Khái niệm Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn cùng chia sẻ tài nguyên, cùng khai thác dữ liệu và trao đổi thông tin với nhau được gọi là m
Trang 1CHƯƠNG 2: MẠNG MÁY TÍNH & HĐH
2.1 MẠNG MÁY TÍNH 2.2 INTERNET
Trang 22.1 MẠNG MÁY TÍNH
2.1.1 Khái niệm
Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau thông
qua các phương tiện truyền dẫn cùng chia sẻ tài
nguyên, cùng khai thác dữ liệu và trao đổi thông tin với nhau được gọi là mạng máy tính (computer
network hay network system ); bao gồm:
Máy chủ (File server - Host):
Máy trạm (Work station - Client):
Trang 32.1.1 KHÁI NIỆM MẠNG MÁY TÍNH
Máy chủ: Cung cấp các loại dịch vụ cho các máy trạm (cấp phát địa chỉ, chia sẻ file, lưu trữ web, lưu trữ cơ sở dữ
liệu ), quản lý hoạt động của mạng máy tính.
Các máy chủ thường có cấu trúc phần cứng đặc biệt, cấu hình mạnh, cài đặt hệ điều hành riêng cho máy chủ, và được bảo mật tốt.
Máy trạm: cấu hình thấp hơn, không cung cấp mà chỉ sử dụng tài nguyên
Trang 42.1.2 KIẾN TRÚC MẠNG
Hình sao (Star): gồm một trung tâm và các trạm đầu cuối, các máy tính và các thiết bị khác của
mạng
Tuyến tính (Bus): Các máy nối nhau một cách liên tục thành một hàng từ máy này sang máy kia
Hình vòng (Ring): Các máy nối nhau như dạng
tuyến tính và máy cuối lại được nối ngược trở lại với máy đầu tiên tạo thành vòng kín.
Trang 52.1.2 KIẾN TRÚC MẠNG
Trang 62.1.3 PHÂN LOẠI MẠNG
Lan (local area network – mạng cục bộ): là mạng
trong một toà nhà, một khu vực (trường học hay cơ quan) có cỡ từ vài m đến 1km.
Man (metropolitan area network – mạng đô thị):
phạm vi vài km.
Wan (wide area network – mạng diện rộng): phạm vi quốc gia hay cả lục địa, từ vài trăm đến vài nghìn km
Gan (global area network - mạng toàn cầu ) kết nối máy tính từ các châu lục khác nhau
Mạng Internet: Liên kết các mạng trên toàn cầu.
Trang 72.2 INTERNET
2.2.1 Đặc điểm
Lịch sử:
Phát triển từ một dự án nghiên cứu của Bộ Quốc phòng Hoa
Kỳ, dưới cái tên ARPANET, từ tháng 6/1968.
Ban đầu chỉ gồm 4 máy trạm nối với nhau (đặt tại: Viện
nghiên cứu Stanford, ĐH California ở Los Angeles, ĐH
California ở Santa Barbara và ĐH Uhta)
Việt nam tham gia Internet năm 1997
Kiến trúc mạng:
Topology: hỗn hợp
Protocol: TCP/IP
(Transmission Control Protocol / Internet Protocol)
Trang 82.2 INTERNET
2.2.1 Đặc điểm
Cơ quan điều phối tối cao: Internet Society (ISOC)
Trung tâm thông tin mạng (NIC - Network Information Center)
Khu vực Châu á - Thái Bình Dương: APNIC
Việt Nam: VNNIC
Nhà cấp phép truy cập Internet (IAP - Internet Access Provider)
Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP - Internet Service Provider)
Trang 92.2 INTERNET
IAP
Server
PC
PC
PC
PC Server
Internet
Trang 102.2.2 THƯ ĐIỆN TỬ (E-mail)
Các loại dịch vụ thư điện tử
Off-line (SMTP, POP3, IMAP)
On-line (Web-mail)
2.2.2.1 Sử dụng OUTLOOK EXPRESS cho
Khởi động Outlook Express
Start All Programs Outlook Express
Khởi tạo tài khoản thư
Chọn menu Tools Accounts chọn thẻ Mail nhấn nút Add chọn Mail
Trang 112.2.2 THƯ ĐIỆN TỬ (E-mail)
Trang 122.2.2 THƯ ĐIỆN TỬ (E-mail)
Trang 132.2.2 THƯ ĐIỆN TỬ (E-mail)
Trang 142.2.2 THƯ ĐIỆN TỬ (E-mail)
2.2.2.2 Sử dụng Web – mail
Đăng ký tài khoản Web-mail
Gửi và nhận thư với tài khoản Web-mail
Sử dụng các tính năng nâng cao của hộp thư Web-mail
Chống thư rác (Spam)
Tự động phân loại thư
Lập Mailing Groups
Trang 152.2.2 THƯ ĐIỆN TỬ (E-mail)
2.2.2.2 Một số cách sử dụng Email Một số cách sử dụng Email
Sử dụng CC (Carbon copy) và BCC (Blind
Carbon copy)
Tiêu đề thư (Subject)
Reply và Reply All
Tệp đính kèm
Nội dung thư
Phòng chống phá hoại bằng e-mail
Trang 172.2.3 MAILING LIST
2.2.3.1 GOOGLE
vào mục “đăng nhập ở đây” > nhập địa chỉ Gmail và
mật khẩu > bấm “Đăng nhập”
báo thông tin đăng ký theo yêu cầu trong trang Web này
> nhập chính xác các ký tự đang hiển thị vào ô “Xác
minh từ” > bấm nút “Tôi chấp nhận”
khai báo Sau khi bạn bấm vào đường link trong thư này
để xác nhận thì account của bạn mới có hiệu lực.
Trang 182.2.4 TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN
INTERNET
Theo địa chỉ Web:
Tên miền quốc tế: com: thương mại; gov: chính
phủ; edu: giáo dục; org, net: tổ chức;
Tên miền quốc gia: vn; uk; ca; kr; jp
Theo câu điều kiện
Việt Nam: www.google.com.vn, www.yahoo.com.vn, search.netnam.vn, www.vinaseek.com
Nước ngoài: www.google.com, www.yahoo.com