1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án điện tử môn Toán lớp 5 bài: Khái niệm số thập phân

12 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 486,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

NĂM HỌC:2020-2921

GIÁO VIÊN: LƯU VĂN CHIẾN

Trang 2

MÔN: TOÁN

1 Kiểm tra bài cũ:

Đọc các số thập phân sau: 0,5; 0,09; 0,35

2 Bài mới:

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

- 0,5: Không phẩy năm

- 0,09: Không phẩy không chín

- 0,35: Không phẩy ba mươi lăm

Trang 3

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

1 Khái niệm số thập phân:

m dm cm mm

2 7

- 2m 7dm

- 8m 56cm

hay 2 m

10 7

hay 810056 m

được viết thành 2,7m;

được viết thành 8,56m

2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.

8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

Trang 4

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

1 Khái niệm số thập phân:

m dm cm mm

2 7

- 0m 195mm hay 0 m

1000

195

được viết thành 0,195m

0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.

- 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân.

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

Trang 5

Ví dụ 1: 8,56 Ví dụ 2: 90,638

Phần nguyên Phần thập phân Phầnnguyên Phần thập phân

2 Cấu tạo của số thập phân:

- Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy

- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

Trang 6

2 Luyện tập:

Bài 1:

Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; 7,98; 25,477;

206,075; 0,307

9,4: Chín phẩy bốn

7,98: Bảy phẩy chín mươi tám

25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy

206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm

0,307: Không phẩy ba trăm linh bảy

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

Trang 7

2 Luyện tập:

Bài 2:

Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc

số đó:

9 5

10 

45 82

100 

225 810

1000 

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

Trang 8

2 Luyện tập:

5,9 82,45 810,225

Đọc:

- Năm phẩy chín.

- Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm

- Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc

Trang 9

2 Luyện tập:

10 1

Bài 3:

Viết các số thập phân sau thành phân số thập

phân:

100 2

1000

4

1000 95

Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2020

MÔN: TOÁN BÀI: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT)

Trang 10

Đọc số thập phân: 35,756

Viết số thập phâ n: Bốn phẩy không trăm mười lăm

4,015

Trang 11

Đọc số thập phân: 35,756

Viết số thập phâ n: Bốn phẩy không trăm mười lăm

4,015Viết và đọc số thập phân: Mười bảy đơn vị hai trăm bốn mươi lăm phần một nghìn

17,245

Ngày đăng: 05/04/2021, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w