1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Giải tích 10 nâng cao - Chương IV: Bất đẳng thức và bất phương trình. (27 tiết )

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ: Củng cố xét dấu nhị thức bậc nhất; cách giải phương trình bậc hai , ’ ….. Tam[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Chương IV : BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH.

(27 tiết )

I/ NỘI DUNG.

§1 Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức Tiết 40, 41, 42, 43.

Trả bài kiểm tra học kì I Tiết 47.

§2 Đại cương về bất phương trình Tiết 48.

§3 Bất phương trình và hệ bất phương trình

bậc nhất một ẩn Tiết 49, 50, 51.

§4 Dấu của nhị thức bậc nhất Tiết 52, 53.

§5 Bất phương trình và hệ bất phương trình

bậc nhất hai ẩn Tiết 54, 55, 56.

§6 Dấu của tam thức bậc hai Tiết 57.

§7 Bất phương trình bậc hai Tiết 58, 59, 60, 61.

§8 Một số phương trình và bất phương trình

quy về bậc hai Tiết 62, 63, 64.

II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.

a) Về kiến thức.

Hiểu được khái niệm bất đẳng thức và bất phương trình.

Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức, bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.

Nắm vững bất đẳng thức Côsi.

Nắm vững định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai b) Về kĩ năng.

Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản.

Biết vận dụng bất đẳng thức Cô–si để chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.

Vận dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai để giải các bất phương trình và hệ bất phương trình quy về bậc nhất, bậc hai.

Biết giải và biện luận các bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai đơn giản có chứa tham số.

Trang 2

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Tiết PPCT : 40; 41; 42 & 43.

§ 1 BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC.

I / MỤC TIÊU :

Nắm được khái niệm và các tính chất của bất đẳng Vận dụng được bất đẳng thức Cô–si và các bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối; biết tìm GTLN, GTNN

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 40.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức.

Hướng dẫn HS xem SGK trang 104, 105

Khái niệm về bất đẳng thức

Chứng minh một bất đẳng thức là chứng minh

bất đẳng thức đó đúng

Một số tính chất: SGK trang 104 (cơ sở cho các

phép biến đổi và chứng minh bất đẳng thức)

Ví dụ 1, 2, 3

Hoạt động: Bài tập 1 SGK trang 109 Hướng dẫn

phương pháp chứng minh bất đẳng thức và củng cố

các tính chất về bất đẳng thức

2) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.

Một số tính chất: SGK trang 105

Minh họa các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối

trên trục số

( )-a < x < a

Hướng dẫn HS liên hệ các bất đẳng thức tương

tự: x a, x a (a > 0)

Hoạt động 1: Hướng dẫn phương pháp chứng minh

bất đẳng thức và củng cố các bất đẳng thức về giá trị

tuyệt đối

Bài tập 2.

Nhắc lại tính chất về các cạnh trong một tam

giác

Củng cố phương pháp giải chứng minh bất đẳng

thức

Xem SGK

Liên hệ các tính chất đã học và các tính chất mới bổ sung

HĐ Theo giả thiết: a > b

 1 a 1 b (vì ) 

ab  ab ab 0 1 1

b a

Với a > 0:

x a   a x a 

x a

 

 

HĐ 1

a    a b ( b)    a b ( b)

a   a b b a   b a b

BT 2

a b c b c a

b + c > a  p  a > 0  p > a

V CỦNG CỐ :

 Các tính chất về bất đẳng thức, các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối

 Phương pháp chứng minh bất đẳng thức

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các thí dụ và bài tập đã sửa

 Đọc tiếp § 1 Chuẩn bị các bài tập SGK trang 109

Trang 3

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

TIẾT 41.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ: Các tính chất về bất đẳng thức

Bài tập 1, 3 SGK trang 109

Bài tập 3.

Củng cố phương pháp chứng minh bất đẳng

thức và các tính chất về bất đẳng thức

Hướng dẫn HS nhận xét: a2b2 2ab

2 2

a b 2ab a2b22ab 0 (a b) 2 0

Liên hệ đến bất đẳng thức Côsi

3) Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung

bình nhân (bất đẳng thức Côsi).

Hướng dẫn HS xem SGK trang 106

a) Đối với hai số không âm

Định lí

Ví dụ 4

Hoạt động: Cho a, b, c là ba số không âm Chứng

minh rằng: a b c   ab bc ca Khi nào

đẳng thức xảy ra?

Hệ quả

Ứng dụng

Ví dụ 5

b) Đối với ba số không âm

Tương tự đối với hai số không âm

Ví dụ 6

Hoạt động: Cho a, b, c là ba số dương Chứng

minh rằng: Khi nào đẳng thức

2 2 2

a b c

3

bc ca ab  

xảy ra?

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 3

2 2 2

a b c ab bc ca 

 2a22b22c22ab 2bc 2ca 0  

 (a b) 2 (b c)2 (c a)2 0

Xem SGK

Chú ý trường hợp xảy ra đẳng thức

a b 2 ab  b c 2 bc  c a 2 ca 

 đpcm Đẳng thức xảy ra  a = b = c

2 2 2 2 2 2

3

3

bc ca ab   bc ca ab 

 đpcm

2 2 2 2 2 2

3

2 2 2

3

bc ca ab   a b c Đẳng thức xảy ra  a = b = c

V CỦNG CỐ :

 Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (bất đẳng thức Côsi)

 Áp dụng tìm GTLN, GTNN

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các thí dụ và bài tập đã sửa

 Chuẩn bị các bài tập SGK trang 109, 110

Trang 4

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

TIẾT 42 LUYỆN TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ: Các tính chất về bất đẳng

thức; bất đẳng thức Côsi; kết hợp với yêu

cầu HS giải bài tập

Bài tập 4.

Củng cố các tính chất của bất đẳng thức

Phương pháp chứng minh bất đẳng thức

A > B   Bất đẳng thức đúng

2

x   0, x R x2   1 0, x R

2 2

a b  0, a, b R. (a b) 2  0, a, b R.

Bài tập 5

Có thể hướng dẫn học sinh sử dụng bất

đẳng thức Côsi: a b 2 ab 

 (a b) 24ab

ab a b

 

1 1 4

a b a b

Bài tập 6, 7

Củng cố các hằng đẳng thức và phương

pháp chứng minh bất đẳng thức

HS thường rút gọn sai:

a b a   2ab b 2ab(a b)

 a2ab b 2ab (!)

Có thể hướng dẫn HS giải BT 7a) cách

khác: a2ab b 20  2 a 2ab b 20

 a2b2 (a b)2 0

Bài tập 8

Củng cố tính chất các cạnh trong một

tam giác (lưu ý HS độ dài ba cạnh là ba số

dương), các tính chất về bất đẳng thức và

phương pháp chứng minh bất đẳng thức

Bài tập 11

Củng cố tính chất các phương pháp

chứng minh bất đẳng thức

Phương pháp chứng minh bất đẳng thức

bằng cách vận dụng bất đẳng thức Côsi

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 4 a) 2000 2005 2002 2003

2000 2005  2002 2003

 2 2000 2005 2 2002 2003

 4010000 4010006 b) a 2  a 4  a a 6

BT 5

Với a > 0, b > 0: 1 1 4

a b a b

ab a b

2

(a b) 4ab

a b 0

BT 6 a3b3 ab(a b)

 a b a   2ab b 2ab(a b) 0 

(a b) a b  0

2 2

2 2 b 3b

b) a4b4 a b ab3  3

 a (a b) b (a b) 03   3  

  2 2 2

a b a ab b 0

BT 8 Giả sử a b c 0  

0 a b c   (a b) 2 c2

 a2 b2 c22ab

 a2b2c2 2(ab bc ca) 

BT 11 a) a và b cùng dấu

 và là hai số dương  a

b

b a

a b

2

b 2 

b) a và b trái dấu  a và là hai số dương

b

a

V CỦNG CỐ :

 Phương pháp chứng minh bất đẳng thức

 Các tính chất về bất đẳng thức; bất đẳng thức Côsi

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị các bài tập 12, 13 SGK trang 110 và bài tập trang 112

Trang 5

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

TIẾT 43 LUYỆN TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ: Các tính chất về

bất đẳng thức; bất đẳng thức Côsi;

kết hợp với yêu cầu HS giải bài

tập

Bài tập 12, 13, 14

Phương pháp vận dụng bất

đẳng thức Côsi để tìm GTLN,

GTNN của hàm số

Chú ý điều kiện bất đẳng thức

Côsi sử dụng cho các số không

âm Điều kiện để dấu đẳng thức

xảy ra

GTLN, GTNN của hàm số trên

tập số K đạt được với xK

Bài tập 15.

Phương pháp vận dụng bất

đẳng thức Côsi vào bài toán có

nội dung thực tế Chú ý điều kiện

Bài tập 17

Phương pháp vận dụng bất

đẳng thức Côsi để tìm GTLN,

GTNN của hàm số

Tương tự bài tập 12, 13

Bài tập 18

Củng cố phương pháp chứng

minh bất đẳng thức

Bài tập 19

Củng cố phương pháp vận

dụng bất đẳng thức Côsi

Bất đẳng thức Côsi cho bốn

số không âm

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 12.(x 3) và(5 x) là hai số không âm ( 3 x 5)  

2

(x 3) (5 x)

f (x) (x 3)(5 x)

2

  

 f (x) 16 Đẳng thức xảy ra  x 3 5 x  

 

xm ax f (x) f (1) 163; 5

   

Đẳng thức xảy ra  hoặc

f (x) (x 3)(5 x) 0    x 3

x 5

 

xmin f (x) f ( 3) f (5) 03; 5

BT 13 f (x) 1 x 1 2 1 2 2

x 1

     

 

xmin f (x) f (13; 5 2) 1 2 2

     

4 4 4 4 4 4

3

b  c  a  b c a 

BT 15 Gọi a, b lần lượt là cánh tay đòn bên phải, bên trái (a>0, b>0) Lần cân đầu khối lượng cam: Lần cân sau a

b

khối lượng cam: Nếu b thì nên khách

a a b a b 2

b a 

hàng mua được nhiều hơn 2kg cam

2

A  x 1  4 x  3 2 (x 1)(4 x) 6  

 A 6 Đẳng thức xảy ra  x 1 4 x  

 

x 1; 4

m ax A 6

  x 5  1; 4

2

 

BT 18 (a b c)  2 3(a2b2c )2

 (a b) 2 (b c)2 (c a)2 0

BT 19 a b 2 ab  và c d 2 cd 

2

a b c d

2

  

2

a b c d

abcd 4

  

V CỦNG CỐ :

 Phương pháp chứng minh bất đẳng thức

 Các tính chất về bất đẳng thức; bất đẳng thức Côsi

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Ôn tập học kì I Chuẩn bị các bài tập ôn chương I & II

Trang 6

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

I / MỤC TIÊU :

Ôn tập, hệ thống kiến thức về mệnh đề, tập hợp; hàm số bậc nhất, bậc hai; phương trình và

hệ phương trình

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 44.

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn I/ MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

BT 54 a) a 1 và b 1  a + b 2 (vô lí).   b) Nếu n không phải là số lẻ  n = 2k (kN) 5n + 4 = 2(5k + 2) là số chẵn (vô lí)

BT 55

a) AB b) A\B c) CE(AB) = CEACEB

BT 56 a) /////////////[ ]/////////////

1 3 5 b) x[11; 7] x[2,9; 3,1]

BT 58

3,14 3,14 3,1416 3,14 0,002

BT 59

0,005 < 0,05 0,05 nên V có bốn chữ số chắc.

BT 62

a) 15.104.8.107 = 1,2.1013 b) 1,6.1022 c) 3.1013 II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Kiểm tra kiến thức cũ: kết hợp với yêu cầu

HS giải lại bài tập ôn chương

I/ MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP.

Bài tập ôn chương ISGK trang 31, 32, 33.

Bài tập 54

Củng cố các khái niệm về MĐ và áp

dụng MĐ vào suy luận toán học

Phương pháp chứng minh phản chứng

Bài tập 55, 56.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Củng cố khoảng, đoạn, nửa khoảng (nửa

đoạn) Liên hệ với định nghĩa giá trị tuyệt

đối Yêu cầu học sinh biễu diễn trên trục số

Bài tập 58, 59, 62

Củng cố các khái niệm sai số, sai số tuyệt

đối, sai số tương đối, độ chính xác của một

số Chữ số chắc Cách ghi số dưới dạng kí

hiệu khoa học Rèn luyện kĩ năng tính toán

kết hợp với việc sử dụng MTCT

II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI.

Bài tập ôn chương IISGK trang 63, 64.

Bài tập 42, 43.

Củng cố kĩ năng vẽ đồ thị hàm bậc nhất

và bậc hai Lưu ý HS nhận xét dạng đồ thị

trước khi vẽ Bảng giá trị của hàm số (điểm

thuộc đồ thị)

Phương pháp giải phương trình bằng đồ

thị

Bài tập 44.

Tương tự bài tập 35

2

2x khi x 0

y

x x khi x 0

 

Hướng dẫn HS vẽ đồ thị

f (1) 1

f (1/2) 3/4 b/2a 1/2

a 1

c 1

  

 

V CỦNG CỐ :

 Áp dụng MĐ vào suy luận toán học Các phép toán về tập hợp Số gần đúng, sai số

 Đồ thị hàm bậc nhất và bậc hai Đồ thị hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Nhận xét phương pháp giải của các bài tập đã sửa

 Xem lại bài tập ôn chương III

Trang 7

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

TIẾT 45 ÔN TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra kiến thức cũ: kết hợp với yêu

cầu HS giải lại bài tập ôn chương

III/ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ

PHƯƠNG TRÌNH.

Bài tập ôn chương ISGK trang 101,

102.

Bài tập 50, 51, 52, 53.

Hướng dẫn HS so sánh BT 50 với BT

52 Điều kiện có nghiệm của PT dạng:

và hệ hai PT bậc nhất hai ẩn

ax b 0 

Giải PT bằng phương pháp đại số và

phương pháp đồ thị

Bài tập 54, 55.

Lưu ý HS nhận xét dạng của phương

trình

Củng cố phương pháp giải, biện luận

phương trình dạng: ax b 0 

Bài tập 56, 57.

Củng cố phương pháp giải, biện luận

phương trình dạng: ax2bx c 0 

Định lí Viét (chú ý điều kiện có

nghiệm  0)

Bài tập 60.

Củng cố phương pháp giải hệ

phương trình bậc hai hai ẩn

Bài tập 61.

Củng cố phương pháp giải, biện luận

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

định thức

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

III/ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH.

BT 50 a  0 hoặc a = b = 0

BT 51 S = S1  S2

BT 52 D  0 hoặc D = Dx = Dy = 0

Áp dụng: Hệ PT có nghiệm  a  1

BT 53 (B) Parabol có đỉnh thuộc trục hoành

BT 54 (m2 1)x m 1.  m  1: PT có nghiệm

m = 1: PT vô nghiệm m = 1: PT

1 x

m 1

nghiệm đúng với mọi xR

BT 55 a) p = 1, p = 2 b) p tùy ý c) Không có p

BT 56 Giả sử cạnh ngắn nhất là xN*

 x2(x 1) 2 (x 2) 2  x22x 3 0 

 x = 3 ( x = 1 loại)

BT 57 * m = 1: PT bậc nhất có nghiệm x = 1/2

*m  1: PT bậc hai có  ' m m < 0: PT vô nghiệm

m  0 và m  1: PT có nghiệm x 1 m

m 1

 

b) PT có hai nghiệm trái dấu  m > 1

1 2

x x 1 m 2  5 m 2  5

2 2

2 2



2 2

xy 2

S ={(1; 2) (2;1) ( 1; 2), ,   , ( 2; 1)  }

BT 61 D m 2 m 6; m  3 và m  2: Hệ PT có nghiệm duy nhất m 4; 1 m = 3: Hệ PT

m 3 m 3

   

vô nghiệm.

m = 2: Hệ PT có vô số nghiệm 2x 3y 3 

V CỦNG CỐ :

 Giải, biện luận phương trình: ax + b = 0; ax2 + bx + c = 0 Định lí Viét và áp dụng

 Giải, biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng định thức

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Nhận xét phương pháp giải của các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị kiểm tra học kì I

Trả bài kiểm tra học kì I Tiết 47.

Trang 8

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Tiết PPCT : 48.

§ 2 ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I / MỤC TIÊU :

Giúp học sinh hiểu khái niệm bất phương trình; điều kiện xác định của bất phương trình; hai bất phương trình tương đương; các phép biến đổi tương đương

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Củng cố kiến thức cũ : Các khái niệm về

phương trình một ẩn: Định nghĩa, nghiệm

của phương trình, giải phương trình, điều

kiện của phương trình

1 Khái niệm bất phương trình một ẩn.

Hướng dẫn HS xem SGK trang 113

Định nghĩa Chú ý

Hoạt động 1: Củng cố các khái niệm về bất

phương trình Bất phương trình thường có vô

số nghiệm; tập nghiệm thường viết dưới

dạng các khoảng, đoạn, nửa khoảng (hoặc

các phép toán giữa các tập hợp đó)

2) Bất phương trình tương đương.

Định nghĩa Chú ý

Hoạt động 2: Củng cố điều kiện xác định của

bất phương trình; hai bất phương trình tương

đương

3) Biến đổi tương đương các bất phương

trình.

Định lí Ví dụ Hệ quả

Hoạt động 3: Củng cố điều kiện xác định của

bất phương trình; định lí về hai bất phương

trình tương đương

Hoạt động 4: Củng cố điều kiện xác định của

bất phương trình; phép biến đổi tương đương

hai bất phương trình

Bài tập 21, 22.

Củng cố điều kiện xác định của bất

phương trình; tập nghiệm của bất phương

trình; hai bất phương trình tương đương

Phép biến đổi tương đương hai bất

phương trình

Học sinh trả lời câu hỏi; các HS khác nhận xét,

bổ sung ý kiến của bạn

Xem SGK

Liên hệ tương tự với các khái niệm về phương trình

HĐ 1

a) 0,5x 2  x 4 S (  ; 4) b) x 1    1 x 1 S [ 1;1] 

HĐ 2

a) Sai, vì 1 là nghiệm của BPT (2) nhưng không

là nghiệm của BPT (1)

b) Sai, vì 0 là nghiệm của BPT (2) nhưng không

là nghiệm của BPT (1)

HĐ 3

a) Hai BPT tương đương trên TXĐ: D [0;  ) b) 1 là nghiệm của BPT (1) nhưng không là nghiệm của BPT (2)

HĐ 4

a) Sai, vì 0 là nghiệm của BPT (2) nhưng không

là nghiệm của BPT (1)

b) Sai, vì 1 là nghiệm của BPT (2) nhưng không

là nghiệm của BPT (1)

BT 21 Hai BPT không tương, vì 0 là nghiệm của BPT (2) nhưng không là nghiệm của BPT (1)

BT 22 a) ĐK: x = 0 S 

b) ĐK: x 3 S [3;   )

c) ĐK: x 3 S [2; 3) (3;    )

d) ĐK: x 2 S  

V CỦNG CỐ :

 Điều kiện xác định của bất phương trình; tập nghiệm của bất phương trình

 Phép biến đổi tương đương hai bất phương trình

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các thí dụ và bài tập đã sửa Làm thêm bài tập 23, 24

 Đọc trước § 3 BẤT PT VÀ HỆ BẤT PT BẬC NHẤT MỘT ẨN

Trang 9

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Tiết PPCT : 49; 40 & 51.

§ 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH

VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.

I / MỤC TIÊU :

Giúp học sinh hiểu và biết cách giải, biện luận bất phương trình dạng ax b 0  , biết biểu diễn tập nghiệm trên trục số và giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 49.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Củng cố kiến thức cũ : Giải và biện luận phương trình

dạng ax b 0 

1 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax b 0  .

Hướng dẫn HS xem SGK trang 117

So sánh với việc giải và biện luận phương trình dạng

ax b 0 

Củng cố các tính chất của bất đẳng thức

Liên hệ các bất PT dạng: ax b 0  , ax b 0  ,

ax b 0 

Chú ý Ví dụ 1, 2

2 Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

x là một nghiệm của hệ  x phải thỏa tất cả các PT

(bất PT) của hệ

Có thể giải từng bất PT của hệ rồi tìm giao của các

tập nghiệm Tuy nhiên trong quá trình giải, ta có thể lần

lượt tìm giao của hai tập nghiệm

x 5/3

x 3/2

  

  

x 5/3

 

 

   1 x 5/3 Việc tìm giao của các tập nghiệm có thể dùng trục số

(như SGK trang 120) hoặc trình bày bằng bảng xét dấu

(sau khi học xét dấu nhị thức, tam thức)

Ví dụ 4

Hoạt động 3: Hướng dẫn phương pháp chứng minh bất

đẳng thức và củng cố các bất đẳng thức về giá trị tuyệt

đối

Học sinh trả lời câu hỏi; các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

Xem SGK

Nhận xét: ax b Để tìm x ta phải chia hai vế cho a Khi đó cần xét các trường hợp a 0 , a 0 , a 0

Giải hệ bất phương trình là giải từng bất phương trình, sau đó tìm giao của tất cả các tập nghiệm

///////////( ]//////////////

1 5/3

HĐ 3

A A A 0

B  B B 0

3x 2 0 2x 5 0

 

x 2/3

x 5/2

 

 

 2/3 x 5/2 

V CỦNG CỐ :

 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax b 0 

 Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các thí dụ

 Chuẩn bị bài tập SGK trang 121

Trang 10

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

TIẾT 50 LUYỆN TẬP.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ: Giải và biện luận bất

phương trình dạng ax b 0  ; kết hợp

với yêu cầu HS giải bài tập

Bài tập 25 :

Củng cố các tính chất về bất đẳng

thức

Rèn luyện kĩ năng giải bất phương

trình bậc nhất một ẩn

Bài tập 26 :

Củng cố các tính chất về bất đẳng

thức

Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận

bất phương trình dạng ax b 0 

Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp

giải, biện luận các bất phương trình

dạng: ax b 0  , ax b 0  , ax b 0  ,

ax b 0 

Quy ước x là ẩn số; a, b, m, k, là

tham số

Hướng dẫn HS tương tự ví dụ 2

Bài tập 27 :

Rèn luyện kĩ năng giải hệ bất phương

trình bậc nhất một ẩn

Chú ý việc tìm giao các tập nghiệm

)////////////////]///////////

3 4

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 25 a) x 4/5 b) x 5

1 2

3 2 2

1 2 1 2

x 3  x 3 2 x 1 3

6

2 3

BT 26 a) m(x m) x 1   (m 1)x m  21

* m = 1: S = R * m > 1: S ( ; m 1]

* m < 1: S [m 1;   ) b) mx 6 2x 3m   (m 2)x 3(m 2)  

* m = 2: S =  * m > 2: S [3;  )

* m < 2: S ( ; 3] c) (x 1)k x 3x 4    (k 2)x 4 k  

* k = 2: S = R

* k > 2: S ;4 k * k < 2:

k 2

  

4 k

k 2

  

d) (a 1)x a 3 4x 1     (a 3)x   a 2

* a = 3: S =R

* a > 3: S 2 a; * k < 2:

3 a

    S ;2 a3 a

  

BT 27

a) x 7  S = 

x 3/2

 

 b) x 3  x < 3

x 4

 

 

V CỦNG CỐ :

 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax b 0 

 Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị tiếp các bài tập SGK trang 121

Ngày đăng: 06/04/2021, 02:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w