Thùy Linh là cô bé rất xinh xắn,thanh lịch, tính tình hòa nhã và dễ gần.. Thùy Linh có sở thích ngâm thơ, vẽ tranh, ca hát.[r]
Trang 1nghh d i ngh
lá cọ
hoa lan
quang gánh gánh khoai tây
PHÒNG GD & ĐT TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TH HỢP HÒA
Họ và tên:
Lớp 1
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2017- 2018 Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 Thời gian: 40 phút
A BÀI KIỂM TRA ĐỌC, NGHE VÀ NÓI
1 Đọc các chữ ghi âm và ghi vần
2 Đọc các tiếng
3 Đọc và nối từ ngữ với hình
Trang 2
4 Đọc đoạn sau
Thùy Linh
Thùy Linh là cô bé rất xinh xắn,thanh lịch, tính tình hòa nhã và dễ gần Thùy Linh có sở thích ngâm thơ, vẽ tranh, ca hát
5 Tìm từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống
a Thùy Linh là cô rất xinh xắn
b Thùy Linh có sở thích ngâm
6 Nghe 1 trong 2 câu hỏi rồi trả lời
Câu hỏi 1: Thùy Linh là cô bé như thế nào?
Câu hỏi 2: Thùy Linh có sở thích gì?
B.BÀI KIỂM TRA VIẾT
1 Viết lại đoạn văn sau
Chả quế hấp dẫn
Chủ nhật, mẹ nghỉ ở nhà Mẹ làm chả quế cho bé Lập ăn Chả quế thật hấp dẫn
Trang 3Bài 2 Điền vào chỗ trống.
a.Điền ng hoặc ngh
củ ệ con an
b.g hoặc gh
à mái .ế đá
3 Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống.
Trang 4a Nhà Ngân có chú trống rất
đẹp
b Bạn Lan chăm đánh
ĐÁP ÁN- TIẾNG VIỆT 1 CUỐI HỌC KỲ I
Trang 5A Bài kiểm tra nghe, đọc và nói
Bài 1 Đọc các chữ ghi âm và ghi vần : 1 điểm
- Đọc đúng 6-8 chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm, ghi vần: 1 điểm.
- Đọc đúng 4-5 chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm, ghi vần: 0,5 điểm.
- Đọc đúng dưới 4 chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm, ghi vần: 0điểm.
Bài 2 Đọc các tiếng: 1 điểm
- Đọc đúng 8-10 chữ ghi tiếng: 1 điểm.
- Đọc đúng 5-7 chữ ghi tiếng: 0,5điểm.
- Đọc đúng dưới 5 chữ ghi tiếng: 0điểm.
Bài 3 Đọc và nối từ ngữ với hình: 1 điểm
- Đọc đúng và hiểu đúng nghĩa 3-4 từ: 1điểm.
- Đọc đúng và hiểu đúng nghĩa 2 từ: 0,5điểm.
- Đọc đúng và hiểu đúng nghĩa 0-1từ: 0 điểm.
Bài 4 Đọc đoạn văn (đọc thành tiếng) : 3 điểm
- Đọc to, rõ ràng đoạn văn: 0,5 điểm nếu đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng; 0 điểm
nếu đọc chưa to và chưa rõ;
- Đọc đúng đoạn văn: 1 điểm nếu có 0-2 lỗi; 0 điểm nếu có hơn 2 lỗi;
- Tốc độ đọc đoạn văn đảm bảo 30-40 tiếng/ phút: 1 điểm nếu đạt tốc độ này; 0 điểm nếu tốc độ dưới 30 tiếng/ phút;
- Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu khi đọc đoạn văn: 0,5điểm nếu có 0-1 lỗi; 0 điểm
nếu có hơn 1 lỗi
Bài 5 Tìm từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống (đọc hiểu): 2 điểm
a Điền đúng: bé: 1 điểm Điền không đúng, không đủ: 0điểm
b Điền đúng: thơ: 1 điểm Điền không đúng, không đủ :0điểm
Bài 6 Nghe và trả lời câu hỏi: 2 điểm
Trang 6- Nghe hiểu câu hỏi thể hiện ở câu trả lời đúng trọng tâm câu hỏi: 1 điểm nếu trả lời đúng trọng tâm câu hỏi; 0 điểm nếu trả lời sai trọng tâm câuhỏi.
- Trả lời câu hỏi: 1điểm nếu câu trả lờit hành câu; 0 điểm nếu câu trả lời chưa
thành câu và khó hiểu
B Bài kiểm tra viết
Bài 1 Viết chính tả: 8 điểm
- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm nếu có 0-2 lỗi; 1 điểm nếu có 3-5 lỗi; 0 điểm nếu có hơn 5 lỗi.
- Viết đúng từ ngữ, dấu câu:2 điểm nếu có 0-2 lỗi; 1 điểm nếu có 3-5 lỗi; 0 điểm nếu có hơn 5 lỗi.
- Tốc độc đạt yêu cầu: 2 điểm nếu tốc độ 15 chữ / 15 phút; 1 điểm nếu tốc độ 10-14 chữ / 15 phút; 0 điểm nếu tốc độ dưới 10 chữ / 15 phút.
- Trình bày đúng quy định; chữ viết rõ ràng, dễ đọc, sạch: 2 điểm nếu có 0-2 lỗi; 1 điểm nếu có 3-5 lỗi; 0 điểm nếu có hơn 5 lỗi.
Bài 2 Điền vào chỗ chấm
Đáp án: củ nghệ – con ngan; gà mái – ghế đá
- Điền đúng 3-4 chỗ trống: 1 điểm
- Điền đúng 0-2 chỗ trống: 0 điểm
Bài 3.Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm
a Điền đúng từ: gà: 0,5 điểm Điền sai từ: 0 điểm
b Điền đúng từ: răng: 0,5 điểm Điền sai từ: 0 điểm