1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn giải đề thi THPT quốc Gia 2018

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 620,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C (tạm thời chưa có cách giải tự luận).[r]

Trang 1

LUYỆN THI ALPHAB

Chuyên TOÁN – LÝ – HÓA – SINH

Số 5 – Tôn Thất Thuyết, Phường 9, VT

ĐT: 0919.428.286

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2018

MÔN TOÁN – Thời gian: 90 phút

Lưu ý trước khi xem:

- Lời giải chỉ mang tính tham khảo chứ chưa phải đáp án chính thức từ Bộ GD

- Chỉ giải các câu có mức độ khá trở lên, phần nào không hiểu có thể inbox hỏi

- Nếu phần nào bị sai xót hoặc chưa hoàn thành vui lòng inbox góp ý, không phê phán để tôn trọng các thầy cô đã giải đề này

- Do thời gian không nhiều nên chỉ lấy 1 đề mã 108 giải, nội dung các đề còn lại chỉ thay đổi số liệu chứ không thay đổi nội dung nên có thể đọc tham khảo và giải tương tự

Câu 1 C

Câu 2 B

Câu 3 A

Câu 4 C

Câu 5 D

Câu 6 C

Câu 7 D

Câu 8 C

Câu 9 C

Câu 10 A

Câu 11 D

Câu 12 B

Câu 13 B

Câu 14 D

Câu 15 B

Câu 16 B

Câu 17 B

Câu 18 C

Câu 19 D

Câu 20 D

Câu 21 B

3

4 ( ) 3 0 ( )

4

f x    f x   Đường thẳng 3

4

y cắt đồ thị yf x( ) tại 4 điểm phân biệt

Câu 22 C

1,072

(1 7, 2%)n 2 log 2 9, 97

Câu 23 D

3 5 3 12

1 ( )

22

C

P A

C

Câu 24 A

Trang 2

2 ( , ( ))

2

a

d A SBCAH với H là hình chiếu của A lên BC

Câu 25 D

0

1

x

x

      Trong đó x = 0 trùng với nghiệm ở tử nên loại

Câu 26 C

Dùng tọa độ hóa vectơ với trục hoành là AD, trục tung là AB, trục cao là AS

B(0;a;0), D(2a;0;0), C(2a;a;0), S(0;0;a)

; 2 21 ( ; )

21

;

d BD SC

BD SC

Câu 27 D

Chiều dài, rộng, cao của bể lần lượt là 2a, a, h Khi đó

2

6

xq day

a

a

3

6, 7 2

( ) 3

be day

Dùng BBT ta có Max f(a) = 6, 7 1,57

6

Câu 28 B

15

2 0

1 59

150 75

A

S t   tt dt 

12

0

4

3

B

S t atdtaa  a 4

(12) 12 16 3

B

v

Câu 29 C

2

4

x x

Câu 30 D

Đặt t = 5 x > 0 Khi đó phương trình có hai nghiệm phân biết khi phương trình:

tmtm   có hai nghiệm phân biệt dương

2

2

28

3

m

Câu 31 B

6

6 0

(3 1) k3 ( 1)k k k 4

k

8

8 0

(2 1) h2 ( 1)h h2h 5

h

Hệ số cần tìm là: C6434 5 5

82

C

 = – 577

Câu 32 D

Hàm số nghịch biến trên (10; ) 5 6 0 2 6 { 2; 1; 0;1}

m

m

 

Câu 33 A

Trang 3

Diện tích đáy là hình lục giác đều bằng = 6.3 3 27 3

4  2  200.27 3 2700 3

2

langtru

Thể tích phần lõi chì: V tru 200  Thể tích phần gỗ: V go2700 3200

Giá tiền = 2700 3 200 200 6 7,82

Câu 34 C

(z3 )(i z 3) xy 3x3y  3x3y9 i là số thuần ảo

2

Câu 35 C

Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm và B = ∆ ∩ 𝑂𝑦 Khi đó B(0;t;0) AB ( 2;t 1; 3)

2

3

d

z t

 

Câu 36 B

Phương trình tiếp tuyến của (S) tại tiếp điểm M x y z( ;0 0; 0) có dạng:

: (x 2)(x 2) (y 3)(y 3) (z 4)(z 4) 2

Do tiếp tuyến đi qua A nên:

(1 2)( x   2) (2 3)(y   3) (3 4)(z   4) 2 xy   z 7 0

Câu 37 A

Do AB,AC,AD đôi một vuông góc nhau nên

2 ABACAD    ABACADAB AC ADAB AC AD

ABCD

Câu 38 A

Mỗi bạn đều có 19 cách viết nên   n( ) 193 6859 cách

- TH 1: ba bạn đều viêt số chia hết cho 3 63 cách

- TH2: ba bạn đều viêt số chia cho 3 dư 1 73cách

- TH3: ba bạn đều viêt số chia cho 3 dư 2 3

6

 cách

- TH4: 1 bạn viết số chia hết cho 3, 1 bạn viết số chia 3 dư 1, 1 bạn viết số chia 3 dư 2 6.7.6.3! cách

( ) 6 7 6 6.7.6.3! 1027

n A

6859

P A

Câu 39 C (tạm thời chưa có cách giải tự luận)

Trang 4

Cho 1

2

a Nhập phương trình và dùng lệnh Shift solve giải được 5

2

2

Câu 40 B

Tọa độ hóa vecto với I(0;0;0), trục hoành là IC’; trục tung là ID’; trục cao là IO Khi đó

;0;1 , 0; ;1 , ' ;0;0 , ' 0; ;0 , 0;0;

17 13 cos ( ); ( ' ') cos ;

65

MAB MC D

Câu 41 B

Tâm đối xứng I(–1;1), các điểm 1 2

    với x x1, 2  1

Do tam giác IAB đều nên ta có các điều sau:

* IA2IB2(x11) (2 x21)2 4 (x11)(x2 1) 2

1 2

1

4

1 ( 1)

IA IB

IA IB

x

x

1

1 1

1

6 3 3 1

6 3 3 1 (Shift STO)

6 3 3 1 1( )

6 3 3 1 1( )

x

Lần lượt tính 1 1 ; 2 2 1 ; 2 1

ABCADB

Câu 42 B

yxmxmxx xmxm  x g x

0 la nghiem kep cua ( ) 0

g

Câu 43 D

Đặt 3x m log (3 x m )    t 3x x 3t t Do hàm y3xxy'3 ln 3 1 0x   nên hàm

đồng biến trên D Suy ra: x = t 3x    m x m x 3xf x( )

Dựa vào BBT ta có: f x( )  ( ; 1,18) nên để phương trình có nghiệm

thì m 1,18  m { 15; 14; 2}  : 14 phần tử

Trang 5

Câu 44 A (tạm thời chưa có cách ngắn gọn hơn)

- Gọi E,F là hình chiếu của A lên BB’,

CC’ AE1,AF 2

- Gọi N, P là trung điểm của EF, BC

15 '

3

AP A M

Khoảng cách từ C đến BB’ bằng

5EF  5 hay tam giác AEF

vuông tại A

Xét tam giác vuông ANP (vuông tại N) có 2 2 15

6

NPAPAN

Xét tam giác vuông AMP có

2

2 15 3

AP MP NP

- Gọi H là hình chiếu của A lên EF suy ra AH là dường cao của hình chóp A.BCC’B’

AE AF

EF

Mặt khác

Suy ra ' ' ' 2 15 4 15 6 15 2 15

ABC A B C

Câu 45 C

Lấy M(4; –3; 9) thuộc d AM (3;0; 4)AM 5

Lấy N(1+t; –3+2t;5–2t) thuộc  sao cho AN = AM = 5

8 1 5

3 3 3 3

N t

* Với 8 1 5; ; 5 10; ; 10

N  AN   

AN AM

tù)

* Với 2; 19 25;

3 3 3

N  

  Gọi B là trung điểm MN

; ; (2; 5;11)

Trang 6

Vậy VTCP của đường phân giác là u(2; 5;11)  PT đường thẳng cần tìm có dạng

1 2

3 5

5 11

 

   

  

hay

1 2

2 5

6 11

  

  

   

Câu 46 A (tạm thời chưa có cách giải tự luận)

9 '( ) '( 7) 2 ' 2

2

h xf x  gx 

'(3, 05) '(10, 05) 2 '(10, 6) 0

hfg do f '(10, 05)8 và 2 g'(10, 6)8 (loại B,C)

'(3, 75) '(10, 75) 2 '(12) 0

hfg  do f '(10, 75)6và 2 '(12)g 6 (loại D)

Câu 47 A

f xg xax  b d x  c e x  có nghiệm lần lượt là – 2;– 1; 1 nên ta có hệ

1

2

37

6

Câu 48 A

Phương trình tiếp tuyến tại A có dạng là: yy x'( A)(xx A)y A và cắt đồ thị tai hai điểm M,N

- PTHĐGĐ của tiếp tuyến và đồ thị:

'( )( )

8x 4xy x A xx Ay A (để ý rằng PT có nghiệp kép là xx A)

( ) 2 3 14 0(1)

A

x x

g x x x x x

Để tiếp tuyến từ A cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt

2 2

7 ( ) 6 14 0

3

A A

x x

- Mặt khác tọa độ hai điểm M,N thỏa:

yyxxy x xxxxy x

3 ( 7; 7)

2

A

A

x

x

   

  

Câu 49 C

2 2

2

'( ) ( )

1 2

x

Câu 50 A

Trang 7

     

| |z z   3 i 2i (4i z) | |z z3 | |z | |z i 2i (4i z)  | | 4z  i z3 | |z  | | 2zi

Modun hai vế ta có:

| | 4 1 | | 9 | | | | 2 | | 8 | | 17 | | 10 | | 4 | | 4

| | 8 | | 7 | | 4 | | 4 0 | | 1 | z | 7 | | 4 0

| | 1

| z | 6,916

| z | A 6,8834, 0, 6744

| z | 0,8034

| | 0, 7934, 0,1261

| | 0, 7198 0( )

z

A

B

Ngày đăng: 06/04/2021, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w