1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi tham khảo THPT Quốc gia của Bộ GD-ĐT

103 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 9,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khướng cách mạng dân chủ tư sản xuất phát từ châu Âu từ thế kỉ XVII, khuynh hướng vô sản bắt đầu từ nước Nga, đặc biệt ảnh hướng đến Việt Nam từ sau Cách mạng tháng Mười Nga (1917), đây[r]

Trang 2

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

Câu 2 Cho hàm số y  f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;1; 1  và B2;3; 2  Vectơ AB 

có tọa độ là

A 1;2;3  B  1; 2;3  C 3;5;1  D 3; 4;1 

Câu 5 Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log ab bằng  2

A 2 log a  log b B log a  2 log b C 2 log alog b D log 1log

a

D 2a 3 Câu 8 Tập nghiệm của phương trình  2 

2 log x   x 2  là 1

Câu 4 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A  0;1 B  ; 1 

C 1;1  D 1;0 

Mã đề thi 001

Trang 3

Câu 15 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm

số nào dưới đây ?

x y x

C y x  4  x 2  D 1 y x  3  3 x  1.

Câu 16 Cho hàm số y f x  liên tục trên đoạn 1;3 và

có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3  Giá trị

Trang 4

 Q x: 2y2z 3 0 bằng

A 8.

7

4 3 Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 3 x2 2 x  27 là

A  ; 1  B 3; C 1;3  D   ; 1 3;

Câu 24 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình

vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây ?

a

Câu 26 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

a

C 8 2 3 3

3 a Câu 28 Hàm số    2 

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Trang 5

A 30 B 60 C 45 D 90

Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 3 3  x  bằng 2 x

Câu 32 Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ    H1 , H2 xếp chồng lên

nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r h r h thỏa 1, , ,1 2 2

mãn 2 1 1, 2 2 1

2

r  r h  h (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích của toàn

bộ khối đồ chơi bằng 30 cm , thể tích khối trụ 3  H1 bằng

3

3 a

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P x y z:    3 0 và đường thẳng

A 1; 1   B  1;1 C 1;1  D  1; 1 

Câu 38 Cho

1

2 0

Câu 39 Cho hàm số y f x . Hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f x exm đúng với mọi x  1;1 khi và chỉ khi

Trang 6

đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A 2.

1

3

1 10 Câu 41 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A2; 2;4 ,  B 3;3; 1  và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 8 0. Xét M là điểm thay đổi thuộc  P , giá trị nhỏ nhất của 2 MA 2  3 MB 2 bằng

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 2 z z   và 4 z    1 i z 3 3i ?

Câu 43 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như

hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng  0; là

A 2, 22 triệu đồng B 3,03 triệu đồng C 2, 25 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng Câu 45 Trong không gian Oxyz cho điểm , E2;1;3 , mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và mặt cầu

1 , 2 , , 1 2

A A B B như hình vẽ bên Biết chi phí để sơn phần tô đậm

là 200.000 đồng/ m và phần còn lại là 2 100.000 đồng/ m 2

Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới

đây, biết A A1 2  8m, B B1 2  6m và tứ giác MNPQ là hình chữ

nhật có MQ  3m ?

A 7.322.000 đồng B 7.213.000 đồng C 5.526.000 đồng D 5.782.000 đồng

Trang 7

thẳng C B  tại Q Thể tích của khối đa diện lồi A MPB NQ   bằng

1

2 3 Câu 48 Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số y3f x   2 x3 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

m n p q r, , , , . Hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là

A 4. B 3. C 1. D 2

- HẾT -

Trang 9

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 001

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình xAcos t  (A0,  0) Pha của dao

động ở thời điểm t là

Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang Khi vật ở vị trí

có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

Câu 4: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là

Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó D phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

Câu 9: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tia X là dòng hạt mang điện B Tia X không có khả năng đâm xuyên

C Tia X có bản chất là sóng điện từ D Tia X không truyền được trong chân không

Câu 10: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một

trường hợp chất huỳnh quang này phát quang Biết ánh sáng phát quang có màu chàm Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng

Câu 11: Hạt nhân 23592U hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn Đây là

Câu 12: Cho các tia phóng xạ: ,    , ,

Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

A Tia B Tia 

C Tia 

D Tia

Trang 10

Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ

I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

Câu 17: Đặt điện áp u200 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và

tụ điện mắc nối tiếp Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 21: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV Lấy h = 6,625.1034 J.s; c = 3.108 m/s và

1 eV = 1,6.1019 J Giới hạn quang điện của kẽm là

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng

lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên

Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo

trên một sợi dây Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng Kích thích

M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì

các con lắc còn lại dao động theo Không kể M, con lắc dao động mạnh

nhất là

A con lắc (2) B con lắc (1)

C con lắc (3) D con lắc (4)

Câu 25: Cho mạch điện như hình bên Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω;

R = 2,5 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Số chỉ của ampe kế là

Trang 11

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm

Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Biết công

suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W Lấy h = 6,625.10−34 J.s Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là

A 3,02.1017 B 7,55.1017 C 3,77.1017 D 6,04.1017

Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol−1 Số nơtron có trong 1,5 mol 73Li là

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo

phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước thuộc đường trung trực của AB Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách

nhau 45 m Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với

tần số 5 MHz Lấy c = 3.108 m/s Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0 Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0?

A t + 225 ns B t + 230 ns C t + 260 ns D t + 250 ns

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng

đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc 10 3 cm/s

hướng về vị trí cân bằng Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10 Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là

A 1

s

1 s

1 s

1 s

60

Câu 34: Hai điểm sáng dao động điều hòa với cùng biên độ trên một

đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O Các pha của hai dao động ở thời

điểm t là 1 và 2 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1và

của 2 theo thời gian t Tính từ t0, thời điểm hai điểm sáng gặp

nhau lần đầu là

A 0,15 s B 0,3 s

C 0,2 s D 0,25 s

Câu 35: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Sóng

truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm M và N là hai điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà phần tử nước ở đó dao động

ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3 Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 12

Trang 4/4 – Mã đề thi 001

giữa u ABvà điện áp u MB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

mà Δφ đạt cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng

Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Để

giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa

số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k Biết công suất của nhà máy điện

không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1

Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Ứng với mỗi giá trị của R,

khi L = L1 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Hình bên là đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của ∆L = L2 – L1 theo R Giá trị của C là

C 0,5 µF D 0,2 µF

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 1 và 2 Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có

tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng Biết 1 và 2 có giá trị nằm trong khoảng từ

400 nm đến 750 nm N không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 40: Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân 14

7N đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và

một hạt nhân X Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5 Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2 Tốc độ của hạt X là

A 9,73.106 m/s B 3,63.106 m/s C 2,46.106 m/s D 3,36.106 m/s

-HẾT -

Trang 13

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 001

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình xAcos t  (A0,  0) Pha của dao

động ở thời điểm t là

Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang Khi vật ở vị trí

có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

Câu 4: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là

Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó D phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

Câu 9: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tia X là dòng hạt mang điện B Tia X không có khả năng đâm xuyên

C Tia X có bản chất là sóng điện từ D Tia X không truyền được trong chân không

Câu 10: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một

trường hợp chất huỳnh quang này phát quang Biết ánh sáng phát quang có màu chàm Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng

Câu 11: Hạt nhân 23592U hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn Đây là

Câu 12: Cho các tia phóng xạ: ,    , ,

Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

A Tia B Tia 

C Tia 

D Tia

Trang 14

Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ

I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

Câu 17: Đặt điện áp u200 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và

tụ điện mắc nối tiếp Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 21: Công thoát của êlectron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV Lấy h = 6,625.1034 J.s; c = 3.108 m/s và

1 eV = 1,6.1019 J Giới hạn quang điện của kẽm là

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng

lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên

Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo

trên một sợi dây Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng Kích thích

M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì

các con lắc còn lại dao động theo Không kể M, con lắc dao động mạnh

nhất là

A con lắc (2) B con lắc (1)

C con lắc (3) D con lắc (4)

Câu 25: Cho mạch điện như hình bên Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω;

R = 2,5 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Số chỉ của ampe kế là

Đăng tải bởi: https://blogvatly.com

Trang 15

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm

Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Biết công

suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W Lấy h = 6,625.10−34 J.s Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là

A 3,02.1017 B 7,55.1017 C 3,77.1017 D 6,04.1017

Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol−1 Số nơtron có trong 1,5 mol 73Li là

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo

phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước thuộc đường trung trực của AB Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách

nhau 45 m Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với

tần số 5 MHz Lấy c = 3.108 m/s Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0 Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0?

A t + 225 ns B t + 230 ns C t + 260 ns D t + 250 ns

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng

đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc 10 3 cm/s

hướng về vị trí cân bằng Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10 Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là

A 1

s

1 s

1 s

1 s

60

Câu 34: Hai điểm sáng dao động điều hòa với cùng biên độ trên một

đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O Các pha của hai dao động ở thời

điểm t là 1 và 2 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1và

của 2 theo thời gian t Tính từ t0, thời điểm hai điểm sáng gặp

nhau lần đầu là

A 0,15 s B 0,3 s

C 0,2 s D 0,25 s

Câu 35: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Sóng

truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm M và N là hai điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà phần tử nước ở đó dao động

ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3 Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 16

Trang 4/4 – Mã đề thi 001

giữa u ABvà điện áp u MB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

mà Δφ đạt cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng

Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Để

giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa

số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k Biết công suất của nhà máy điện

không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1

Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Ứng với mỗi giá trị của R,

khi L = L1 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Hình bên là đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của ∆L = L2 – L1 theo R Giá trị của C là

C 0,5 µF D 0,2 µF

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 1 và 2 Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có

tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng Biết 1 và 2 có giá trị nằm trong khoảng từ

400 nm đến 750 nm N không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 40: Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân 14

7N đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và

một hạt nhân X Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5 Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2 Tốc độ của hạt X là

A 9,73.106 m/s B 3,63.106 m/s C 2,46.106 m/s D 3,36.106 m/s

-HẾT -

Đăng tải bởi: https://blogvatly.com

Trang 17

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THAM KHẢO 2019 MÔN TOÁN- LÝ- HÓA- ANH

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA

NĂM 2018- 2019 MÔN: VẬT LÝ

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

+ Pha của dao động    t→ Đáp án C

Trang 18

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THAM KHẢO 2019 MÔN TOÁN- LÝ- HÓA- ANH

3.10

103.10

c f

hc A

Câu 25:

+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

3 6

22,5 1 1

0,1

3, 02.103,3125.10

Trang 19

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THAM KHẢO 2019 MÔN TOÁN- LÝ- HÓA- ANH

g f

+ Trong một chu kì dao động, lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng, lực

đàn hồi lại luôn hướng về vị trí lò xo không biến dạng (có li độ x  như l0

hình vẽ)

→ Thời gian hai lực này ngược chiều nhau là 1 1

6 6 30

T t

f

   s → Đáp án A

Câu 34:

+ Pha dao động của hai dao động có dạng    t , đồ thị biểu diễn chúng có dạng là hai đường thẳng 0

song song → có cùng hệ số góc, hay nó cách khác là có cùng

dh F

Đăng tải bởi: https://blogvatly.com

Trang 20

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THAM KHẢO 2019 MÔN TOÁN- LÝ- HÓA- ANH

Vớimax → tanmax tương ứng với tan 0

C

d

2 2

2 2

1121

P P R P

k

+ Ta có tổng số vị trí cho vân sáng trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm n   k1 k2 2

Ta thử các giá trị của bài toán, nhận thấy rằng với giá trị N 8→ n 10, vậy tỉ số 1

2

k

k có thể nhận các giá trị sau 1

k

k  , 1

2

64

k

k  , 1

2

55

Trang 21

Trang 1/4 – Mã đề thi 001

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC, 1 atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong nước

Câu 41: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 43: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao

Câu 44: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 45: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2

Câu 46: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A HCl B KNO3 C NaCl D NaNO3

Câu 47: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2

Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?

A Fe2O3 B CrO3 C FeO D Cr2O3

Câu 49: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3

Câu 50: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 52: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

A CaSO3 B CaCl2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2

Câu 53: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Trang 22

Câu 58: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

A tách hai chất rắn tan trong dung dịch

B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

C tách hai chất lỏng không tan vào nhau

D tách chất lỏng và chất rắn

Câu 59: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+

+ OH → H2O?

Câu 60: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ

Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

A 82,4 và 1,12 B 59,1 và 1,12 C 82,4 và 2,24 D 59,1 và 2,24

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

A 86,10 B 57,40 C 83,82 D 57,16

Trang 23

Trang 3/4 – Mã đề thi 001

với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra (c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Câu 71: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung

dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết

tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản

ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá

trị của m là

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là

A 0,096 B 0,128 C 0,112 D 0,080

Trang 24

Câu 76: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3

Câu 78: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần

số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có

tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam

hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

A 24,57% B 54,13% C 52,89% D 25,53%

- HẾT -

Trang 25

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website http://hoc24h.vn/

Câu 41: [ID: 115251] Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

HD:

Thủy ngân là kim loại ở thể lỏng ở điều kiện thường

Câu 42: [ID: 115252] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

HD:

Kim loại kiềm nhóm IA: Na

Câu 43: [ID: 115253] Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại

mặt nạ phòng độc Chất X là

HD:

Than hoạt tính màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc

Câu 44: [ID: 115254] Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

HD:

Kim loại kiềm nhóm IA: Na

Câu 45: [ID: 115255] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

HD:

Kết tủa nâu đỏ là Fe(OH)3

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

Câu 46: [ID: 115256] Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

HD:

NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH + 2HCl + H2O → NH3Cl-CH(CH3)-COOH + NH3Cl-CH2-COOH

Câu 47: [ID: 115257] Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

HD:

Al không tác dụng với muối

Thầy LÊ PHẠM THÀNH

(Đề thi gồm 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THAM KHẢO  Môn thi: HÓA HỌC (Mã đề 001)

Trang 26

Câu 48: [ID: 115258] Oxit nào sau đây là oxit axit?

HD:

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm, là một oxit axit có tính oxi hóa mạnh

Câu 49: [ID: 115259] Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

HD:

PE được điều chế từ phản ứng trùng hợp etilen

Câu 50: [ID: 115260] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

Câu 51: [ID: 115261] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

HD:

Glucozơ thuộc loại monosaccarit

Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

Câu 52: [ID: 115262] Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

HD:

Canxi cacbonat: CaCO3

Câu 53: [ID: 115263] Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Trang 27

Câu 54: [ID: 115264] Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

3

Al : 0,2 (mol)

2 BTNT(Al)

Al(OH) Al

Câu 55: [ID: 115265] Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng

được với dung dịch HCl là

Trang 28

Câu 58: [ID: 115268] Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

A tách hai chất rắn tan trong dung dịch

B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

C tách hai chất lỏng không tan vào nhau

D tách chất lỏng và chất rắn

HD:

Bộ dụng cụ chiết này được dùng để tách hai chất lỏng không tan vào nhau Chất lỏng nhẹ hơn ở trên, chất lỏng nặng hơn ở dưới Mở khóa để chất lỏng nặng hơn chảy xuống Bỏ đi một lượng nhỏ chỗ giao tiếp giữa hai chất lỏng, phần còn lại sẽ là chất lỏng nhẹ hơn

Câu 59: [ID: 115269] Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

HD:

PT ion của các đáp án:

+) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

+) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Chọn đáp án: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Câu 60: [ID: 115270] Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu

cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là

A Glucozơ, sobitol B Fructozơ, sobitol C Saccarozơ, glucozơ D Glucozơ, axit gluconic HD:





o

2 4 o

Câu 61: [ID: 115271] Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

HD:

Xét các thí nghiệm:

(a) Quá trình ăn mòn hóa học: Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

(b) Ăn mòn điện hóa tạo cặp điện cực Fe-Sn

(c) Ăn mòn điện hóa tạo cặp Zn-Cu

(d) Ăn mòn điện hóa Fe-Cu

→ Số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học: 1

Trang 29

Câu 62: [ID: 115272] Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 64: [ID: 115274] Cho các polime: poli (vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ

triaxetat, nilon-6,6 Số polime tổng hợp là

HD:

Phân loại polime theo nguồn gốc: polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên), polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) và polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên)

Poli (vinyl clorua), policaproamit, polistiren, nilon-6,6 là các polime tổng hợp

Xenlulozơ là polime thiên nhiên

Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo

Câu 65: [ID: 115275] Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

Trong dung dịch còn HCO3- dư: 0,3 mol

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

0,3 → 0,3

→ m(BaCO3) = 0,3.197 = 59,1 (g); m(BaSO4) = 0,1.233 = 23,3 (g)

→ m(kết tủa) = 59,1 + 23,3 = 82,4 (g)

Trang 30

Câu 66: [ID: 115276] Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đun nóng

Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom

HD:

X là este 2 chức

Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam nên Y có 2 nhóm OH liền kề Trong Y có ít nhất 2C

Z có phản ứng vôi tôi xút → CH4 nên Z là: CH3COONa

X có thể là: CH3COOCH2-CH(CH3)-OOCH hoặc HCOOCH2-CH(CH3)-OOCCH3

+) Y có mạch cacbon phân nhánh.Sai, vì Y có mạch không phân nhánh

+) T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Đúng

+) Z không làm mất màu dung dịch brom Đúng

→ Chọn đáp án B

Trang 31

Câu 68: [ID: 115278] Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 69: [ID: 115279] Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

HD:

Xét từng phát biểu:

(a) Đúng CO2 + NaAlO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3

(b) Đúng Ba2+ + HCO3- + H+ + SO42- → BaSO4 + CO2 + H2O

Trang 32

Câu 71: [ID: 115281] Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào

dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa

(y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít)

được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là

CO + OH CO + H O (mol khí cần tạo kết tủa bằng mol kết tủa tạo thành)

CO + CO + H O 2HCO mol khí cần hòa tan kết tủa bằng mol kết tủa bị hòa tan)

Tại thời điểm the åtích CO từ (

Câu 72: [ID: 115282] Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, cĩ thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bơi trơn máy đều cĩ thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hĩa cĩ tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hịa) xảy ra hiện tượng đơng tụ protein

(e) Thành phần chính của bơng nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, cĩ thể bơi vơi tơi vào vết đốt

Trang 33

Câu 73: [ID: 115283] Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột

Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là

HD:

Khối lượng catot tăng là khối lượng của Cu với m(Cu) = 0,2 mol

Cho bột Fe tác dụng với dd Y có khí NO thoát ra nên trong dd Y có H+ → Cl- điện phân hết

Bảo toàn e: 2.n(Fe phản ứng) = 2.(3a – 0,2) + 3b → n(Fe phản ứng) = 3a – 0,2 + 1,5b

→ m(hh kim loại) = m(Fe dư) + m(Cu) = 22,4 – (3a – 0,2 + 1,5b).56 + 64(3a – 0,2) = 16 (2)

Giải hệ (1) (2), a = 0,08; b = 0,08

Câu 74: [ID: 115284] Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

Trang 34

Câu 75: [ID: 115285] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10%

về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 300 ml dung dịch Y với 200

ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là

Phân tích và hướng dẫn giải

Có n(HCl) = 0,04 mol; n(HNO3) = 0,06 → ∑n(H+) = 0,1 mol

pH = 13 → [OH- dư] = 0,1 → n(OH- dư) = 0,1 : 0,5 = 0,05 mol

→ ∑n(OH-) = n(OH- phản ứng) + n(OH- dư) = n(H+) + n(OH- dư) = 0,1 + 0,05 = 0,15 mol

Quy đổi hh về Na, K, Ba, O thì

→ n(OH-) = 2.n(H2) + 2.n(O) → n(O) = 0,06 mol

→ mX = 0,06.16/0,1 = 9,6(g)

Câu 76: [ID: 115286] Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Phân tích và hướng dẫn giải

NaCl bão hòa phân cực mạnh hơn nước, tỉ trọng lớn làm este dễ dàng tách ra khỏi dung dịch hơn

Câu 77: [ID: 115287] Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch

Z

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3

Phân tích và hướng dẫn giải

n1 < n2 nên có 1 hiđroxit đã tan trong NaOH dư Loại đáp án không chứa muối Al

→ X, Y gồm muối Al và Fe

n2 < n3 nên chứng tỏ ngoài kết tủa Ag còn có AgCl → muối là FeCl2 và Al(NO3)3

Trang 35

Câu 78: [ID: 115288] Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 :

3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2

Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

BTNT (H)

H (F) H (E) H O HCOONa CH

F ( 2

(HCOO) (C H COO)C H : 0, 03

n = 8n

C H (OH) : 0, 01

%m = 26, 28%

Câu 79: [ID: 115289] Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4

gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2

là 16,75 Giá trị của m là

Phân tích và hướng dẫn giải

Trang 36

Z 2

AlFeAl

117, 46 (g) F Fe , NOCu

Al

CuY

Al

FeCu

NH

m (g) E Cu 34, 4 (g) X

OFe

N OCO

Z ; M = 36CO

tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

Phân tích và hướng dẫn giải

C5H14O4N2 là muối của axit cacboxylic hai chức → từ Y chỉ tạo được 1 muối cacboxylat vậy từ X phải tạo 2 muối, gồm 1 muối cacboxylat và 1 muối của aminoaxit

CH NH - OOC - COO - NH C H : 0,15 (mol)

KOOC - COOK : 0,15 (mol)0,15.166

0,15.166 + 0,1.98 + 0,1.113

Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: http://hoc24h.vn/

Trang 37

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website http://hoc24h.vn/

ĐÁP ÁN – ĐỀ THAM KHẢO 2019 – MÔN: HOÁ HỌC

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THAM KHẢO  Môn thi: HÓA HỌC (Mã đề 001)

Trang 38

Trang 1/4 – Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã đề thi 001

Câu 81: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch KCl D Dung dịch H2SO4

Câu 82: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

Câu 83: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

A ADN B mARN C tARN D Prôtêin

Câu 84: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

A ADN B mARN C tARN D rARN

Câu 85: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của

phân tử này là

Câu 86: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

Câu 87: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D aaBBDd

Câu 88: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

Câu 89: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ?

Câu 90: Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Theo lí thuyết,

phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?

Câu 91: Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A

và a, trong đó tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là

Câu 92: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều

cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà

không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

Câu 94: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở đại

nào sau đây?

Câu 95: Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì giữa chúng

thường xảy ra mối quan hệ

Câu 96: Cho chuỗi thức ăn: Lúa  Châu chấu  Nhái  Rắn  Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này, sinh

vật tiêu thụ bậc 2 là

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 39

A Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

B Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

C Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

D CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

Câu 98: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

D Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

Câu 99: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất

hiện alen mới?

A Đột biến gen B Đột biến tự đa bội

C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST

Câu 100: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen

B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến

C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen

D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến

Câu 101: Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST giao phấn với

nhau, thu được F1 Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 102: Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

B CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

C CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

D CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

Câu 103: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài

B Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể

C Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao

D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên

Câu 104: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Thực vật đóng vai trò chủ yếu trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật

B Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể

C Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín

D Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ Câu 105: Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST

B Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến

C Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST

D Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới

Câu 106: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li

của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?

A AAaBbb B AaaBBb C AAaBBb D AaaBbb

Câu 107: Ở đậu Hà Lan, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng Trong thí

nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn

cho 1 cây đậu hoa đỏ khác Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình

C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình

Trang 40

Trang 3/4 – Mã đề thi 001

thân cao, lá nguyên : 1 cây thân cao, lá xẻ : 1 cây thân thấp, lá nguyên : 1 cây thân thấp, lá xẻ Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cây thân thấp, lá nguyên ở Fa giảm phân bình thường tạo ra 4 loại giao tử

B Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 1/3 số cây thân cao, lá xẻ

C Cây thân cao, lá xẻ ở Fa đồng hợp tử về 2 cặp gen

D Cây thân cao, lá nguyên ở Fa và cây thân cao, lá nguyên ở F1 có kiểu gen giống nhau

Câu 109: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật

B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN

Câu 110: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường

B Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường

C Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm

D Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất

Câu 111: Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: Thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn thực vật;

châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột Phát biểu nào sau đây đúng về

lưới thức ăn này?

A Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau

B Có 5 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

C Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 5 mắt xích

D Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3

Câu 112: Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải

B Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2

C Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng

D Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

Câu 113: Ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBD

bd giảm phân bình thường trong đó có 1 tế bào xảy ra hoán vị giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra

C 6 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau D 4 loại giao tử với tỉ lệ 5 : 5 : 1 : 1

Câu 114: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất

đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5 Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?

I Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST

II Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên

III Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến

IV Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi

Ngày đăng: 05/04/2021, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w