1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài học môn tiếng anh thứ tư 29042020 thcs trần quốc tuấn

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề quan hệ được nối với mệnh đề chính bởi các đại từ quan hệ (relative pronouns) WHO, WHOM, WHICH, THAT, WHOSE hoặc các trạng từ quan hệ (relative adverbs) WHEN, WHERE, WHY.. WHO: c[r]

Trang 1

UNIT 8: CELEBRATIONS

Lesson 6: Language focus

II Grammar:

1 RELATIVE CLAUSES (mệnh đề quan hệ)

- Mệnh đề quan hệ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó Mệnh đề quan

hệ được nối với mệnh đề chính bởi các đại từ quan hệ (relative pronouns) WHO, WHOM, WHICH, THAT, WHOSE hoặc các trạng từ quan hệ (relative adverbs) WHEN, WHERE, WHY

a WHO: chỉ người, làm chủ ngữ

… N(person) + WHO + V…

e.g: The woman is my aunt She is standing overthere

 The woman who is standing overthere is my aunt

b WHOM: chỉ người, làm tân ngữ

…N(person) + WHOM + S + V ….

e.g: The man is a famous painter You saw him at the meeting

 The man whom (who) you saw at the meeting is a famous painter

c WHICH: chỉ vật, làm chủ ngữ hay tân ngữ

… N(things / animals) + WHICH + V…

… N(things / animals) + WHICH + S + V…

e.g 1: Tet is a festival Tet occurs in late January or early February

 Tet is a festival which occurs in late January or early February

e.g2: They tell her about the film They saw it on TV last night

 They tell her about the film which they saw on TV last night

d THAT: chỉ người hoặc vật THAT có thể được dùng thay cho who, whom, which.

e WHOSE: được dùng để chỉ sự sở hữu

WHOSE + N + …

e.g: We saw some people Their car had broken down

 We saw some people whose car had broken down

 THAT luôn được dùng:

a Sau các đại từ bất định: everything, something, anything, nothing, nobody,

all, little, much, none,…

e.g: I’ve never seen anyone that is as nice as you.

b Sau các hình thức so sánh nhất (superlatives): the most, the best, the last, the

first, the only, the very…,

e.g: She is the nicest woman that I’ve ever met.

c Không dùng sau giới từ

- WHERE: thay thế cho nơi chốn.

Trang 2

which in = in which = where

e.g: + Do you know the country where I was born?

+ Do you know the country in which I was born?

+ Do you know the country which I was born in?

- WHEN: thay thế cho thời gian.

which on = on which = when

e.g: + May Day is the day when people hold a meeting

+ May Day is the day ons which people hold a meeting

+ May Day is the day which people hold a meeting on

+ That was the time when (at which) he managed the company

- WHY (for which): thay thế cho lý do, đứng sau the reason

e.g: + Please tell me the reason why (for which) you are so sad

+ Please tell me the reason which you are so sad for.

Ngày đăng: 06/04/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w