1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lecture 7 Sinh ke - Đa dang hoa - Viec lam phi nong nghiep

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lực, yêu cầu và tiếp cận) và các hoạt động cần có để bảo đảm phương tiện sinh sống: sinh kế chỉ bền vững khi nó có thể đương đầu với và phục hồi sau các cú sốc, duy trì hoặc cải thiện[r]

Trang 1

Chuyển đổi nông thôn

SINH KẾ - ĐA DẠNG HÓA – VIỆC LÀM

PHI NÔNG NGHIỆP

Trang 2

Các Khái niệm

 Sinh kế (livelihood)

 Tài sản sinh kế (livelihood assets): các tài

sản tự nhiên, vật chất, con người, tài chính

và vốn xã hội

 Thu nhập nông trại (farm income)

 Thu nhập ngoài nông trại (off-farm income)

 Thu nhập phi nông nghiệp (non-farm

income)

2

Trang 3

Sinh kế

lực, yêu cầu và tiếp cận) và các hoạt động cần có

để bảo đảm phương tiện sinh sống: sinh kế chỉ bền vững khi nó có thể đương đầu với và phục hồi sau các cú sốc, duy trì hoặc cải thiện năng lực và tài

sản, và cung cấp các cơ hội sinh kế bền vững cho các thế hệ kế tiếp; và đóng góp lợi ích ròng cho

các sinh kế khác ở cấp độ địa phương hoặc toàn cầu, trong ngắn hạn và dài hạn.” (Chambers &

Trang 4

Khung phân tích sinh kế bền vững

4

Nguồn: DFID, 1999

Trang 5

Vulnerability context - Bối cảnh

tổn thương

Trang 6

Livelihood assets - Các tài sản

sinh kế

 Các tài sản sinh kế (livelihood assets) bao gồm:

◦ Vốn con người (Human capital),

◦ Vốn xã hội (Social capital),

◦ Vốn tự nhiên (Natural capital),

◦ Vốn vật chất (Physical capital) và

◦ Vốn tài chính (Financial capital)

6

Trang 7

Các tài sản sinh kế

 Vốn con người:

◦ Số lượng và chất lượng lao động;

◦ Quy mô nhân khẩu;

Trang 9

Các tài sản sinh kế

 Vốn tự nhiên (Natural capital),

◦ Tài nguyên tự nhiên như khí hậu, đất đai, nguồn nước, tính đa dạng sinh học, hệ

sinh thái…

◦ Quyền tiếp cận và sử dụng tài nguyên tự nhiên

Trang 10

Các tài sản sinh kế

 Vốn vật chất (Physical capital)

◦ Cơ sở hạ tầng kỹ thuật (giao thông, nhà xưởng, nước sạch và VSMT, nhiên

liệu/năng lượng, thông tin)

◦ Tài sản sản xuất: công cụ sản xuất, máy móc thiết bị

◦ Tài sản tiêu dùng

10

Trang 12

Transforming Structures and

Processes - Chuyển đổi Cơ cấu và Quá trình

◦ Sự trao đổi giữa các tài sản sinh kế khác nhau; và

◦ Lợi tức (kinh tế và các dạng khác) cho bất kỳ chiến lược sinh kế cho trước

12

Trang 13

Structures – Cơ cấu

Trang 14

Processes – Quá trình

14

Trang 15

Livelihood Strategies – Chiến

lược sinh kế

 Chiến lược sinh kế:

◦ là thuật ngữ bao quát ám chỉ đến phạm vi và

sự kết hợp các hoạt động và chọn lựa mà

con người thực thi nhằm đạt được mục tiêu sinh kế của họ (bao gồm các hoạt động sản xuất, chiến lược đầu tư, sinh sản, v.v.)

 Chiến lược thích ứng vs Chiến lược

đương đầu

Đa dạng hóa – Đi bằng 2 chân – Liên kết

Trang 16

Livelihood Outcomes - Kết quả

sinh kế

 Tăng thu nhập

 Phúc lợi được gia tăng

 Giảm được tổn thương

 An ninh lương thực được cải thiện

 Sử dụng bền vững hơn các nguồn lực

tự nhiên

16

Trang 17

Đa dạng hóa sinh kế nông thôn

 Là nhu cầu hoặc mong muốn của hộ nông thôn để có các hoạt động nông nghiệp hỗn hợp trên nông trại hoặc các ngành phi nông nghiệp vùng nông thôn

 Duy trì và chấp nhận một danh mục đa

dạng các hoạt động để bảo đảm sự tồn tại

Trang 18

Bản chất của đa dạng hóa

 Đa dạng hóa = f(thu nhập của thời

gian lao động trên nông trại, thu nhập của thời gian lao động ngoài nông

trại)

 Hai bản chất của đa dạng hóa: bắt

buộc và tự nguyện

18

Trang 19

Các nhân tố ảnh hưởng đến đa dạng hóa sinh kế nông thôn

 tính mùa vụ

 rủi ro

 thị trường lao động

 thị trường tín dụng

 chiến lược tài sản và

 thái độ đương đầu

Trang 20

Đa dạng hóa sinh kế nông thôn và

việc làm phi nông nghiệp

 Kinh tế phi nông nghiệp là một thành

phần quan trọng của kinh tế nông

thôn, cung cấp từ 40-60% thu nhập và việc làm ở nông thôn

20

Trang 21

Bảng 1 Tỷ phần thu nhập phi nông nghiệp ở nông thôn

Trang 22

Bảng 2 Thành phần việc làm phi nông nghiệp ở nông thôn theo vùng

Vùng % lao động

nông thôn làm việc

% phụ nữ trong tổng lao động nông thôn

% tổng ngành chế biến

% tổng thương mại

và vận chuyển

% các dịch

vụ khác

% tổng các hoạt động khác

Trang 24

24

Nguồn: GSO, 2011 - Kết quả VHLSS 2010,

Trang 25

Đa dạng hóa sinh kế nông thôn và việc làm phi nông nghiệp

 Hoạt động phi nông nghiệp:

◦ Kinh doanh, chế biến các sản phẩm nông

nghiệp và các sản phẩm cơ bản khác

◦ Cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho khu vực

nông thôn

◦ Hai hình thức: quy mô nhỏ và quy mô lớn

◦ Cần thiết để giảm nghèo nhưng không xóa

được nghèo đói

Trang 26

Các nhân tố ảnh hưởng đến việc làm phi

nông nghiệp của hộ nông thôn

 Khả năng tiếp cận tới tín dụng: thúc đẩy

 Đầu tư công: thúc đẩy

26

Trang 27

Các gợi ý chính sách

dục, dịch vụ công, môi trường kinh doanh và chính sách thuế;

thôn; các hoạt động sản xuất hàng hóa cơ bản;

nông thôn – thành thị;

nông thôn

Ngày đăng: 06/04/2021, 08:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w