1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng và Đề kiểm tra 1 tiết Môn Toán

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 32,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.[r]

Trang 1

A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC LƠP 6 LẦN 2 Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Thứ tự thực

hiện các phép

tính.

Thực hiện các phép tính đơn giản, lũy thừa

Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính

Số câu hỏi

Tính chất chia

hết của một

tổng Các dấu

hiệu chia hết

cho 2 , 3 , 5 , 9

Nhận biêt được một tổng , một

số chia hết cho

2, cho 5, cho 3, cho 9

Nắm được các tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

Nắm được dấu hiệu chia hết cho

2, cho 3, cho 5, cho 9

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

1 0.5

2 0.75 Ước và bội Số

nguyên tố , hợp

số Phân tích

một số ra thừa

số nguyên tố

Nhận biết được 2 số nguyên tố cùng nhau

Biết phân tích một số ra thừa

số nguyên tố.

Số câu hỏi

Ước chung –

Bội chung

ƯCLN và

BCNN

Biết tìm ƯC –

BC ; ƯCLN và BCNN

Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế

Tìm được a , b khi biết BCNN

và ƯCLN của a

và b

Số câu hỏi

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

2 0,5 5%

5 1,25 12,5%

8 7,75 77,5%

1 0.5 5%

16 10 100%

Trường THCS Lê Đình Chinh KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2, NĂM HỌC 2019-2020 Số

Trang 2

Họ và tên:

Lớp: 6/

Môn: SỐ HỌC

………

phách

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.

1) Kết quả phép tính 210 : 25 = ?

2) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0

A 8 B 2 C 10 D 11

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

5) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5

6) ƯCLN ( 18 ; 36 ) là :

7) BCNN ( 10; 20; 30 ) là :

A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 22.3.5

8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

II TỰ LUẬN : (8 điểm)

Bài 1.(2 điểm)

a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578

b) Thực hiện các phép tính sau: 28 76 + 28 24

c) Tìm ƯCLN(24,36) d) Tìm BCNN(30,40)

Bài 2: (2 điểm) Tìm xÎN biết:

a x + 3 = 10 b ( 3x – 4 ) 23 = 64

Bài 3: (3 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400 Khi

xếp hàng 12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 7 học sinh Tính số học sinh của khối 6

Bài 4: (0.5 điểm)Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 36 và ƯCLN(a,b) = 3

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Câu 1: (2điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm.

Đáp

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

điểm

1

a) Số chia hết cho 3 là: 645, 2133, 4578

Số chia hết cho 9 là: 2133

b) 28 76 + 28 24

= 28.(76 + 24)

= 28 100

= 2800

c) 12

d)120

0.5 0.5 0.5

0.5 1 1

2

a x = 7

b ( 3x – 4 ) 23 = 64  3x – 4 = 4

 3x = 8

 x =

8 3

1 1 0,5 0,5

3

+ Gọi a là số học sinh khối 6 Khi đó a – 7ÎBC(12,15,18) và

200 a 400  

+ BCNN(12,15,18) = 180  a – 7ÎBC(12,15,18) =

 0;180;360;540; 

+ Trả lời đúng : a = 367

0,5 1 0,5 0,5

4

+ a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25  a = 25.x ; b = 25.y ( x,y ÎN và

ƯCLN(x,y) = 1 )

Ta có: a.b = 3750  x.y = 6 + Nếu x = 1 , 2 , 3 , 6  y = 6 , 3 , 2, 1

Nên a = 25.1 = 25 thì b = 25.6 = 150

a = 25.2 = 50 thì b = 25.3 = 75

a = 25.3 = 75 thì b = 25.2 = 50

a = 25.6 = 150 thì b = 25.1 = 25

0,25

0,25

Ngày đăng: 05/04/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w