CHIẾN LƯỢC HÌNH ẢNH TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ BỤNG CẤP TS.BS.. Chiến lược hình ảnh trong bệnh lý bụng cấp - vai trò các phương tiện hình ảnh - chiến lược 2.. Hình ảnh một số bệnh lý bụng c
Trang 1CHIẾN LƯỢC HÌNH ẢNH
TRONG CHẨN ĐOÁN
BỆNH LÝ BỤNG CẤP
TS.BS Võ Tấn Đức BSCK2 Lê Duy Mai Huyên
Khoa Chẩn đoán Hình Ảnh – Bv Đại học Y Dược
Trang 2NỘI DUNG
1 Chiến lược hình ảnh trong bệnh lý bụng cấp
- vai trò các phương tiện hình ảnh
- chiến lược
2 Hình ảnh một số bệnh lý bụng cấp thường gặp
Trang 3ĐAU BỤNG
• Rất thường gặp
• Cấp cứu ?
• Nguyên nhân ?
Trang 5Vị trí đau (Chứng cứ loại C)
Siêu âm
(Viêm TM cấp
Viêm gan Abscess gan
U gan vỡ)
MSCT
(Loét DD, Viêm tụy cấp)
Trang 6N = 1021
Trang 9thể, giúp giảm XN không cần thiết
1 Thủng tạng rỗng
2 Tắc ruột
3 Sỏi hệ niệu
4 Tìm dị vật
Trang 12Thủng ruột do hoại
tử ruột/ Tắc ĐM MTTT và ĐMCB
Trang 16BN nam, 70 tuổi.
BCLS: Tắc ruột
TC: K trực tràng đã mổ nối đại trực tràng
Trang 18+ Δ VRT + Δ sỏi hệ niệu+ Δ sỏi đường mật
Trang 19CÁCH TIẾP CẬN HÌNH ẢNH
1 Câu hỏi lâm sàng ?
2 Chẩn đoán hoặc loại trừ các bệnh cấp cứu
thường gặp
3 Tìm các dấu hiệu bất thường không đặc hiệu
Trang 20VIÊM RUỘT THỪA
Ruột thừa viêm
Trang 21VIÊM RUỘT THỪA
- Tắc ruột do VRT
Trang 22VIÊM RUỘT THỪA
Trang 24VIÊM TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG
• DH thay đổi tùy vào giai đoạn bệnh
• Dấu hiệu GĐ cấp
- P/ư thâm nhiễm mỡ cạnh ĐT
- Túi thừa có bờ xóa mờ nằm trong vùng thâm nhiễm mỡ
- Dày thành ĐT có túi thừa viêm (dày đồng tâm, còn cấu trúc lớp, thường < 5mm, thường dài > 5cm)
- Sung huyết các m/m vùng viêm: dh “chân rết”
• DH GĐ muộn: Abscess +/- túi thừa viêm
Trang 25VIÊM TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG
Trang 26TẮC RUỘT
MSCT TẮC RUỘT:
- Ruột giãn >/= 3cm cạnh ruột xẹp
- Vùng chuyển tiếp: Vị trí, nguyên nhân tắc, dự đoán mức độ tắc
* DH phân trong ruột non
- Tắc ruột quai kín
- Δ≠: Giả tắc
Trang 27- Quai ruột giãn + quai ruộtxẹp
- DH mỏ chim
Dày thành ruột
do Adenocarcinoma
Trang 29Tắc ruột quai kín
có biến chứng thiếu máu ruột
Trang 30THIẾU MÁU RUỘT
(ĐỘNG MẠCH)
• DH trực tiếp: Huyết khối SMA
• DH thiếu máu ruột:
Trang 31THIẾU MÁU RUỘT
Trang 32THIẾU MÁU RUỘT (DO GIẢM THỂ TÍCH TUẦN HOÀN)
• Không tắc mạch mạc treo
• ↓ V tuần hoàn: co mạchtạng:
- Dòng chảy chậm Thànhruột bắt thuốc mạnh
- Xẹp IVC
- AO nhỏ, tăng quanh mạnh
- Tuyến thượng thận tăng bắtthuốc
Trang 34VIÊM TÚI MẬT CẤP
- Hình ảnh MSCT # US
- Gđ sớm: DH mờ nhạt hơn US
- Một số tính chất cộng nhờ khảo sát t/c tưới máu
• TM căng, d ngang ≥ 5cm
• Thành dày ≥ 3mm, tăng quang
• Dịch/ thâm nhiễm mỡ quanh
Trang 35VIÊM TÚI MẬT CẤP
VTM có biến chứng:
- Thành TM thiếu máu, không bắt thuốc
- Hoại tử, thủng tạo
abscess
- Viêm túi mật khí thũng (Emphysematous
cholecystitis)
Trang 36quan tổn thương trên
hình MSCT vài ngày đầu, tương quan tốt > 48-72g – Phát hiện sớm tắc mật
– Gan nhiễm mỡ ?
– Phát hiện biến chứng
Trang 37Nguyên nhân
Viêm tụy hoại tử toàn bộ
nhu mô thấy rõ ở N3
Trang 38VỠ PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ BỤNG
Cần loại trừ/ Đau bụng trên hoặc hông cấp, lan ra lưng
DẤU HIỆU
- Thâm nhiễm mỡ quanh ĐMC
- Tụ máu khoang sau phúc mạc
- Thoát mạch thuốc cản quang
Trang 39Liềm đậm độ cao quanh ĐMC
Draped aorta sign
Vôi hóa nội mạc
mất liên tục
Tangential calcium sign
Trang 40TÓM LẠI
• Nguyên nhân đau bụng rất đa dạng, bao gồm nhiềuchuyên ngành khó khăn trong lựa chọn phươngpháp chẩn đoán
• Không có chiến lược nào là hoàn hảo phải có
câu hỏi lâm sàng cụ thể
• X quang có vai trò rất hạn chế không có vai trò
gì trong bệnh lý bụng cấp
• HD ACR hay Conditional CT ?
• Chiến lược tốt đúng, kịp thời và hạn chế các xétnghiệm không cần thiết