1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Đại số 10: Bảng phân bố tần số và tần suất

19 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các số liệu thống kê về thanh niên Việt Nam Bảng : Trình độ học vấn của thanh niên Đơn vị tính: % Chưa biết đọc biết viết Chưa tốt nghiệp PTCS Tốt nghiệp PTCS Tốt nghiệp PTTH Tốt nghiệp [r]

Trang 2

Thống kê đến cuối năm 2005, dân số Việt Nam là 83,12 triệu người, vượt khoảng  700.000 người so với dự báo mục tiêu chiến lược dân số Việt Nam giai đoạn 2001- 

2010 (82,49 triệu người). 

 !"#!$!%&'(

)!"*+,- !.#/0$123"4567 89

4:/; !<%!"#),:"#= >"894:7?@!

9A"(B"CD!E(F2"CG"7

E%(2H&I!/% .-H/C( !4J /$"H85 2K L(/; !"-"),MH@!22KL&!(  +! !0.C!

"NO!P !H2K8'"QR"/;&$ !3.S(9)!"C!T" !H   !7

!>'U!BV!-")* W   XO>)-( !P!)#(Y2ZO!-"!Z

-4] SMX,!$!%O!2"^ ! >X'  _!4%O!2"^

>":T"7 B#/X#"@!/$2KL(!>'!X!`1!ab S4:4"&W

2H/"C "H85 2KL67B@!% , !H!X) JS.SO!Z!!!","* J

 !4:!\!5(P !+c !9(!",2 !!"C/'"X' 7 )*G"!eH( Jf !P/E&*/$ Jf!< 2[&ZO!O7!g+!" JS!,!C

2K.",&$G":( !a'")*9/$HE&" >89S

!LHSài Gòn Giải Phóng

Lop10.com

Trang 3

  Nǎm 1989 Nǎm 1994 Nǎm 1999  Chưa biết đọc biết viết

Chưa tốt nghiệp PTCS

Tốt nghiệp PTCS

Tốt nghiệp PTTH

Tốt nghiệp THCN

Tốt nghiệp CĐ, ĐH

R S

6,6 43,3 36,1 10,9 2,2 0,9

(

6,8 43,3 36,2 10,4 2,3 1,0

(

5,8 39,9 35,6 14,7 2,1 1,9

(

Các số liệu thống kê về thanh niên Việt Nam

Bảng : Trình độ học vấn của thanh niên

Đơn vị tính: %

Trang 5

Thống kê   là khoa học về các phương pháp  thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và 

xử lý số liệu.

Thèng kª lµ g×?

Trang 6

TẦN SUẤT

I ¤n tËp

II TÇn suÊt

III B¶ng ph©n bè tÇn sè vµ tÇn suÊt ghÐp líp

Lop10.com

Trang 7

34 32 34 36 38 40 34 34 38 36

32 36 40 40 32 38 34 38 32 36

38 36 34 40 32 34 36 40 38 38

Bảng 1

Tập hợp các đơn vị điều tra là tập hợp 30 thửa

ruộng, mỗi một thửa là một đơn vị điều tra Dấu hiệu điều tra là năng suất của cùng một giống

lúa Các số liệu trong bảng 1 là các số liệu thống

kê, còn gọi là các giá trị của dấu hiệu.

I 1 Số liệu thống kê

Trang 8

:  <)=>: = <)6>: ) <)3>: 6 <)5>: 7 <6*

.B

C!"D

E

 9

@

F"; tÇn



9,G

)6 )= )6 )3  )5  6* )6)6 )5  )3

)=  )3  6*  6*  )=  )5 )6 )5  )=  )3

)5  )3 )6 6*  )= )6 )3  6*  )5  )5

I 2 TÇn sè

Lop10.com

Trang 9

 '

$ %&'

?D!$  '

)=

)6 )3 )5 6*

7 4 3 4 7

Trang 10

?P!01F"; tÇn suÊt  9:  G

,Q  <





B R

3G4

V 9$:  ' )= )6 )3 )5 6*

?D!$  ' 7 4 =)G) =*G* =)G) 3G4 3 4 7 <)*

Lop10.com

Trang 11

B¶ng ph©n bè tÇn sè-tÇn suÊt B¶ng ph©n bè tÇn sè

V

9$:  '

?D

!$  '

<)*

?D

3G4

=)G)

=*G*

=)G)

3G4

V

9$:  '

?D

!$  '

<)*

Trang 12

=

 3* 3 3 3= 3) 3) 3) 36

33 33 34 34 34 34 35 35

35 35 3\ 3\ 3\ 4* 4* 4

3* 3 3 3= 3) 3) 3) 36

36 36 37 37 33 33 33 33

33 33 34 34 34 34 35 35

35 35 3\ 3\ 3\ 4* 4* 4

4 4 4 4 4= 4) 46 46



$  U@_9'

  `. WM!

G

Lop10.com

Trang 13

LMNK! D!WM  "XM

$L D!WM"XM'

aXM

I<6*

10

25

20 35 10

 3* 3 3 3= 3)

3) 3) 36 36 36

33 33 33 34 34

34 34 35 35 35

4* 4 4 4 4

6 5

6

*

6 I<6*

b3*>3=c

b3)>37c

b33>35c

b3\>4c

b4=>46c

aXM ?D!

Trang 14

$R'

b7\/7>3=/7'

b3=/7>37/7'

b37/7>35/7'

b35/7>4/7'

b4/7>46/7'

8 U@

+J@

6 5

6

*

6 I<6*

*

=*

)7

=7

*

 3*333= 3)

3)3)363636

3333333434

3434353535

353\3\3\4*

4*4444

4 4=4)4646

Lop10.com

Trang 15

?D! * = … = 3 … 6 I<77

… … \/ … … */\ 4/)

?D! \ ) 4 * 4 6 7 I< …

… … … …

5/= =/5

7

=/5 */\

3

$L; TM;'

Trang 16

]S  = ) 6 7 3 4 5 \ *

L; TM=

aXM

I<=**

Lop10.com

Trang 17

j  %JS@ @ g !

 $J&'

7) 64 7\ 33 )3 3\ 5)

44 6= 74 7 3* 45 3)

63 3) 6= 77 3) 65 47 3* 75 5* 66 7\ 3* 47

6\ 3) 67 7= 73 4* 3*

"XM/E"XM, ;E@%";4G



Trang 18

Líp TÇn sè TÇn suÊt (%)

b)3>6)c

b66>7c

b7=>7\c

b3*>34c

b35>47c

b43>5)c

) 4 5

\ 6 6

5/3

=*

==/\

=7/4

/6

/6 I<)7

Lop10.com

Trang 19

a;K;/=/)/6@ J@

Ngày đăng: 06/04/2021, 02:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm