II/ Đồ dùng dạy học Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 phần luyện tập III/ Các hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS 1/ Khởi động - Haùt vui - 2 HS đọc ghi nhớ 2/ Kieåm tra baøi cuõ: [r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2006
Đạo đức
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ( tt)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: H hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường như với 1 người bạn Môi trường liên quan chặt chẽ đến cuộc sống, con người hôm nay và mai sau
Do đó con người có trách nhiệm gìn giữ môi trường trong sạch
2 Kỹ năng: H có thái độ bảo vệ môi trường, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường
3 Thái độ: H biết bảo vệ, gìn giữ môi trường
II Chuẩn bị :
GV : Phiếu giao việc, sách Đạo đức 4
HS : Sách Đạo đức 4
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Hỏi về việc tìm hiểu tình hình bảo
vệ môi trường tại địa phương
GV nhận xét – ghi điểm
3 Giới thiệu bài: Bảo vệ môi trường
(tiết 2)
GV ghi tựa lên bảng
4 Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Thảo luận BT2/
SGK.
MT: Giáo dục H có thái độ bảo
vệ môi trường
PP: Thảo luận nhóm
GV chia lớp thành 6 nhóm
Giao việc cho 6 nhóm yêu cầu thảo
luận trong 2 phút
GV đánh giá kết quả làm việc của
các nhóm
Hoạt động 2: Bài tập 3/ SGK.
MT: Giáo dục H biết bảo vệ và
gìn giữ môi trường
PP: Thảo luận nhóm
GV yêu cầu H thảo luận nhóm đôi
bài tập 3 trong vòng 2 phút
Hát
2, 3 H trả lời
Hoạt động nhóm, lớp.
6 nhóm
Mỗi nhóm nhận 1 tình huống để thảo luận và tìm cách giải quyết
Từng nhóm làm việc
Các nhóm khác nghe và bổ sung ý kiến
Hoạt động nhóm, đôi.
H làm việc nhóm đôi
Trang 2 Gọi 1 số H trình bày ý kiến của
mình
GV kết luận
a, b,: không tán thành
c, d, đ: tán thành
Hoạt động 3: Thảo luận BT4.
MT: Giáo dục H biết xử lý các
tình huống liên quan đến môi trường
PP: Thảo luận nhóm
GV chia lớp thành 3 nhóm
GV giao việc cho các nhóm thảo
luận và tìm cách xử lý của từng
nhóm
Hoạt động 4: Củng cố.
MT: Củng cố kiến thức về bảo
vệ môi trường
PP: Thảo luận nhóm
GV chia lớp thành 3 nhóm: trường,
lớp, xóm (phố)
Yêu cầu H từng nhóm thảo luận về
tình hình bảo vệ môi trường của địa
bàn mình, những điều tốt và xấu
(cách xử lí rác, nước, cây xanh…) và
cách giải quyết các vấn đề đó, H đã
tham gia như thế nào vào phong
trào bảo vệ môi trường tại trường,
lớp và địa phương
GV nhận xét kết quả làm việc của
từng nhóm
5 Tổng kết – Dặn dò :
H tích cực tham gia các hoạt động
bảo vệ môi trường tại địa phương
Nhận xét tiết học
1 số H trình bày ý kiến của mình
Hoạt động nhóm.
Lớp chia thành 3 nhóm
Mỗi nhóm thảo luận 1 vấn đề
Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
Hoạt động nhóm.
Lớp chia 3 nhóm
Các nhóm thảo luận và ghi lại các ý kiến
Từng nhóm trình bày kết quả làm việc
Các nhóm khác bổ sung ý kiến
Trang 3
-Tập đọc
Aêng- co Vát
I/ Mục tiêu
- Đọc lưu loát bài văn đọc đúng các tên riêng
- Đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc chậm rãi, tình cảm kính phục, ngưỡng mộ ăng co Vát.
-Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
- Hiểu nội dung bài :Ca ngợi Aêng- co vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc
tuyệt diệu của nhân dân Cam-Pu –Chia.
II/ Đồ dùng dạy học
- Aûnh khu đền Aêng- co Vát, trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
1/khởi động :
2/ Kiểm tra : GV kiểm tra 2,3 Hs đọc
thuộc bài Dòng Sông Mặc Aùo, trả lời các
câu hỏi trong SGK.
-GV nhận xét
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài : Các bài đọc thuộc
chủ điểm khám phá thế giới đã đưa các
em đi du lịch nhiều cảnh đẹp của đất
nước như : Vịnh Hạ Long, sông La, Sa
pa…Bài đọc hôm nay sẽ đưa các em đến
với đất nước Cam- Pu- Chia, thăm một
công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt
diệu Aêng- co Vát.
b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài
* Luyện đọc
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- GV giúp Hs hiểu các từ mới trong bài
- HS luyện đọc theo cặp
- 1,2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài
+ Aêng-co-Vát được xây dựng ở đâu và từ
bao giờ?
-Hát vui
- HS đọc thuộc bài Dòng Sông Mặc Aùo
- HS lặp lại tựa bài
- HS đọc từ 2,3 lượt
- Từ : Kiến trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú, muỗm, thâm nghiêm
- Aêng-co –Vát được xây dựng ở Cam-phu- chia từ đầu thế kỷ thứ XII
- Khu đền chính gồm 3 tầng với những
Trang 4+ Khu đền chính đồ sộ như thế nào ?
+ Khu đền chính được xây dựng kì công
như thế nào ?
+ Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng
hôn có gì đẹp ?
c) Hướng dẫn Hs đọc diễn cảm
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.
- GV hướng dẫn Hs luyện đọc diễn cảm
đoạn văn “lúc hoàng hôn từ các
ngách”
4/ Củng cố – dặn dò
- HS nêu ý nghĩa : Ca ngợi Aêng-co- Vát,
một công trình kiến trúc và điêu khắc
tuyệt diệu của nhân dân Cam-Pu-Chia
- Chuẩn bị bài : Con Chuồn chuồn nước.
-GV nhận xét tiết học
ngọn tháp lớn, 3 tầøng hành lang dài gần
1500 m Có 398 gian phòng.
- Những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn Những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa
- Aùnh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền, ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa chùm lá thốt nốt
-HS thi đọc diễn cảm
Trang 5THỰC HÀNH (tt).
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp H biết cách vẽ và vẽ được sơ đồ phòng học hình chữ nhật theo tỉ lệ cho trước (đơn giản với kích thước là số tự nhiên)
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Giáo dục H tính chính xác, khoa học, cẩn thận
II Chuẩn bị :
GV : SGK, thước dây cuộn, (hoặc đoạn dây có ghi mét)
HS : Phiếu thực hành (vở bài tập toán 4 tiết 143)
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Thực hành”.
GV kiểm tra sự chuẩn bị của H
3 Giới thiệu bài: “Thực hành (tt)”
GV ghi bảng tựa bài
4 Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
MT: Giúp H nắm cách vẽ sơ đồ
phòng học hình chữ nhật theo tỉ lệ
cho trước
PP: Trực quan
GV yêu cầu H đọc ví dụ 1, ví dụ 2
GV giảng thêm: Trong hai ví dụ, ví
dụ 1 yêu cầu từ độ dài thu nhỏ trên
bản đồ, biết vẽ đoạn thẳng có độ
dài thực tương ứng
Ví dụ 2 yêu cầu H từ độ dài thực tế
vẽ đoạn thẳng có độ dài thu nhỏ
trên bản đồ ( theo tỉ lệ bản đồ cho
trước)
Hoạt động 2: Thực hành.
MT: Giúp H biết cách đo, vẽ
được sơ đồ phòng học hình chữ nhật
trên giấy theo tỉ lệ cho trước
PP: Thực hành
GV chia lớp thành các nhóm thực
hành theo các bước
Hát tập thể
Hoạt động lớp.
H đọc
Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân.
+ Bước 1: Đo độ dài các cạnh nền nhà lớp học
+ Bước 2: Tính độ dài thu nhỏ các cạnh vừa đo được ở bước 1 theo tỉ lệ
Trang 6 GV kiểm tra việc thực hành của
mỗi H
Nhận xét và đánh giá
Lưu ý: yêu cầu H nào cũng được
thực hành
Hoạt động 3: Củng cố.
MT: Củng cố lại cách vẽ, đo
PP: Thực hành
GV cho H đo vẽ, bàn học vào giấy
theo tỉ lệ 1: 20
5 Tổng kết – Dặn dò :
Bài: 2/ 72
Chuẩn bị: “Ôn tập về số tự nhiên”
Nhận xét tiết học
1: 300
+ Bước 3: Vẽ sơ đồ hình chữ nhật theo kích thước thu nhỏ đã tìm được ở bước 2
Hoạt động lớp, cá nhân.
H thực hành
Trang 7
-Chính tả
I/ Mục tiêu
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ nghe lời chim nói
- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có ân đầu là l / n hoặc có thanh hỏi/ ngã
II/ Đồ dùng dạy học
-Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a,2b , 3a,3b.
III/ Các Hoạt động dạy học
1/ Khởi động:
2/ Kiểm tra: GV kiểm tra 2 HS đọc lại
thông tin trong bài tập 3a, 3b (tiết trước);
nhớ lại tin đó trên bảng lớp; viết đúng
chính tả.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài: Hôm nay các em
nghe viết chính tả bài “Nghe lời chim
nói”
b) Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc bài chính tả Nghe lời chim
nói
- GV nhắc các em chú ý cách trình bày
bài thơ 5 chữ.
+ HS nói về nội dung bài thơ
- HS gấp SGK GV đọc từng câu cho
HS viết.
c) Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2 (lựa chọn)
- GV nêu yêu cầu bài tập; lựa chọn BT
cho HS; phát phiếu cho các nhóm thi
làm bài.
- Các nhóm làm xong trước lên bảng
đọc kết quả.
- GV nhận xét.
* Bài 3: lựa chọn
- Hát vui
- Hai HS đọc thông tin
- HS nhắc lại tựa bài
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại bài thơ
- Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nước.
- HS hoạt động nhóm
- HS làm bài vào vở khoảng 15 từ.
- Hoạt động cá nhân
- HS trả lời
+ Núi băng trôi – lớn nhất – Nam Cực –
Trang 8- HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm.
4/ Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét giờ học Yêu cầu HS ghi
nhớ những từ ngữ đã luyện viết chính
tả, nhớ những mẩu tin thú vị trong BT
(3).
năm 1956 – núi băng này.
+ Ở nước Nga – cũng – cảm giác – cả
thế giới.
Trang 9Môn: Khoa học
I/ Mục tiêu
Sau bài học HS có thể:
_ Kể ra những gì thực vật thường xuyên lấy từ môi trường và phải thải ra môi trường trong quá trình sống.
- Vẽ và trình bày sơ dồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
II/ Đồ dùng dạy học
- Hình trang 122, 123 SGK
- Giấy A0, bút vẽ.
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Khởi động:
2/ Kiểm tra bài cũ: “Nhu cầu không khí
của thực vật”
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ
- GV nhận xét.
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài: “Trao đổi chất ở
thực vật”
b) Phát triển bài
* Hoạt động 1: Phát hiện những biểu
hiện bên ngoài của trao đổi chất ở
thực vật
* MT: HS tìm trong hình vẽ những gì
thực vật phải lấy từ môi trường và
những gì thải ra môi trường trong quá
trình sống.
* Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trang
122
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình.
+ Phát hiện ra những yếu tố đóng vai
trò quan trọng đối với sự sống của cây
xanh.
- Hát vui
- HS trả bài học.
- HS nhắc lại tựa bài
- Hoạt động nhóm đôi
- HS quan sát hình và kể ra.
- HS trả lời câu hỏi.
Trang 10- HS thực hiện, GV kiểm tra.
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV gọi 1 số Hs trả lời câu hỏi.
- GV kết luận: Thực vật thường xuyên
phải lấy từ môi trường các chất
khoáng, khí các bô níc, nước, khí ô xi
và thải ra hơi nước, khí các bô níc,
chất khoáng khác…Quá trình đó được
gọi là quá trình trao đổi chất giữa thực
vật và môi trường.
* Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao
đổi chất ở thực vật
* MT: Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi
khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
* Cách tiến hành:
Bước 1: Tổ chức hướng dẫn
- Gv chia nhóm, phát giấy và bút vẽ
cho các nhóm.
Bước 2:
- HS làm việc theo nhóm, các em cùng
tham gia vẽ sơ đồ trao đổi khí và trao
đổi thức ăn ở thực vật.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn.
- GV nhận xét
4/ Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGk.
+ Trong quá trình sống, thực vật cần
lấy vào và thải ra những gì?
- Chuẩn bị bài: “Động vật cần gì để
sống”
- GV nhận xét tiết học.
- Hoạt động nhóm
- HS hình thành nhóm
- HS thực hành vẽ sơ đồ.
- Các nhóm cử đại diện trình bày sản phẩm trước lớp.
- 2, 3 HS đọc ghi nhớ + Thực vật lâùy vào chất khoáng, khí các bô níc, nước, khí ô xi và thải ra khí các bô níc, chất khoáng…
Trang 11Môn: Luyện từ và câu
I/ Mục tiêu
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ.
- Biết nhận diện và đặt được câu có trạng ngữ.
II/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 (phần luyện tập)
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Khởi động
2/ Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu 1 HS
nói lại nội dung cần ghi nhớ của bài
Câu cảm
- GV nhận xét
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài: Trong các tiết học
trước, các em đã biết câu có hai thành
phần làCN và VN Đó là những thành
phần chính của câu Tiết học hôm nay
giúp các em biết thành phần phụ của
câu: Trạng ngữ.
b) Phần nhận xét
- Ba HS tiếp nối nhau đọc nội dung các
yêu cầu 1, 2, 3
- Cả lớp suy nghĩ, lần lượt thực hiện từng
yêu cầu, phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét.
- Hai, ba HS đọc ghi nhớ trong SGK.
c) Phần luyện tập
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu của bài tập, suy nghĩ
làm vào vở.
- Hát vui
- 2 HS đọc ghi nhớ
- HS nhắc lại tựa bài
- 3 HS nối tiếp đọc yêu cầu bài tập.
- HS nêu:
+ Câu b có thêm hai bộ phận ( được in nghiên).
+ Vì sao I- ren trở thành 1 nhà khoa học nổi tiếng?
+ Nêu nguyên nhân( Nhờ tinh thần ham học hỏi) và thời gian (sau này) xảy ra sự việc nói ở CN và VN ( I- ren trở thành 1 nhà khoa học nổi tiếng.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS theo dõi.
Trang 12- GV chốt lại lời giải :
+ Ngày xưa, rùa có một cái mai láng
bóng.
+ Trong vườn, muôn loài hoa đua nở.
+ Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã vậy sắm
sửa đi về làng.Làng cô ở cách làng Mĩ
Lý hơn mười lăm cây số.Vì vậy mỗi
năm cô chỉ về làng chừng hai ba lượt.
* Bài 2:
- HS thực hành viết một đoạn văn
ngắn về một lần được đi chơi xa, trong
đó có ít nhất một câu dùng trạng ngữ.
- GV nhận xét, ghi điểm.
4/ Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc ghi nhớ.
- GV nhận xét tiết học Yêu cầu những
HS viết đoạn văn ơ ûBT3 chưa đạt yêu
cầu, về nhà hoàn chỉnh, viết lại vào vở.
- HS thực hành viết:
+ Tối thứ sáu tuần trước, mẹ bảo em:
Sáng mai, cả nhà mình về quê thăm ông bà Con đi ngủ sớm đi Đúng 6 giờ sáng mai, mẹ sénh thức con vậy đấy…
- HS đọc ghi nhớ.
Trang 13Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (1)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp H ôn tập về
Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ thể
Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của nó
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng ôn tập về số tự nhiên
3 Thái độ: Giáo dục H tính chính xác, khoa học, cẩn thận
II Chuẩn bị :
GV : SGK
HS : SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Thực hành”.
GV cho H ôn lại tỉ lệ bản đồ
Sửa bài tập nhà
Chấm vở, nhận xét
3 Giới thiệu bài: “Ôn tập về số tự
nhiên”
GV ghi bảng tựa bài
4 Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức.
MT: Giúp H ôn tập về đọc, viết
số tự nhiên trong hệ thập phân,
hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ
thuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ
thể, dãy số tự nhiên và số đặc điểm
của nó
PP: Thực hành, vấn đáp
GV cho số: 9781, 867250
Nêu đặc điểm của từng dãy số tự
nhiên
GV nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập, thực
hành.
MT: Rèn kĩ năng thực hành về
số tự nhiên
PP: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Viết vào chỗ chấm
GV cho H đọc đề, hướng dẫn H làm
Hát tập thể
H sửa
Hoạt động lớp, cá nhân.
H đọc số, phân tích số
Xác định giá trị của chữ số 9
H nêu
Hoạt động cá nhân, lớp.
H làm bài, sửa bài
Trang 141 câu mẫu, H tự làm tiếp các phần
còn lại
GV ghi sẵn bài trên bảng phụ, 2 H
sửa bài
Bài 2:
H tự làm bài, chữa bài miệng
Bài 3:
Củng cố việc nhận biết vị trí của
từng chữ số theo hàng và lớp
Trước khi cả lớp làm bài
GV cho H nhắc lại: “Lớp đơn vị
gồm: hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm, lớp nghìn gồm: hàng nghìn,
hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn,
lớp triệu gồm: hàng triệu, hàng
chục triệu, hàng trăm triệu”
Bài 4:
GV cho H nêu yêu cầu của bài, tự
làm bài rồi chữa bài
Số 70508 có thể viết thành
c 70000 + 500 + 8
H làm theo mẫu, tự làm bài, sửa bài
Trong số 18 072 645
Chữ số 8 ở hàng triệu lớp triệu.
Chữ số 0 ở hàng trăm nghìn lớp nghìn.
Chữ số 6 ở hàng trăm lớp đơn vị.
Số 736 1365 51713 103679 3900276
Giá trị của
chữ số 3 30 300 3 3000 3000000
Bài 5:
GV yêu cầu H quan sát kĩ từng dãy
số, điền số thích hợp vào ô trống
Khi sửa bài, GV có thể gợi ý H nêu
lại đặc điểm của dãy số tự nhiên
Dãy b) là dãy số chẵn
Dãy c) là dãy số lẻ
GV chấm 1 số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố.
MT: Củng cố kiến thức
PP: Thực hành
a) 0, 1, 2, 3, 4, 5 … 99 , 100, …299.
b) 0, 2, 4, 6, 8,…98, 100, …200.
c) 1, 3, 5, 7, 9,…97, 99
Hoạt động lớp, cá nhân.