1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN tập FILE PDF 319 đề bài tập TUẦN các KHỐI TIỂU học môn TOÁN

368 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 368
Dung lượng 6,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?... Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam?... Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?. b Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài h

Trang 2

BÀI TẬP TUẦN KHỐI 1 - TẬP 1 019-024

b) Số liền trước của số 13 là ……

Số liền sau của số 16 là ……

Số liền sau của số 19 là ……

Số liền trước của số 18 là ……

Trang 3

Số 18 gồm … chục và … đơn vị Số liền trước của số 11 là ……

c) Mẹ mua hai chục trứng Vậy mẹ đã mua … quả trứng

Bài 5 Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự:

Bài 4 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 5 Nối với số thích hợp:

Trang 5

Bài 5 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 6 Nối với số thích hợp:

Bài 8 Trong hình vẽ bên:

Trang 6

Tuần 21: Bài toán có lời văn

Đề 06 - Tuần 21

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a Số 15 đọc là:

b Số nào dưới đây lớn hơn 18?

Trang 8

Bài 8 Nối (theo mẫu):

Cho bạn : 5 cái kẹo

Ăn : 3 cái kẹo

Còn : cái kẹo?

Bài 11 Viết tiếp số hoặc câu hỏi vào chỗ chấm để có bài toán:

Bài toán 1: Có 1 gà mẹ và có 9 gà con Hỏi

Trang 9

Bài toán 3: Đàn gà có 15 con gà mái và 3 con gà trống Hỏi

………?

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a Số 15 đọc là:

b Số nào dưới đây lớn hơn 18?

g Nhà Lan có 1 đôi gà Nhà Hà có 2 con gà

A Số gà nhà Lan ít hơn số gà nhà Hà B Số gà nhà Lan và nhà Hà bằng nhau

C Số gà nhà Lan nhiều hơn số gà nhà Hà

Trang 11

Cho bạn : 5 cái kẹo

Ăn : 3 cái kẹo

Còn : cái kẹo?

Bài 11 Viết tiếp số hoặc câu hỏi vào chỗ chấm để có bài toán:

Bài toán 1: Có 1 gà mẹ và có 9 gà con Hỏi

Trang 12

Bài toán 2: Em có cái kẹo, mẹ cho em thêm cái kẹo Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Bài toán 3: Đàn gà có 15 con gà mái và 3 con gà trống Hỏi

Trang 14

………

Tuần 22: Giải toán có lời văn

Đề 05

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước bạn đã giải bài toán đúng

Bài toán: Một đàn gà có 12 con gà mái và 5 con gà trống Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con gà?

Đàn gà có tất cả là:

12 + 5 = 17 Đáp số: 7 con gà

Đàn gà có tất cả là:

12 + 5 = 17 con gà Đáp số: 17

Đàn gà có tất cả là:

12 + 5 = 17 (con gà) Đáp số: 17 con gà

Bài 2 Tính:

2cm + 6cm = … 8cm – 5cm = …… 18cm – 2cm – 5cm = …… 13cm + 2cm = … 15cm – 5cm = …… 12cm + 7cm – 3cm = …… 10cm + 9cm = … 17cm – 2cm = …… 10cm – 2cm + 1cm = …… 15cm + 2cm = … 16cm – 6cm = …… 19cm – 4cm – 5cm = ……

Trang 15

17cm + 1cm = …… 19cm – 4cm = …… 11cm + 5cm + 2cm = ……

Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) n c nh câ có 12 con chim 3 con chim a đi ỏi trên cành còn lại bao nhiêu con

chim?

Tóm tắt

Có : … con chim

a đi : … con chim

Còn lại : … con chim ?

Bài giải Trên cành còn lại số con chim là:

Bài 4 Em hãy tóm tắt rồi giải bài toán:

a) An có 11 viên bi, Bình có 7 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Trang 17

………

………

Bài giải ………

………

………

Đề 06 Bài 1: Tính 3 cm + 4 cm =

5 cm + 5 cm =

12 cm + 6 cm =

5 cm – 2 cm =

10 cm – 3 cm =

18 cm – 8 cm =

Bài 2: Tính theo mẫu 10 cm + 7 cm – 5cm = 17 cm – 5cm = 12 cm 6 cm + 4 cm – 7 cm =

=

12 cm + 4 cm – 6 cm =

=

14 cm + 4 cm – 8 cm =

=

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống 7 + = 12

10 - = 6

+ 4 = 16 - 1 = 7

Trang 18

Bài 4: Nhà Lan nuôi 6 con gà, Mẹ Lan vừa mua thêm 4 con gà nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà?

Tóm tắt: Có ……… …

Thêm

Có tất cả: ………

Bài giải: ………

………

………

Tuần 23: Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước Đề 07 Bài 1 Tính: a) 3 cm + 1 cm = … 8 cm + 1 cm =

12 cm + 6 cm =

4 cm + 5 cm =

b) 10 cm - 7 cm = … 9 cm - 2 cm =

19 cm - 8 cm =

15 cm - 5 cm =

c) 12cm + 2cm + 5cm = … 4cm + 13cm – 2cm = … 18cm – 4cm – 4cm = … 16cm – 6cm + 9cm = … Bài 2 Số tròn chục? 10 40 70 90 50 10 Bài 3 Viết (theo mẫu): Viết số Đọc số 50 Năm mươi 30 ………

Ba chục: 30 20: Hai chục Bốn chục: 80:

Bảy chục: 90:

Chín chục: 10:

Sáu chục: … 50: ……

Trang 19

… áu mư i

80 ………

90 ………

… ai mư i Bài 4 >, <, = ? 20 … 20

50 … 40

50 … 70

70 … 90

90 … 60

90 … 80

50 30

80 60

10 20

Bài 5 Xếp các số tròn chục 30, 10, 50, 20, 70, 90 theo thứ tự: a T đến l n:………

b T l n đến :………

Bài 6 Vẽ và đặt tên các đoạn thẳng có độ dài: a) 6cm: ………

………

) 13cm ………

………

Bài 7 Em hãy tóm tắt rồi giải bài toán:

a) Sợi dây thứ nhất dài 12 cm, sợi dây thứ hai dài 7 cm Hỏi cả hai sợi dây dài bao nhiêu cm?

Trang 20

………

………

………

………

………

………

) n c nh có 15 con chim đang đậu có 4 con chim a đi ỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 8 Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải: Tóm tắt: * Bài toán: ………

………

………

Bài giải ………

………

A

B

C

5cm 4cm

?cm

Trang 21

Câu 6 (0,5 điểm) An có tất cả 6 viên bi chia thành ba loại m u: anh đỏ, tím Biết số viên bi màu xanh là

nhi u nhất m u đỏ ít nhất Hỏi An có mấy viên bi màu xanh?

Trang 22

Câu 2 (1 đ ểm) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng ba số ở 3 ô liên tiếp

Câu 6 (1 đ ểm) Trong vườn có 30 cây cam, bố em trồng thêm 10 cây cam Hỏi

trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam?

Trang 23

Câu 2 An có tất cả 6 viên bi chia thành ba loại m u: anh đỏ, tím Biết số viên bi màu

xanh là nhi u nhất m u đỏ ít nhất Hỏi An có mấy viên bi màu xanh?

………

……

Trang 24

Câu 2 (1 đ ểm) Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng ba số ở 3 ô liên tiếp luôn có

kết quả bằng 70

30 10

Câu 3 (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) Số 30 gồm chục và đơn vị b) Số gồm 6 chục và 0 đơn vị

Câu 4 (3 đ ểm)

c Đặt tính rồi tính :

60 + 20 70 – 50 30 + 40 10 + 50 80 – 80

Câu 6 (1 đ ểm) Trong vườn có 20 cây chuối, bố em trồng thêm 10 cây chuối Hỏi trong

vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?

>, <, =?

Trang 25

Bài giải

Trang 26

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TUẦN KHỐI 1 TẬP 1 TUẦN 19-24 ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

b) Số li n t ư c của số 13 là 12 Số li n sau của số 16 là 17

Số li n sau của số 19 là 20 Số li n t ư c của số 18 là 17

Trang 29

11) a) i toán 1:…… có tất cả bao nhiêu con gà ?

Bài toán 2: Em có 5 cái kẹo, mẹ cho em thêm 3 cái kẹo Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

i toán 3:…… ỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?

12) ) n đĩa có 16 cái ánh đã ăn 4 cái ánh ỏi t n đĩa còn lại bao nhiêu chiếc bánh c) Có 7 con thỏ au đó có th m 3 con thỏ Hỏi có bao nhiêu con thỏ ?

13) d) Có 5 điểm e) Có 9 đoạn thẳng f) có 5 hình tam giác

Trang 32

6

Trang 33

Trên cành có: 15 con chim

Bay đi: 4 con chim

Còn lại:? con chim

Số con chim trên cành còn lại là:

6)Số câ cam t ong ườn có là: 30 10   40 (cây cam) Đá ố: 40 cây cam

7 Có 6 hình tam giác ; có 5 hình vuông

ĐÁP ÁN ĐỀ 09

Trang 34

6) Số cây chuối có tất cả là: 20 10   30 (cây chuối) Đá ố: 30 cây chuối

BÀI TẬP TUẦN KỲ II KHỐI 1 TẬP 2 Từ tuần 25 đến 30

Contents

Tu n 25 : Điểm ở trong, ở ngoài một hình – Luyện tập 36

Đề 10 – Tu n 25 36

Trang 36

Tuần 25 : Điểm ở trong, ở ngoài một hình – Luyện tập

Trang 37

Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Các điểm ở trong hình vuông

) Các điểm ở ngoài hình vuông

Bài 5

a) Đúng ghi Đ ai ghi o ô t ống:

+ Điểm C n m trong hình vuông

+ Điểm B n m ngoài hình vuông

+ Có điểm n m trong cả hình t òn hình uông Đó l :

+ Có điểm ngoài cả hình t òn hình uông Đó l :

Bài 6

a) Vẽ điểm A nằm ngoài hình tròn

b) Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

c) Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác

Bài 7 Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

E

. C

Trang 39

3

Trang 40

i 4 Đ n ịt nh Mai ng đầu đẻ được 2 chục quả t ứng Ng thứ hai đẻ được 3 chục quả t ứng ỏi hai ng đ n ịt đẻ được ao nhi u quả t ứng?

i giải

Đề 12b

i 1 Viết ố

ai mư i mốt: ……… a mư i lăm: ………

a mư i tư: ……… Năm mư i tư: ………

a mư i ả : …… áu mư i:………

a mư i ch n: ……… Năm mư i lăm:………

i 2.Viết (theo mẫu):

Trang 42

a) Các điểm ở trong hình vuông

) Các điểm ở ngoài hình vuông

Bài 5

a) Đúng ghi Đ ai ghi o ô t ống:

+ Điểm C n m trong hình vuông

+ Điểm B n m ngoài hình vuông

+ Có điểm n m trong cả hình t òn hình uông Đó l :

+ Có điểm ngoài cả hình t òn hình uông Đó l :

Bài 6

a) Vẽ điểm A nằm ngoài hình tròn

b) Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

c) Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác

Bài 7 Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

A.

.B

D.

E

. C

Trang 45

60 – 30

Trang 46

Bài 3 Số?

50 +…….< 20 + 40 50 – 30 > …… > 9

Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Trang 47

i 7: an nghĩ m t số, lấy số đó c ng v i 3 rồi tr đi 14 được kết quả b ng 4 Tìm số an đã nghĩ?

Năm mư i hai: ám mư i áu: ai mư i:

Bả mư i tư: Mười chín: a mư i mốt: Đọc số:

91: 64: 78: 15: 90: 45:

Câu 3 >, <, =?

42cm 19cm 92cm 29cm 46cm 48cm 75cm 75cm

Trang 48

Câu 4 Đi n vào chỗ chấm:

+ Số bé nhất có hai chữ số l … + Số lớn nhất có hai chữ số l …

Trang 49

78 79 80 52 51 49

Câu 10 Tủ sách của An có 40 quyển truyện Mẹ mua thêm cho An 10 quyển truyện Hỏi tủ sách của An

có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

9 Đ n ịt nh ác o n có 56 con ác đem án đi 3

chục con Hỏi đ n ịt nhà bác Toàn còn lại bao nhiêu con?

10 Hình vẽ n có ……điểm

Trang 51

Bài 5 Trong hình bên :

Trang 53

Bài 6 Mỗi hình vẽ dư i đâ có ao nhi u đoạn thẳng ?

9 Mẹ hái được 8chục quả hồng, mẹ đã án 60 quả hồng

Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

Trang 54

Bài giải

Trang 55

Bài 4 Vẽ thêm m t đoạn thẳng để có:

- M t hình vuông và m t hình tam giác ?

Trang 56

Đề 21 – Tuần 27

Bài 1 ?

Bài 2 Vẽ thêm chấm t òn để được số thích hợp:

Bài 3 Đi n dấu <, >, = ?

Trang 58

Tuần 28: Giải toán có lời văn – Luyện tập

9) Hình tam giác bên có:

B 3 điểm ở t ong 3 điểm ở ngoài

II – Tự luận

i 1 Đặt tính rồi tính

Trang 59

Bài 5 Vẽ thêm m t đoạn thẳng để có:

- Hai hình tam giác

Trang 60

Câu 3 Hoàn thành tóm tắt và giải các bài toán sau:

a) h ng ánh có 18 gói ánh đã án đi 3 gói ánh ỏi thùng còn lại bao nhiêu gói bánh?

Trang 62

9 Hồng trồng được 12 cây hoa Trúc trồng được 7 cây

hoa Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây hoa?

40 + 20 – 40 = ……… 38 – 8 + 7 = ………

55 – 10 + 4 = ……… 25 + 12 + 2 = ………

25cm + 14cm = ……… 56cm – 6cm + 7cm = ………

Trang 63

7.Nhà Lan có 1 đôi gà Nhà à có 2 con gà

Trang 64

Bài 4: Một thanh gỗ cắt được thành hai thanh dài 70cm và 20 cm ỏi thanh gỗ lúc

chưa cắt dài bao nhi u ăng ti mét?

Bài giải

Bài 5: L p có 30 học sinh, có thêm 4 học sinh m i vào học Hỏi l p có tất cả bao nhiêu học sinh?

Trang 65

Bài 6 M t quyển ách có 60 t ang an đã đọc hết 30 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa

8.Cho ba số 7;3 và 10 Viết được mấ h t nh đúng

9 An h n ng 3 tuổi Biết r ng An 10 tuổi Hỏi Tùng bao

nhiêu tuổi

II – Tự luận

Bài 1.Đi n số vào chỗ chấm :

Trang 66

+

- 22 +21

+ 15

- 12

27cm – 21cm…… 8cm 34cm + 52cm …….52cm + 34cm

41cm + 8cm …… 45cm 13cm + 43cm …….42cm + 13cm

Trang 68

4.Số 15 được đọc như thế nào ?

A mười lăm m t năm C mười năm

5.Số li n au 19 l ố n o ?

Trang 69

B

A

C

Trang 70

76 86 - 14 36 + 3 39

80 - 60 30 84 48

Bài 4

Nam gấ được 11 chiếc thu n ắc gấ được 18 chiếc thu n

ỏi cả hai ạn gấ được ao nhi u chiếc thu n ?

Trang 72

Bài 5 Huấn có 25 viên bi, Mạnh có 33 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu

*Bài 7 M t quyển truyện có 26 trang, bạn an đã đọc được m t số trang trong quyển truyện đó còn lại

15 t ang chưa đọc Hỏi bạn an đã đọc được bao nhiêu trang?

Trang 74

Bài 5: M t thanh gỗ cắt được thành hai thanh dài 70 cm và 25 cm Hỏi thanh gỗ lúc chưa cắt dài bao

nhi u ăng ti m t?

Bài giải

Trang 75

Tuần 30: Phép trừ không nhớ phạm vi 100 – Các ngày trong tuần lễ

Trang 76

+ ôm nay là ngày ………… tháng……….năm………

+ Ngày mai là ngày ………… tháng ……… năm………

+ Ngày kia là ngày ………… tháng ……….năm………

Bài 5 Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao

Trang 78

Bố đi công tác 10 ng 1 tuần Hỏi bố đi công tác ao nhi u ng ?

Bài giải Đổi

Bài 7: Tóm tắt và giải bài toán sau:

Hai tổ thợ ma có 78 người t ong đó tổ M t có 42 người Hỏi tổ ai có ao nhi u người ?

Trang 79

8) Số l n nhất có hai chữ số là:

9) Số 55 đọc là:

10) Tổ em có 19 bạn t ong đó có 5 ạn nữ, hỏi tổ em có mấy bạn nam?

Trang 80

Hỏi nhà bạn Nam nuôi được bao nhiêu con vịt ?

Bài giải

Đề 34- Tuần 30

I Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái đặt t ư c kết quả đúng

1.Dãy số n o au đâ được xếp theo thứ tự t l n đến bé ?

Trang 81

050

70

Trang 83

Bài 4 Đúng ghi đ ai ghi

ám mư i ảy viết là 807

Trang 84

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TUẦN KỲ II KHỐI 1 TẬP 2 Từ tuần 25 đến 30 ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10:

1) 15: Mười lăm 50: Năm mư i 80: ám mư i

Mười ba: 13 áu mư i: 60 ai mư i: 20

2) a) Mỗi câu đặt t nh đúng được điểm tối đa

3) Có 6 hình tam giác , b) có 5 hình vuông

4) a) các điểm D E A ; ; ở ngoài hình vuông

) Các điểm B G C ; ; ở trong hình vuông

5) a) Điểm C n m t ong hình uông: Đ

Điểm B n m ngo i hình uông: Đ

Điểm A n m t ong hình t òn: Đ

Điểm C n m ngoài hình tròn: S

b) Có 2 điểm n m t ong hình uông đó l : C

Có 3 điểm n m t ong hình t òn đó l : B A C , ,

Có 1 điểm n m cả t ong hình t òn hình uông đó l : C

Có 1 điểm n m ngoài cả hình t òn hình uông đó l : E

Câu 6

Trang 85

Câu 7 Số quả quýt có tất cả là: 14 3 17   (quả quýt)

Trang 86

ai mư i mốt : 21 a mư i lăm: 35

a mư i tư: 34 Năm mư i tư: 54

Trang 87

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 13

1) 15: Mười lăm 50: Năm mư i 80: ám mư i

Mười ba: 13 áu mư i: 60 ai mư i: 20

2) a) Mỗi câu đặt t nh đúng được điểm tối đa

3) Có 6 hình tam giác , b) có 5 hình vuông

4) a) các điểm D E A ; ; ở ngoài hình vuông

) Các điểm B G C ; ; ở trong hình vuông

5) a) Điểm C n m t ong hình uông: Đ

Điểm B n m ngo i hình uông: Đ

Điểm A n m t ong hình t òn: Đ

Điểm C n m ngoài hình tròn: S

) Có 2 điểm n m t ong hình uông đó l : C

Có 3 điểm n m t ong hình t òn đó l : B A C , ,

Có 1 điểm n m cả t ong hình t òn hình uông đó l : C

Có 1 điểm n m ngoài cả hình t òn hình uông đó l : E

Câu 6

Trang 88

Câu 7 Số quả quýt có tất cả là: 14 3 17   (quả quýt)

5) Số điểm 10 òa ình d nh được là: 20 9   29 (điểm 10)

Đá ố: 29 điểm 10

A

Trang 89

7) Hình bên có: 5 tam giác, 1 hình uông 8 điểm

2) Năm mư i hai: 52 ám mư i áu: 86 ai mư i: 20

Trang 90

) Đọc số:

15: Mười lăm 90: Ch n mư i 45: Bốn mư i lăm

Trang 92

4) a) Số bé nhất: 51

b) Số l n nhất: 86

c) Số li n au 23 l 24 Đ Số li n sau 84 là 83 : S 5) Số quả táo An còn lại là: 19 7 12   (quả táo)

Trang 93

Ch n mư i ảy: 97 ai mư i tám: 28

áu mư i ch n: 69 ám mư i ốn: 84

Trang 94

b) Hình bên có 5 hình vuông, 4 hình tam giác

Trang 96

3) Số i n i đỏ Nam có là: 30 10   20 (viên bi) Đá ố: 20 viên bi

4) Số quyển vở cửa hàng còn lại là: 90 40   50 (quyển vở)Đá ố: 50 quyển vở

Trang 98

Số học sinh cả 2 l p có là: 36  40  76 (học sinh) Đá ố: 76 học sinh

5) Số ăng-ti-met thanh gỗ dài là: 70  25  95 cm   Đáp số: 95cm

Ngày đăng: 06/04/2021, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w