a) Vẽ và đặt tên hai điểm ở trong hình chữ nhật. b) Vẽ và đặt tên hai điểm ở ngoài hình chữ nhật. c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để được hai hình tam giác.. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồ[r]
Trang 15 ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 1 TRONG THỜI GIAN NGHỈ DỊCH COVID 19 & TẾT 2021
Trường:……… Họ và tên: ………
-
ĐỀ SỐ 1: Ngày 1/2/2020 Bài 1: Tính:
a) 17 – 4 =… 17 – 7 =… 15 – 5 =…
13 – 3 =… 18 – 2 – 5 =… 19 – 2 + 1 =… b) Đặt tính rồi tính
19 – 5 18 + 1 15 – 4 18 - 6
………… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
………… ……… ……… ………
Bài 2: Tính:
a) 10 + 8 =… b) 4 + 5 - 6 =…
15 – 2 =…… 15 - 5 – 6 =…
Bài 3 Dựa vào hình bên em hãy:
a) Vẽ và đặt tên hai điểm ở trong hình chữ nhật
b) Vẽ và đặt tên hai điểm ở ngoài hình chữ nhật
c) Vẽ thêm một đoạn thẳng để được hai hình tam giác
Bài 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 10 là … - Số liền sau của 14 là …
- Số liền trước của 19 là … - Số liền sau của 19 là …
- Số 13 gồm ……chục……đơn vị
- Số 16 gồm ……chục……đơn vị
Trang 2- Số 10 gồm ……chục……đơn vị
Bài 5 Tính:
12 + 1 + 5 = 18 – 2 + 3 =
17 - 3 + 5 = …… 15 + 0 = …….…
Bài 7 Đặt tính rồi tính :
15 + 3 12 + 4 18 - 5 19 - 7
Bài 8 Hình vẽ bên có :
a) Có hình tam giác
b) Có vuông
Trang 3Trường:……… Họ và tên: ………
-
ĐỀ SỐ 2: Ngày 8/2/2020 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
b) Số 14 gồm 4 chục và 1 đơn vị
c) Số liền trước của 19 là 20
d) Số liền sau của 19 là 20
e) 19 – 7 = 12
f) 10 + 8 = 19
Bài 2: Khoanh vào số bé nhất:
a) 16, 18, 9, 5 b) 16, 9, 17, 13
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:
a) 14, 19, 4, 17 b) 8, 16, 10, 17
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: a) Tính:
12 + 6 = 4 + 13 – 6 =
18 - 4 = 19 - 6 + 2 =
b) Đặt tính rồi tính:
13 + 6 17 – 7 6 + 12 19 - 7
Trang 4Bài 2: Viết các số : 14 , 17 , 9 , 20, 16, 13, 10, 9, 6
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
16 17 18 17 19 19 18 08
Bài 4: Viết các số:
Mười bảy: Hai mươi :
Mười lăm: …… Mười một:
Bài 5 Đặt tính rồi tính:
14 + 3 15 + 0 18 – 8 16 – 5 11 – 1 12 + 7 13 + 5 19 – 3
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
12 + 3 19 + 0 16 – 2 17 – 4 18 – 3 11 + 8 16 + 1 17 – 7
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Trang 513 + 3 15 – 0 12 + 2 11 + 4 17 – 6 14 – 2 14 + 4 16 – 6
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Trang 6Trường:……… Họ và tên: ………
-
ĐỀ SỐ 3: Ngày 15/2/2020 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 20 là 19 c) 17 gồm có 1 chục và 7 đơn vị d) 16 < 10 + 5
e) Số 15 đọc là “Mười lăm”
g) 13 cm + 7 cm = 10 cm
Bài 2 Đặt tính rồi tính
14 + 5 10 + 9 12 – 2 19– 4
Bài 3 Tính nhẩm
17 – 5 – 1 = …… 19 – 6 + 6 = ………
Bài 4 Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó
Trang 7Trường:……… Họ và tên: ………
-
ĐỀ SỐ 4: Ngày 22/2/2020
A Phần Trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:
A 1 chục và 2 đơn vị C 1 và 2
B 2 chục và 1 đơn vị D 2 và 1
Câu 2: Kết quả của phép cộng 14 cm+ 5 cm = ?
A 18 cm B 19 cm C 19 D 18
Câu 3: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt?
A 2 con B 6 con C 8 con D 9 con
Câu 4: Số liền sau của số 14 là số nào?
A 16 B 12 C 15 D 13
Câu 5: Trong các số : 17, 14, 12, 13 số bé nhất là :
A, 17 B, 14 C, 13 D, 12
Câu 6: Kết quả của phép tính 10 – 4 – 3 =?
A 6 B 2 C 3 D 5
Câu 7: Kết quả của phép tính 6 + 2 – 5 =?
A 3 B 8 C 10 D 4
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (….) của phép tính 10 = 6 + …
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (….)? 16 – 4 ……11
Trang 8Câu 10: Lan hái được 12 bông hoa, Mai hái được 2 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái
được bao nhiêu bông hoa ?
A, 20 bông B, 14 bông C, 13 bông D, 10 bông
II Phần II: Tự luận ( 5,0 điểm)
Câu 1 Tính:
7 + 1 + 2 = ……… … 8 + 2 - 5 = ………
Câu 3: Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12
………
Trang 9Trường:……… Họ và tên: ………
-
ĐỀ SỐ 5: Ngày 29/2/2020
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1đ )
20; ; ; 17; ; ; ; ; 12; ; ;
1; ; ; ;5; ; ; ; ; ; ; 12
Bài 2: Viết số (theo mẫu ) (1 đ)
a) Hai mươi: 20 b) 19: mười chín
Mười lăm: 11
Một chục : 12
Mười bảy: 16
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)
12 + 3 14 + 5 18 – 4 17 – 5
Bài 4: Tính (2đ)
12 + 5 = 17 – 3 =
10 + 2 + 3 = 17 – 3 + 2 =
14 cm + 4 cm = 18 cm – 6 cm =
Bài 5: Điền dấu >,<,= ? (2đ)
14 + 2 6 + 2 17 – 2 15
15 – 2 + 5 13 16 13 + 2
Câu 6: Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 8, 15, 6, 13, 19
………