(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đánh giá ảnh hưởng của các tham số trong mô hình SWMM đến kết quả tính toán mô phỏng hệ thống thoát nước
Trang 1MỞĐẦU 1
1 TÍNHCẤPTHIẾTCỦAĐỀTÀI 1
2 MỤCĐÍCHVÀPHẠMVINGHIÊNCỨU 2
3 CÁCHTIẾPCẬNVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 2
4 KẾTQUẢDỰKIẾNĐẠTĐƯỢC 3
CHƯƠNG1 : T Ổ N G Q U A N V Ề C Á C M Ô H Ì N H M Ô P H Ỏ N G HỆT H Ố N G THO ÁTNƯỚCĐÔTHỊ 4
1.1Tổngquanvềcácmôhìnhmôphỏnghệthốngthoátnướcđôthịtrênthếgiới 4
1.2TổngquancácmôhìnhmôphỏnghệthốngthoátnướcđôthịởViệtNam 11
CHƯƠNG2:G I Ớ I THIỆUMÔHÌNHSWMM 13
2.1 Giớithiệuchung 13
2.2 Cáctínhnăngcủamôhình 13
2.3 Cơsởlýthuyết 16
2.3.1 Tínhtoánlượngmưahiệuquả 18
2.3.2 Tínhtoánthấm,lượngthấm: 19
2.3.3 Môhìnhhồchứa phituyến (SWMM) 21
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC THAM SỐ CHÍNH TRONGMÔHÌNHSWMMĐẾNKẾTQUẢTÍNHTOÁN 36
3.1Tổngquanvềlưuvựcnghiêncứuứngdụng 36
3.1.1 Điềukiệntự nhiên 36
3.1.2 Điềukiệnkinhtếxãhội 43
3.1.3 Phươnghướngpháttriểnkinhtế,xãhộitrongvùng 44
3.2 Lậpmôhìnhtínhtoánh ệ thốngthoátnướcquậnThanhXuân–HàNội 50
3.2.1 Dữliệuđầuvào 50
3.2.2 Xâydựngmô hìnhSWMM 52
3.2.3 Mô phỏnghiệntrạnghệthốngbằngSWMM 55
Trang 23.3 Chọncácthamsốchínhđểphântích 56
3.4 Tínhtoánmưathiếtkế 57
3.4.1 XâydựngđườngquanhệDDF 57
3.4.2 Xâydựngmôhìnhmưathiếtkế 58
3.5 Đánhgiáảnhhưởngcủacácthamsốchínhđếnlưulượngđỉnhtínhtoáncủalưuvực 60 3.5.1 Cácbướcthựchiện 60
3.5.2 MôphỏngmưadòngchảysửdụngSWMMvớitừngtrườnghợp 61
3.6 Phântíchkếtquả 66
3.6.1 Biểuđồquanhệgiữa%Slope&%Lưu lượng 66
3.6.2 Biểuđồquanhệgiữa%Imperv&%Lưulượng 67
3.6.3 BiểuđồquanhệgiữaN-Imperv&%Lưulượng 68
3.6.4 BiểuđồquanhệgiữaDstore-Imperv&%Lưulượng 68
3.6.5 Biểuđồquanhệgiữa%Zezo-Imperv&%Lưulượng 70
3.6.5Biểuđồquanhệgiữa%Zezo-Imperv&%Lưulượng 70
PHỤL Ụ C
Phụl ụ c 1 : T h ố n g k ê d i ệ n t í c h c á c t u y ế n c ố n g
Phụlục2:Tínhtoánthủylựccáctuyếncống
Phụl ụ c 3 : K í c h t h ư ớ c c á c t u y ế n c ố n g
Phụl ụ c 4 : K ế t q u ả m ô p h ỏ n g b ằ n g m ô h ì n h S W M M
Phụl ụ c 5 : T h a y đ ổ i đ ộ d ố c
Phụlục6:Thayđổiphầntrămdiệntíchkhôngthấmnước
Phụlục7:ThayđổihệsốnhámManningn
Phụlục 8:T h a y đổic h i ề u s âucủa vù n g trũngtr ữ nướ c
Phụlục9:Thayđổiphầntrămdiệntíchkhôngthấmkhôngtrữđượcnước
Phụlục10:Thayđổihệsốnhámcủacốnglần lượt0,011=>0,015
Trang 3Hình3.3:MôphỏnglưuvựcthoátnướcbằngphầnmềmSWMM
Trang 4Bảng2:Diệntíchcáclưuvực
Bảng3.1:NhiệtđộtrungbìnhthángtạiHàNội(0C)
Bảng3.2:ĐộẩmtươngđốitrungbìnhthángtạiHàNội(%)
Bảng3.3:Lượngmưa1,3,5,7ngàymaxứngvớitầnsuấtP=5%và10%
Bảng3.4:Phânphốitrậnmưa3ngàymaxứngvớitầnsuấtP=10%
Bảng3.5:Lượngmưa72giờtạitrạmLáng(mm)
Bảng3.6:Lượngmưa3ngàycủatrậnmưađặcbiệtlớnnăm2008(mm)
Bảng3.7:LượngbốchơitrungbìnhthángtạiHàNội(mm)
Bảng3.8:CácmựcnướcsôngHồngtạitrạmHàNộiứngvớicáctầnsuấttínhtoán(liệtsốliệu 1970-2008)
Bảng3.9:MựcnướcthấpnhấtsôngHồngtạiHàNội(cm)
Bảng3.11:Tìnhhìnhdâncưvùngnghiêncứu
Bảng3.12:Thốngkêcáctuyếncốnghiệntrạng
Bảng3.13:ThốngkêlượngmưatạitrạmLáng
Bảng3.14:Thốngkêdiệntíchcáctiểukhu
Trang 5Mô hình này do Metcalfvà Eddy xây dựng năm 1971 Khi mới ra đời môhìnhchạy trên môi trường DOS Mô hình liên tục được truy cập nhập và phiên bảnmớinhấtlàSWMM5.1chạytrênmôi trường WINDOW
MôhìnhquảnlýnướcmưaSWMMlà mộtmôhìnhtoánhọctoàndiện,dùngđểmô phỏngkhối lượng và tính chất dòng chảy đô thị do mưa và hệ thống cống thoátnước thải chung Mọi vấn đề về thủyvăn đô thị và chu kỳ chất lượng đều được môphỏng, bao gồm dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm, vậnchuyển qua mạng lưới hệthốngtiêu thoátnước,hồchứavàkhu xửlý
MôhìnhSWMMmôphỏngcácdạngmưathựctếtrêncơsởlượngmưa(biểuđồquá trình mưahàng năm ) và các số liệu khí tượng đầu vào khác cùng với hệ thốngmô tả (lưu vực, vận chuyển, hồ chứa/ xửlý) để dự đoán các trị số chất lượng dòngchảy
Trang 6xác định chính xác các tham số này do thiếu số liệu về địa hình, địa chất, sửdụngđất… dẫn đến kết quả tính toán khó được chính xác Hơn nữa việc thiếu sốliệu đođạc dòng chảy trong lưu vực đô thị dẫn đến không thể điều chỉnh bộ tham
số củamô hìnhSWMM.
Để đánhgiá ảnhhưởng của cáctham số này đến kếtquả tính toán,từ đó
kiếnnghịchongườisửdụngmôhìnhtoánSWMMnhằmnângcaođộchínhxáccủakếtquảthìviệcnghiêncứuđềtàinàylà cầnthiết
1 Mụcđíchnghiêncứu:
- ĐánhgiáảnhhưởngcủacácthamsốchínhcủamôhìnhSWMM(độnhạycủa các tham số đối với bài toán ) trên cơ sở ứng dụng mô hình để mô phỏng cho hệthốngthoátnướcThanhXuân-HàNội
-Tiếpcậncácphươngphápnghiêncứumớivềthoátnướcđôthịtrênthếgiới
2 Phươngphápnghiêncứu:
- PhươngphápnghiêncứulýthuyếtcủamôhìnhSWMM
- PhươngphápcáchsửdụngmôhìnhvàứngdụngmôhìnhSWMM
Trang 8CHƯƠNG1 TỔNGQUANVỀCÁCMÔHÌNHMÔPHỎNGHỆT
HỐNGTHOÁTNƯỚCĐÔTHỊ
1.1 Tổngquanvềcácmôhìnhmôphỏnghệthốngthoátnướcđôthịtrênthếgiới
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển của công nghệ thông tincũngnhư khoa học kỹ thuật nói chung, các mô hình toán ứng dụng cũng ngày càngđượcphát triển nhiều hơn Các mô hình toán với các ưu điểm như cho kết quả tính toánnhanh, giá thành rẻ, dễ dàngthay đổi các kịch bản bài toán,vv đang trở thành làmột công cụ mạnh, phục vụđắc lực trong nhiều lĩnh vực, trong đó có lĩnh vực quảnlý tài nguyên và môitrường Lựa chọn mô hình là khâu đầu tiên rất quan trọngtrong phương pháp môhình toán, nó phụ thuộc vào yêu cầu công việc, điều kiện vềtài liệu cũng như tiềm năng tài chính
và nguồn nhân lực sẵn có Trên thế giới hiệnnay có rất nhiều mô hình toán đang được sử dụng Dướiđây là một số mô hình môphỏnghệthốngthoátnướcđiểnhình
- MôhìnhWENDY:doViệnthủylựcHàLan(DELFT)xây dựngchophéptínhthủylựcdòngchảyhở,xóilantruyền,chuyểntảiphùsavà xâmnhập mặn
-
MôhìnhHEC-RAS:doTrungtâmThủyvănkỹthuậtquânđộiHoaKỳxâydựngđượcápdụngđểtínhtoánthủylựcchohệthốngsông.Phiênbảnmớihiệnnayđãđượcbổsungthêmmodultínhvậnchuyểnbùncátvàtảikhuếchtán.MôhìnhHEC-
RASđượcxâydựngđểtínhtoándòngchảytronghệthốngsôngcósựtươngtác2chiềugiữadòngchảytrongsôngvàdòngchảyvùngđồngbằnglũ.Khimựcnước trong
sôngdângcao,nướcsẽtrànquabãigâyngậpvùngđồngbằng,khimựcnướctrongsônghạthấpnướcsẽchảylạivào trongsông
- BộmôhìnhSOBEK: De l t a r e s đãxâydựngm ột bộmôhình SOBEK t í c h h
ợp sẵn khả năng mô phỏng tổng thể hệ thống Tài nguyên nước Là công cụ để tínhtoán dự báo lũ, tối ưu hóa hệ thống thoát nước, điều khiển hệ thống dẫn nước,
thiếtkếcốngthoát nước,m ô phỏng hìnhthái sông,m ô phỏngxâ m nhậpmặnvàchất lượngnướcmặt.Từviệctínhtoándòngchảychomộtlưuvựctựnhiên,cũngnhư
Trang 9nghiên cứu các bài toán thủy động lực học 1D/2D Bên cạnh đó SOBEK là côngcụlýtưởngđểnghiêncứucácbàitoánvỡđập,vỡđê,sựngậplụttrongđôthị
Sự khác biệt của bộ mô hình SOBEK là có khả năng cho phép mô phỏnghệthống theo thời gian thực (Real Time Control - RTC) dựa các các số liệu, đođạcquan trắc trên hệ thống và được cập liên tục giúp quản lý, giám sát vận hànhcáccông trình khai thác hệ thống Tài nguyên nước một cách tốt nhất Ví dụ nhưđiềukhiển vận hành hệ thống công trình điều tiết lũ, ngăn triều kiểm soát ngập lụt;hoặclên phương án cấp nước cho một hệ thốngcông trình khai thác Tài nguyênnướchoặcgiámsátchấtlượngnướcchomộthệthốngđểcóphươngánvậnhànhtừxa
BộmôhìnhSOBEKđãđượcápdụngphổbiếnởcácnướctrênthếgiớiđềgiảiquyếtcácbà i toánTí nh to án , d ự báoT ài ng uy ên nước ; Quảnl ý ch ất lượng nước;Quảnlýlũlụthạnhán;Vậnhànhhệthốngchocảlưuvựctựnhiênvàlưuvựcđôthị.DovậymôhìnhSOBEKlàmộtcôngcụhữuíchnhằmđưaracácgiảiphápquảnlývà
pháttriểntàinguyênnướcmangtínhtổngthể
Bộ mô hình MUSIC được phát triển bởi trung tâm eWater, Úc là bộphầnmềm hỗ trợ ra quyết định phục vụ cho công tác quản lý nước mưa tại khu vựcđôthị Phần mềm giúp người sử dụng xây dựng và mô phỏng hệ thống quản lýnướcmưahiệuquảchocáckhuđôthị.MUSICcungcấpkhảnăngtínhtoándòngchảyvàsự lantruyền ô nhiễm sinh ra từ nước mưa, từ đó mô phỏng quá trình vận hànhcủatừngđốitượngriêngbiệthoặccủatoànbộhệthốngxửlýnướcmưa.Thôngquađó,MUSIC chophép người sử dụng đánh giá được hiệu quả xử lý nước mưa cả vềsốlượngvàchấtlượngcủatừngmắtxíchriênglẻhoặccủatoànbộhệthốngtiêuthoátvàxửlýnư
ớc mưacủađộthị
MUSIC được thiết kế chuyên biệt để mô phỏng quá trình hình thànhcũngnhưquátrìnhlantruyềnchấttrongcácdòngchảysinhradomưatrênlưuvựcđãđôthị hóa Phầnmềm được áp dụng phổ biến cho các khu vực đô thị nhờ khả năngmôphỏnglinhhoạtsựthayđổitrongsửdụngđấtvàtínhtươngtácgiữacácyếu
tốthủyvăntrongđiềukiệnđôthị.Bêncạnhđó,vớikhảnăngtíchhợpxửlýthôngtintrên
Trang 10- MIKEURB AN l à p hầ n m ề m lậpm ô h ì n h n ư ớ c đôth ị, k h ả d ụ n g , độl i n h hoạtcao,tínhmở,đượctíchhợpvớihệthốngGIS,sửdụngmôhìnhtínhtoánhiệuquảổnđịnhvàtincậyvềkhoahọc
MIKE URBAN có thể tính toán và mô phỏng toàn bộ mạng lưới nướctrongthànhphốbaogồmhệthốngcấpnước,hệthốngthoátnướcmưavànướcthảitrongmộthệthốngthoátthảigộphoặcriêngbiệt
- MôhìnhđánhgiáđấtvànướcSWATđượcpháttriểnbởiBộNôngnghiệpHoaK ì( U S D A ) v à o đầun h ữ n g n ă m 9 0 c ủ a t h ế k ỉ X X ( S u s a n L N e i t s c h e t a l , 2009).Môhìnhđượcxâydựngnhằmđánhgiávàdựđoáncáctácđộngcủathựctiễn quảnlý đất đai đến nguồn nước,lượngbùnvà lượnghóachất
trongnôngnghiệpsinhratrênmộtlưuvựcrộnglớnvàphứctạpvớisựkhôngổnđịnhvềcácyếutốnhưđất,sửdụngđấtvàđiềukiệnquảnlýtrongmộtthờigiandài.SWATchophépmôhìnhhóanhiềuquátrìnhvậtlítrêncùngmộtlưuvực,theocáchthứcmộtlưuvựcsẽđượcchiathànhcáctiểulưuvực,trongmỗitiểulưuvựcđượcchiathànhcácđơnvịthủy văn–
cónhữngđặctrưngriêngduynhấtvềđấtvàsửdụngđất.Vớisựhỗtrợ
củaGIS,môhìnhSWAT cóthểpháchọa tiểulưu
vựcvàmạnglướidòngchảytừdữliệuđộcaosố(DEM)vàtínhtoáncânbằngnướchàngngàytừdữliệukhí tượng, đất và sử dụng đất Dòng chảy mặt được tính toán theo khoảng thời
gianhàngngàydựatrênphươngphápđườngcongsố(SCS)vàđỉnhdòngchảyđượcướclượngtheophươngpháphữutỉ(Rationalmethod)
- Môh ì n h B E M U S –
B E l g r a d e M o d e l o f U r b a n S e w e r s ( M a k s i m o v i c a n d Radojkovic,1984)+Khảnăngcủamôhình:Kiểmtrahoặcthiếtkếhệthốngtiêu
+Sửdụngmôhìnhmưa:Trậnmưathựchoặcmưagiảtưởng
+Kểđếnsựbiếnđổitheokhônggiancủamưa:Có
+Phươngpháptínhtoántổnthấtthấm:Green–Ampt
+Phươngpháptínhtoánmưadòngchảychocáctiểulưuvực:Sóngđộnglực
Trang 11+Diễntoándòngchảycóáp:PPPrissmann
+PPdiễntoántạicácnútcủamạnglưới:Sửdụngphươngtrìnhliêntụckhôngxétđếndungtíchcủagiếng
+Diễntoándòngchảytrongmạnglướitướitiêu:Hồchứatuyếntính
+Diễntoándòngchảycóáp:Khôngđềcập
+PPdiễntoántạicácnútcủamạnglưới:Sửdụngphươngtrìnhliêntụckhôngxétđếndungtíchcủagiếng
- Môh ì n h H Y D R O W O R K S –
W a l l i n g f o r d S o f t w a r e , H y d r a u l i c s R e s e a r c h Ltd,UK
+Khảnăngcủamôhình:Kiểmtrahoặcthiếtkếhệthốngtiêu
Trang 12+Phươngpháptínhtoántổnthấtthấm:Horton,SCS
+Phươngpháptínhtoánmưadòngchảy chocáctiểulưuvực:PPđườngđẳngthời+Diễntoándòngchảytrongmạnglướitướitiêu:Hồchứaphituyến
+Diễntoándòngchảycóáp:Khôngchophép
+PPdiễntoántạicácnútcủamạnglưới:Sửdụngphươngtrìnhliêntụccóxétđếndungtíchcủagiếng
Trang 13+Phươngpháptínhtoánmưadòngchảy chocáctiểulưuvực:PPđườngđẳngthời+Diễntoándòngchảytrongmạnglướitướitiêu:Dạngkháiniệm(giữnguyênbiểuđồ
+Kểđếnsựbiếnđổitheokhônggiancủamưa:Không
+Phươngpháptínhtoántổnthấtthấm:Hệsốdòngchảy,Horton
+P h ư ơ n g p h á p t í n h t o á n m ư a d ò n g c h ả y c h o c á c t i ể u l ư u v ự c : S ó n gđộnghọc/Đườngđẳngthời
Trang 151.2 TổngquancácmôhìnhmôphỏnghệthốngthoátnướcđôthịởViệtNam.
Ngày nay giải quyết các quản lý Tài nguyên nước dựa trên các khía cạnhkỹthuật, kinh tế xã hội và thể chế - chính sách Với hướng tiếp cận tổng hợp thìviệclựa chọn một công cụ mạnh, có thể giải quyết tổng hợp những bài toán vềTàinguyên nước là cần thiết Trên thế giới hiện nay có rất nhiều các mô hìnhmôphỏnghệthốngthoátnướcđểhỗtrợcácnhàquảnlý,cácViệnnghiêncứu
- MôhìnhSWMM:dùng đểtínhtoánthủy văn,thủy lựcdòngc h ả y
c h o h ệ thốngsôngngòi,kênh,rạch,đườngống.Đặtbiệt,SWMMmôphỏngbàitoántiêuthoátnướccủahệthốngkênhrạch,đườngốngđôthịhoặcvenđôchịuảnhhưởngcủathủytriềuchokếtquả
rấtchínhxác.NgoàiratrongphầnmềmSWMMcácphiênbảnmớicònkèmtheomodulphântíchônhiễmvàlantruyền.SWMMlàmôhìnhđãđượcứngdụngrộngrãitrênthếgiớicũngnhưởViệtNam,phùhợpvớinhiềucôngviệcnhưthiếtquy
hoạchphòngchốngngậpúngchođôthị,giảicácbàitoánvềônhiễmđôthị
- Mô SWAT)đâylàmôhìnhthủyvănbaogồmnhiềuthànhphầnvàchứcnănghữuíchchophépmôphỏngcânbằngnướcvàcácquátrìnhthủyvănkhácnhưchấtlượngnước,biếnđổikhíhậu,sinhtrưởngcâytrồngvàthựctiễnquảnlýđấtđaivớigiaodiệnsửdụngthânthiện.TạiViệtNamSWATbặtđầudunhậptừnăm1998.Từnhữngnghiêncứunhỏlẻ,rảirácởmộtsố khuvựcbanđầuđếnnayđãđượcứngdụngrộngrãitronglĩnhvựcquảnlýlưuvựcsôngcả3miền:Bắc,Trung,Namvớiquymôvàmứcđộkhácnhau
hìnhSWAT:môhìnhđánhgiáđấtvànước(SoidandWaterAssessmenTool Môh ìn hMI KE 11 :l àm ột phầnm ề m kỹt h u ậ t chuyên d ụ n g d o V iệ n T hủyLựcĐanMạch(DHI)xâydựngvàpháttriểntrong20nămlạiđây,đượcứngdụngđểmôphỏngchếđộthủylực,chấtlượngnước,vàvậnchuyểnbùncátcủasông,trongsông,hệthốngtưới,kênhdẫn,vàcáchệthốngdẫnnướckhác.MIKEvớigiaodiệnthânthiện,dễdùng,tíchhợpGISnêntruyxuấtdữliệudễdàng,tríchxuấtkếtquảtrựcquan,quátrìnhlậpmôhìnhnhanh.MIKEđượcứngdụngrộngrãivớimụctiêumôphỏngvàtínhtoánchếđộthủyvăn,thủylựcvàchấtnướcởViệtNam
Trang 16- Mô hình KOD-01 và KOD-02 của GS.TSKH Nguyễn Ân Niên phát triển dựatrênkếtquảgiảihệphươngtrìnhSaint-
Venantdạngrútgọn,phụcvụtínhtoánthủylực,dựbáolũ
- BộmôhìnhSOBEKđãđượcápdụngphổbiếnởcácnướctrênthếgiớiđềgiảiquyếtcácbà i t o á n Tí nh to án , dự báoT à i n gu yên nư ớc; Quả n l ý ch ất lượ ng nước;Quảnlýlũlụthạnhán;Vậnhànhhệthốngchocảlưuvựctựnhiênvàlưuvựcđôthị.DovậymôhìnhSOBEKlàmộtcôngcụhữuíchnhằmđưaracácgiảiphápquảnl ý v à p h á t t r i ể n t à i n g u y
ê n nướcm a n g t í n h t ổ n g t h ể T r ư ờ n g Đạih ọ c T à i nguyênMôitrườngHàNộicũngđãnghiêncứuứngdụngthànhcôngbộmôhìnhvào nghiên cứu điển hình xây dựng phục vụ quản lý lũ, ngập úng cho hệ thống
côngtrìnhkhaithácTàinguyênnướctỉnhVĩnhPhúcnăm2013,haynghiêncứudựbáotínhtoándòngchảylũđếnhồKẻGỗnăm2014
Hơnnữa,sự.pháttriểntấtyêucủacácmôhìnhthươngmạihiệnnay,SOBEKcótiềmnăngpháttriểnthànhmôhìnhmãnguồnmởchophépngườisửdụngcóthểthiết lập, lựa chọn phương thức giảiquyết bài toán liên quan đến Tài nguyên nướcphùhợpvớiđiều kiện,phạmvinghiêncứucủaViệtNam
Trang 172.1 Giớithiệuchung
CHƯƠNG2 GIỚITHIỆUMÔHÌNHSWMM
MôhìnhquảnlýnướcmặtSWMMcủaEPAlàmôhìnhđộnglựchọcdòngchảymặtdonướcmưatạonên,dungđểmôphỏngdòngchảymộtthờiđoạnhoặcdòngchảynhiềuđoạn(thờigiandài)cảvềlượngvàchất.SWMMchủyếuđượcdùngcho
cácvùngđôthị.ThànhphầnrunoffcủaSWMMđềcậpđếnmộttổhợpcáctiếulưuvựcnhậnlượngmưa(kểcảtuyết),tạothànhdòngchảyvàvậnchuyểnchấtônhiễm.P h ầ n m ô p h
ỏ n g d ò n g c h ả y tuyếnc ủ a S W M M đềc ậ p đếns ự v ậ n c h u y ể n dòngchảynướcmặtquamộthệthốngcácống,cáckênh,cáccôngtrìnhtrữhoặcđiềutiếtnước,cácmáybơmvàcáccôngtrìnhđiềuchỉnhnước.SWMMxemxétkhốilượngvàchấtlượngcủadòngchảysinhratừcáctiểulưuvực,lưulượngdòngchảy,độsâudòngchảy,chấtlượngcủanướctrongmỗiđườngốngvàkênhdẫntrongsuốtmộtthờigianmôphỏngbaogồmnhiềubướcthờigian
SWMM ra đời bắt đầu từ năm 1971 và đến nay đã trả qua một số lần nângcấplớn, SWMM luôn luôn được sử dụng rộng rãi khắp thế giới cho các công tácquyhoạch, phân tích và thiếu kế lien quan đến dòng chảy do nước mưa, bao gồmmạnglưới thoát nước mưa, mạng lưới thoát nước thải và các hệ thống tiêu nước kháctrong các vùng đô thị, trong
đó cũng có thể bao gồm cả những diện tích không phảilà đất đô thị Chậy dướiWindows, SWMM 5 tạo ra một môi trường hòa hợp choviệc soạn thảo số liệu đầuvào của vùng nghiên cứu, chạy các mô phỏng thủy lựcvàchấtlượngnước,xemkếtquảởnhiềudạngkhácnhau.Cóthểquansátbảnđồvùngtiêu và hệ thốngđường dẫn theo mã màu; xem các dãy số theo thời gian, cácbảngbiết,hìnhvẽmặtcắtdọctuyếndẫnnướcvàcácphântíchxácsuấtthốngkê
Phiên bản mới nhất của SWMM được xuất trình bởi Phòng Cấp thoát nướcvàtài nguyên nước, Viện nghiên cứu quản lý rủi ri quốc gia, Cục Bảo vệ môitrườngHoaKỳvớisựgiúpđỡ từcôngtytưvấn CMD Inc
2.2 Cáctínhnăngcủamôhình
SWMMtínhtoánđượcnhiềuquátrìnhthủylựckhácnhautạothànhdòngchảy,baogồm:
Trang 18- Chuyểnđộngtuyếncủadòngchảytrênmặtđấtvàởcác hồchứaphi tuyến.
Tính biến thiên theo không gian trong tất cả các quá trình này có thể đạtđượcthông qua việc phân chia vùng nghiên cứu thành một tập hợp các vũng nhỏhơn, cáctiểu lưu vực đồng nhất mà mỗi tiểu lưu vực đó chứa các tiểu diện tích thấm vàtiểudiệntíchkhôngthấm.Dòngchảytràntrênmặtđấtcóthểđitheomộttuyếngiữacáctiểudiệntích,giữacáctiểulưuvực,hoặcgiữacácđiểmvàomộthệthốngtiêu
SWMMcũngchứađựngmộttậphợpcáckhảnăngmôphỏnglinhhoạtvềthủylựcdòngchảytheotuyếnthongquamộthệthốngtiêunướcgồmnhiềuthànhphần:cácđườngống,cáckênh,cáccôngtrìnhtrữnướcvàxửlýnước,cáccôngtrìnhphândòng.Cácthànhphầnnàycóthểlà:
- Mạngđiều khiểnvớiquymôkhônghạnchế
- Cácđườngdẫnnướcvớinhiềudạngmặtcắtkhácnhau,cóthểlàkínhoặchở,cóthểlàmặtcắttiêuchuẩnhoặcphitiêuchuẩnởdạngtựnhiên
- Ápdụngphươngpháptínhdòngchảytuyếntheosongđộnghọchoặctheo
sóngđộnglựchọc
- Môhìnhcácchếđộdòngchảykhácnhaunhư:nướcđọng,nướcngậptràn,dòngchảyngược,sựhìnhthànhvũngngậptrênmặtđất
Trang 19- Cácquytắcđiềukhiểndongườisửdụngđịnhrađểmôphỏnghoạtđộngcủa
máybơm,cánhcửavancủaống,caođộngưỡngtràn…
Ngoài việcmôhình sự hình thành vàvận chuyển dòng chảy mặt, SWMMc ò n cókhả năng tính toán được sự vận chuyển chất ô nhiễm có liên hệ với dòng chảymặt Các quá trình sau đây có thểđược mô hình hóa cho một số phần tử chất lượngnướcdongườisửdụng xácđịnh:
Trang 20- Đánhgiátácđộngcủadòngchảyvàovàdòngthấmlênsựchảytràncủahệthốngthoátnướcthải.
- TạoracáchiệuứngBMPđểlàmgiảmsựtảichấtônhiễmkhitrờimưa
2.3 Cơsởlýthuyết
SWMMlàmôhìnhmôphỏngcácquátrìnhtheocácbướcthờigianrờirạc.SWMMmôphỏngsốlượngvàchấtlượngnướcquacácquátrìnhvậtlýsau:Quátrình sinh dòng chảy mặt; Quá trình thấm; Dòng ngầm; Tuyết tan; Diễn toán
dòngchảy;Diễntoánchấtlượngnước
- Dòngchảymặt( S u r f a c e Runoff)
MỗiSubcatchmentđượcxemnhưlàmộthồchứaphituyến.DòngchảyvàoSubcatchment gồm mưa và tuyết tan (nếu có) Dòng chảy ra khỏi Subcatchmentgồm: thấm, bốc hơi và dòng chảy mặt Lưu lượng Q của dòng chảy mặt chỉ
xuấthiệnkhichiềusâunướctrong“hồchứa”vượtquáchiềusâutrữnước(dp)
QuátrìnhthấmđượcSWMMmôtảtheo3phươngpháp:Horton;Green-Ampt;SCS.QuátrìnhtínhtoándòngchảymặtđượcthựchiệnbởimodulBlockRUNOFFdựatrênphươngtrìnhliêntụcvàPTManning-Strickler
- Diễntoándòngchảy(Flowrouting)
DiễntoándòngchảytronghệthốngtiêuđượcthựchiệnbởigiảihệphươngtrìnhSaintVenant
Người sử dụng SWMM có sự lựa chọn về mức độ chính xác được sử dụngđểgiảicácphươngtrìnhnàytheocáccáchsau:Diễntoándòngchảyổnđịnh;Diễntoánsóngđộnghọc;Diễntoánsóngđộnglực
-D i ễ n toándòngchảysóngđộnghọc(kinematicwaverouting):
GiảihệphươngtrìnhSaintVenantkhônghoànchỉnh.Dòngchảylớnnhấtcóthể vận chuyển qua một đường ống/ kênh là giá trị của dòng chảy đầy tính theocôngthứcManning.Khidòngchảynhập
vàocácnútcótrịsốlớnhơntrịsốđóthì
Trang 21môphỏngvớithờiđoạn dài.
-Diễntoánsóngđộnglực(Dynamicwaverouting):
Giải hệ phương trình Saint Venant hoàn chỉnh và vì vậy cho kết quả
chínhxác về mặt lý thuyết Hệ phương trình này bao gồm phương trình động lượng
vàphươngtrìnhliêntụcchocácđườngống/kênhvàphươngtrìnhliêntụctạicácnút
Vớihìnhthứcdiễntoánnày,nócóthểmôtảdòngchảycóápkhimộtđườngống kín bị đầy Úng ngập có thể xảy ra khi chiều sâu ở một nút lớn hơn chiều
sâulớnnhất,vàkhiđólượngdòngchảyvượtquáhoặclàbịtổnthấtkhỏihệthốnghoặclàhìnhthànhmộtaoởtrênđỉnhcủanútvà quaytrởlạihệthống khicóthể
Diễn toán sóng động lực có thể tính toán khả năng trữ nước của kênh, nướcvật,tổnthấtởcửavào/cửara,dòngchảyứngvớiđộdốcngược,vàdòngchảycóáp
Đâylàphươngphápđượclựachọnđểmôphỏngchohệthốngchịusựảnhhưởng đáng kể của nước vật do sự hạn chế của dòng chảy hạ lưu và sự điều tiếtdòngchảyquatrànhoặccống
Cáchdiễntoándòngchảynàyđểổnđịnhvềmặtsốhọcđòihỏibướcthờigian
môphỏngnhỏ,khoảngchừng10 giâyhoặcnhỏhơn
Trang 22-Sựhìnhthànhao/vũng(Surface ponding):
Thông thường trong diễn toán dòng chảy, khi dòng chảy vào một nút
vượtquákhảnăngcủahệthốngvậnchuyểnnóvềphíahạlưuthìphầnthểtíchvượtquásẽchảytrànrakhỏihệ thốngvàbịtổnthất.Aolàphầndiệntíchởtrênđỉnhcủanútđể trữ lại phần thể tích vượt quá đó,
và khi khả năng của hệ thống có thể thì phầnthểtíchvượt quáđólại quaytrởlạihệthống
Khidiễntoándòngchảyổnđịnhvàdiễntoán dòngchảysóngđộnghọcthì
nướcaođượctrữchỉđơngiảnlàphầnthểtíchnướcvượtquá
Đối với diễn toán sóng động lực thì phần thể tích nước vượt quá được giảthiếthìnhthànhaoởphíatrênnútvớidiệntíchbềmặtkhôngthayđổi.Lượngdiệntíchbềmặtnàylà mộtthôngsốđầuvàocungcấpcho mộtnút
Việctínhtoánlượngmưahiệuquảđượcthựchiệnbằngphươngphápkhấutrừtổnthấtdo thấm,điềntrũng,bốchơitừbềmặt đất,điềntrũng,và dothấm
Trang 23Lượng trữ bề mặt: là lượng nước bị tích tụ lại khi dòng chảy di chuyển
quavùng có địa hình âm như ao, hồ, chỗ trũng trên mặt đường… Lượng trữ bềmặt rấtkhó xác định do tính phức tạp của lưu vực đô thị, do vậy thành phần nàythườngđượcđánhgiáquađiềutravàsauđóhiệuchỉnhquamôhình
2.3.2 Tínhtoánth m,l ấm,lượngthấm: ượngmưahiệuquả ngth m: ấm,lượngthấm:
Thấmlàquátrìnhcótínhquyếtđịnhvớivaitròlàđạilượngvàochohệthốngđấtthoángkhí.Ýnghĩaquantrọngcủaquátrìnhthấmtrongcácquátrìnhđộnglựccủaquátrìnhtraođổinướctrongđấtlàphânchialượngmưathànhnướcbềmặtvànướctrongđấtdoảnhhưởngđếnquátrìnhthủyvăn,đặcbiệtsựhìnhthànhdòngchảytrênlưuvực.Đểtínhtoándòngchảyđạtđộchínhxácvàphùhợpvớicácquyluậtvậtlý,đãcónhiềumôhìnhthấmđượcxâydựng.TrongmôhìnhSWMMcó2phươngphápđểlựachọn:
1g i a i đoạn.Hortonnhậnxétrằngquátrìnhthấmbắtđầutừmộttốc
độthấmf0khôngđổinàođó,sauđógiảmdầntheoquanhệsốmũchođếnkhiđạttớimộtgiátrịkhôngđổif∞.MôhìnhthấmHortonđượcápdụngchođểtínhchotrậnmưa1đỉnhvàdạngđườngcong mưabiếnđổikhônglớn
()
Trang 24Trongđó:fp(mm/s):C ư ờ n g độthấmvàođất.
f∞(mm/s):C ư ờ n g độthấmnhỏnhấttạithờiđiểmbãohòa.f0 (mm/s):Cường độ thấm lớn nhất tại thời điểm ban đầut=0 t(s): Thờigiantínhtừlúcbắtđầutrậnmưarơi.
k(T-1): Hằngsốchiếtgiảmtốcđộthấm(decayconst).
Cácthôngsốf∞,f0,khoàntoànxácđịnhđườngcongthấmfpvàđượcngườisửdụngđưavàotínhtoán
PhươngtrìnhthấmGreen-Amptđượcviếtdướidạng:
()(
)()
()
Trang 25Pe:ĐộsâumưahiệuquảFa:
Độ sâu thấm liêntụcP:TổngđộsâumưaS:Độsâunướccầmgiữtiềmnăngtốiđa
S=1000/CN–10
2.3.3 Môhìnhh ch aphituy n(SWMM): ồchứaphituyến(SWMM): ứaphituyến(SWMM): ến(SWMM):
Trong mô hình này, mỗi tiểu lưu vực được xem như là một hồ chứa phituyến.Dòng chảy vào tiểu lưu vực – TLV (Subcatchment) là mưa (i) Dòng chảyra
khỏiTLVbaogồm:thấm(f)vàdòngchảymặtQ.Dòngchảymặtchỉxuấthiệnkhichiềusâunướctrênbềmặtlưuvựcvượtquáchiềusâuđiềntrũng yd
Quá trình tính toán dòng chảy mặt được dựa trên phương trình liên tục vàcôngthứcthựcnghiệmManning-Stricklernhưsau:
()
⁄( ) ⁄
Trongđó: i:Cườngđộmưa;
L: Chiềudàidòngchảytràn;
Trang 261 Khaibáomộttậphợp mặcđịnhcáclựachọnvàcácthuộctínhcủađốitượng
đểsửdụng
2 Vẽmộtsơđồbiểudiễncácthànhphầnvậtlýcủacácmạnglướithoátnướccủavùngnghiên cứu
Trang 27Hình5:Khaibáocáckýhiệuchotừngđốitượng
Trang 28 Khaibáocácgiátrịmặcđịnhchotiểulưuvực
Hình6:Khaibáocácgiátrịmặcđịnhchotiểulưuvực
o Khaibáocácgiátrịmặcđịnhcho nút,đườngdẫn.
Hình7:Khaibáocácgiátrịmặcđịnhchonút,đườngdẫn.
Trang 29Hình9:Trìnhtựvẽsơđồlưcvực
Trang 30Có thể nhập 1 sơ đồ dạng File hay tạo sơ đồ biểu diễn ( trong đề tài này là tạosơđồbiểudiễnhoàntoànmới).
Dùngcácbiểutượngcủalưuvực,cống,nút….Môphỏngmặtbằngkhuvực
Do đặc điểm khu vực ở phía bắc có 1 con kênh dùng để dẫn nước thải nêndựavàođặcđiểmnàytavạchhaituyến thoátnướcchínhthutoànbộnướcthảivànướcmưacủalưuvựcsauđóthảirakênh,nhằmtậndụngkhảnăngtựlàmsạchcủahồvàđiều tiếtlưu lượng nước thải trong khu vực trước khi thải ra kênh thì nức thải sẽdượcdẫnvàohồđiềutiết
Hình10:SơđồmôphỏngmạnglướithoátnướctrongmôhìnhSWMM
c) Bước3:Khaibáocácthôngsốcủahệthống
c).1.Khaibáođốitượngtiểulưuvực–Subcatchments
Lưuvựcconlàmộtkhuvựchứngnướcnhỏtronglưuvựcđôthị,trongđódòngchảy hình thànhtrong khu vực này đều chảy ra 1 điểm nào đó gọi là cửa ra củalưuvực.Ngườisửdụngphảichiakhuvựcnghiêncứuthànhcáckhuvựccon,nhỏcho
Trang 31phùhợpvàxácđịnhcửaracủatừnglưuvực Lưuvựcconcóthểbaogồm
cáckhuvựcthấmnướchoặckhôngthấmnước
Quátrìnhthấmtronglưuvựcconxuốngtầngc h ư a b ã o h ò a đượcm ô phỏngb ằ n g 1 t r o n g 3 m ô h ì n h t h ấ m k h á c n h a u : H o r t o n i n f i l t r a t i o n , G r e e n
A m p t infiltration, SCSCurve number infiltration
Bảng2:Diệntíchcáclưuvực
Vìđâylàkhuđôthịmớiđượctrảinhựaởtấtcảcácconđườngnêndiệntíchvùngthấmgầnnhưchủy ế u trongcácnhà dândođótachọndiêntíchnàybằng25%diệntíchtoànbộlưuvực,việcphânchialưuvựcdựavàomặtbằngvàcaotrình mặtđất
Hình11:Giaodiệnnhậpsốliệucholưuvực
Trang 32SốliệucủamưathiếtkếđượclấytừtrạmđoLáng
SWMMchophépvàosốliệumưachomộthoặcnhiềulưuvựccontrongkhuvựcnghiêncứu.SốliệumưađượcđưavàodướidạngchuỗisốhoặccóthểdướidạngFile
Hình12:Giaodiệnkhaibáothốngsốđomưa
Cácthôngsốchínhcủadữliệumưa:
o Têntrậnmưa(Name)
o Kiểumưa(RainFormat):baogồmmưathờiđoạn,mưathểtích,mưatíchlũy.Trongđềtàisửdụngsốliệumưatheogiờ(Intensity–mm/h)
o Khoảngthờigianmưa(RainInterval):làđoạnthờigiangiữacáclầnghigiátrịđomưa
o Sốliệucủatrậnmưa(Datasourse–Timeseries)
o Đơnvịtính( mm,inch)
o Nhậpgiátrịtrậnmưathiếtkế:curves TimeSeries
Trang 33Làđiểmkếtnốigiữacáckênhhở,cáchốgachínhtronghệthốngcống,hoặclàđiểmnốigiữacác đường ốngcống,dòngchảybênngoàicóthể đổvàocácJunctions này
Nútthunướclànơithunhậntoànbộlượngnướctrêntiểulưuvựcđó(baogồmnước mưa chảytràn trên lưu vực, nước thải) Độ sâu chôn cống được nhậpthôngquađộsâubanđầucủanút,thôngthườngcốngthoátnướcphảiđặtsâulàđểđảm
Trang 34Hình15:Sơđồchôncống
Hình16:Giaodiệnnhậpdữliệuchonútthu nước
Trang 35c).4.Khaibáođốitượngtuyếnthoátnước–Conduit
Làcácđườngốngcống,cáckênhcókhảnăngvậnchuyểnnướctừnútnàyđếnnútkháctronghệthốngtiêuthoátnước.Hìnhdạngmặtcắtngangcủađườngống
Trang 36cốngvàkênhcórấtnhiềuhìnhdạng:tamgiác,tròn,hìnhthang,hìnhvuông,chữnhật…cácthamsốđầu vàocủacácđườngốngvàkênhbaogồm:
Hình18:Giaodiệnnhậpdữliệuchocống
Đểtiếtkiệmdiệntích,tậndụngtốiđakhảnăngdẫnnước,trongđềtàinàysửdụngcống tròncóđườngkínhtừ800mmđến 1200mm
c).5.Khaibáođốitượnghồđiềuhòa-StorageUnit
Tậndụng điềukiệntựnhiêncósẵnnhằmlàmgiảmchiphíxâydựngtrạmxửlý
cũngnhưgópphầnđiềuhòalưulượngdòngchảytronghệthốngtrướckhinước
Trang 37thảiđược xảrakênhsẽđược dẫnvào hồ,sauđótừhồnước sẽ theocống
Trongđó:
I−OLàlượngdòngchảyvàovàrahồchứatrongthờiđoạnΔtt(m3/s) VLàlượngnướctronghồchứa(m3).
Hình20: Mốiquanhệgiữachiềusâuvàdiện tíchcủahồ-Đườngđặctínhcủahồ
Trang 38c).6.Khaibáođốitượngcửaxả–Outfall
Làcácnútcủahệthốngtiêuthoátnướcdùngđểxácđịnhcácbiêncuốicùngcủahệthốngởchếđộchảysóngđộnglựchọc
Cácđiềukiệnbiêntạioutfallcóthểđượcmôtảbằng1trongcáctrạngtháiquanhệsau:Độsâudòngchảythôngthườnghaycritical,caođộởnhiềumứcđộkhácnhau,bịảnhhưởngcủa triều,hoặctheochuỗithờigian
Trang 39Hình22:Giaodiệnnhậpdữliệucủacửaxả
Trang 40x? nghiệp thoát n�ớc số 6
TT Yên Hòa Viện Dầu kh?
Khu đô th? Trung Yên
ĐH Lao động Xã hội
đình
T Hạ
D600 CNKT.XD Tr- ờng
D800 Khu ĐT Trung hòa Nhân Ch?nh D1500 (Vinaconex)
B 0.3 D1000 D600 Khu Quân đội
Khu nội ch?nh Q.TXuân Đình Quan Nhân
x? nghiệp thoát n�ớc số 2
Khu đô th?
TRUNG HOà -NHÂN CH?NH
m- ơng nhân ch?nh 3x3m
ĐC: 1.68
Ngã t- Sở D800
Tr- ờng THPT Nhân Ch?nh
Nhhàà mááyy Gạạcchh ốốpp lláátt Hà nnộộii
D1000D800 Làng Sinh viên
D800 Tr- ờng THPĐG CTy XNK
ĐC: 3.85
Nhà hát múa rối n- ớc HN
4D2000 D1500
D800
XN Lắp máy điện n- ớc Bộ Xây dựng
TT VAC
VI NA CT.chi?u sáng
CC Hà Nội
PTCS ĐHDL
B 0.8 PĐGi?t Ph- ơng Đông
Công Ty Giày da Hà Nội
Cục Phát hành phim Cầu Mới
3(3.5x3m)
ĐC: 2.23D800 D800
CT.TNHH
ĐC: 3.40 Tr- ờng ĐH
Quận Thanh Xuân
Đoàn xe14 Viện CN
Th- ợng Đình
TT Cơ Kh?
Hà Nội 6.30
Số 1 D1500
D600
ĐHDL Thăng Long
Yt? Ph- ờng Khu dự án đang XD
Dự án
Cty.Thi công Cống bản Nhà dân xây đ?
D200 C 0 A ph- ờng
CTy SX gia công hàng XNK
D1000
Trung tâm VHGD Thanh Thi?u Niên TW Đoàn D600 D400
Cty B?ng đ?n Ph?ch n- ớc Rạng Đông 1.0x1.0 1.0x1.0
D600 TCTy XD Tr- ờng Sơn
T.K?nh Hạ
Cầu Hoà Mục
Cầu Mọc
CHƯƠNG3 ĐÁNHGIÁẢNHHƯỞNGCỦACÁCTHAMSỐCHÍNHTRONGMễHèNHSW