TRẮC NGHIỆM KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH Câu 1. Các khái niệm nào sau đây thuộc về kỹ thuật cắt lớp điện toán qui ước (conventional CT): A. Độ dày lát cắt, pitch, bước bàn B. Pitch, bước bàn, đồ lày lớp tái tạo C. Bước bàn, độ dày lát cắt D. Tốc độ di chuyển bàn, độ dày lát cắt Câu 2. Các khái niệm nào sau đâu thuộc về kỹ thuật cắt lớp điện toán xoắn ốc (Spiral CT): A. Độ dày lát cắt, pitch, bước bàn B. Pitch, bước bàn, độ dày lát tái tạo C. Bước bàn, độ dày lát cắt D. Tốc độ di chuyển bàn, độ mở collimator, độ dày lát tái tạo Câu 3. Dữ liệu thô (raw data) có dung lượng: A. Lớn 2 lần dữ liệu hình ảnh CT B. Lớn 3 lần dữ liệu hình ảnh CT C. 2 lần nhỏ hơn hình ảnh dữ liệu CT D. 3 lần nhỏ hơn hình ảnh dữ liệu CT Câu 4. Dữ liệu gốc dùng để: A. Tái tạo hình ảnh CT với nhiều thông số khác nhau B. 3D, MPR, MIP C. Lưu trữ D. Tất cả đều sai Câu 5. Ta có lát cắt liên tục khi: A. Độ dày lát cắt> bước bàn B. Độ dày lát cắt= bước bàn C. Độ dày lát cắt < bước bàn D. Tất cả đều sai Câu 6. Kể tên các đường cắt bơ bản của kỹ thuật chụp CT sọ não A. Hốc mắt lỗ tai, nhân trung lỗ tai, nhân chủng lỗ tai B. Liên đồng tử, nhân chủng lỗ tai, hốc mắt lỗ tai C. Hốc mắt lỗ tai, u trán giữa ống tai ngoài, bờ dưới hốc mắt ống tai ngoài. D. Bờ dưới hốc mắt ống tai ngoài, u trán giữa ống tai ngoài, hốc mắt lỗ tai. Câu 7. Liều lượng thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT sọ não là: A. 1mlkg B. 1.5mlkg C. 2 mlkg D. 2.5mlkg Câu 8. Tốc độ bơm thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT sọ não thông thường là: A. 1mls B. 1.5mls C. 2mls D. 2.5mls Câu 9. Tốc độ bơm thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT mạch máu sọ não là: A. 1.2mls B. 1.5mls C. 2mls D. 3mls Câu 10. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp CT sọ não thông thường là: A. 25s B. 30s C. 50s D. 60s Câu 11. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp mạch máu sọ não là A. 25s B. 30s C. 50s D. 60s Câu 12. Nguyên tắc lát tái tạo dùng để dựng hình 3D, MPR, MIP trong kỹ thuật chụp CT xoắn ốc là: A. Lát tái tạo = 15 độ dày lát cắt B. Lát tái tạo = 14 độ dày lát cắt C. Lát tái tạo = 13 độ dày lát cắt D. Lát tái tạo = 12 độ dày lát cắt Câu 13. Trong kỹ thuật chụp xoang ở tư thế Axial ( hướng trục) chúng ta đặt lát cắt phải A. Song song với sàn sọ trước B. Theo đường hốc mắt lỗ tai C. Song song với vòm khẩu cái D. Thẳng góc với vòm khẩu cái Câu 14. Trong kỹ thuật chụp xoang ở tư thế Coronal ( hướng mặt) chúng ta đặt đường cắt phải: A. Song song với sàn sọ trước B. Theo đường hốc mắt lỗ tai C. Song song với vòm khẩu cái D. Thẳng góc với vòm khẩu cái Câu 15. Gioi hạn vùng cắt trong chụp các xoang mặt ở thế Coronal bắt đầu: A. Từ vòm khẩu cái đến hết xoang trán B. Từ phần trước của xoang trán cho đến hết phần mấu giường sau của hố yên C. A và B đúng D. Tất cả đều sai Câu 16. Pitch là gì: A. Tỉ số giữa độ mở collimator và tốc độ di chuyển bàn B. Tỉ số giữa thời gian chụp và độ dày lát tái tạo C. Tỉ số giữa tốc độ di chuyển bàn và độ mở bộ trực chuẩn (collimator) D. Tất cả đều sai Câu 17. Tăng pitch nghĩa là A. Giarm tốc độ bàn, tăng thời gian chụp B. Tăng vận tốc bàn, tăng thời gian chụp C. Tăng vận tốc bàn, giảm thời gian chụp D. Tất cả đều sai. Câu 18. Ta có độ mở collimator là 7mm, muốn cho tốc độ di chuyển bàn chụp là 9.8 thì pitch sẽ là bao nhiêu A. 1.2 B. 1.3 C. 1.4 D. 1.5 Câu 19. Khi độ dày lát cắt < bước di chuyển bàn ta sẽ có kiểu cắt: A. Cắt liên tục B. Cắt chồng C. Cắt khoảng cách D. Tất cả đều sai Câu 20. Trong kỹ thuật chụp CT ngực, thông thường chúng ta mở các cửa sổ: A. Nhu mô phổi, xương B. Trung thất, xương C. Trung thất, nhu mô phổi D. Tất cả đều sai Câu 21. Kỹ thuật chụp HRCT dùng để chẩn đoán bệnh lý: A. Dãn phế quản, viêm phổi B. Áp xe phổi, u phổi C. Dãn phế quản, bệnh mô kẽ lan tỏa D. Tất cả đều sai Câu 22. Kỹ thuật chụp HRCT độ dày lát cắt thường dùng là A. 10mm B. 7mm C. 1 hoặc 2mm D. 5mm Câu 23. Trong kỹ thuật chụp CT xoắn ốc, những yếu tố kỹ thuật nào ảnh hưởng đến thời gian chụp? A. Pitch, thời gian đầu đèn quay 1 vòng 3600, mA B. Độ dày lát cắt, kV,mA C. Độ dày lát cắt, pitch, thời gian đầu đèn quay 1 vòng 3600 D. Tất cả đều sai Câu 24. Trong kỹ thuật chụp CT bụng, thuốc cản quang đường uống được pha theo tỉ lệ nào: A. 5ml cản quang 100 ml nước B. 10 ml cản quang 100 ml nước C. 15ml cản quang100 ml nước D. Tất cả đều sai Câu 25. Trong kỹ thuật chụp CT dynamic gan, chung ta khảo sát bao nhiêu thì ( phase) ở thì tiêm thuốc cản quang A. 01 B. 02 C. 03 D. Tất cả đều sai Câu 26. Tốc độ bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật dynamic gan là A. 2mls B. 3mls C. 4mls D. 5mls Câu 27. Trong kĩ thuật chụp CT khảo sát cổ, chúng ta phải đăt đường cắt A. Song song với thân đốt sống cổ B. Song song với đĩa đệm đốt sống cổ C. Song song với khoang thanh quản D. Tất cả đều sai Câu 28. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp CT cổ thông thường là: A. 30s B. 40s C. 50s D. 60s Câu 29. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang của kỹ thuật chụp động mạch cảnh: A. 18s B. 25s C. 30s D. Tất cả đều sai Câu 30. Độ dày lát căt thường sử dụng trong kỹ thuật chụp xương khớp là: A. 1mm B. 5mm C. 3mm D. Tất cả đều sai Câu 31. Trong chụp CT xương khớp, phải tuân theo một số yêu cầu sau: A. Tăng độ phân giải không gian, giảm trường nhìn (FOV) B. Lớp cắt mỏng, dựng hình sắc nét C. Mặt phẳng lát cắt thẳng góc với bộ phận khảo. D. Tất cả đều đúng 32.CT xoắn ốc khác CT thường do A. Đầu đèn quay liên tục B. Bàn di chuyển liên tục C. Lấy dữ liệu theo khối D. Tất cả đều đúng 33. Trong chụp CT xoắn ốc, kỹ thuật tái tạo hình ảnh với độ dày lát cắt là 10mm, lát tái taoh hình ảnh là 8mm được gọi là gì? A. Kỹ thuật tái tạo hình liên tục B. Kỹ thuật tái tạo hình cách khoảng C. Kỹ thuật tái tạo hình chồng D. Tất cả đều sai 34. Trong chẩn đoán bệnh lỹ giãn phế quản, kỹ thuật hình ảnh thường dùng có hiệu quả nhất hiện này là : A. X quang phổi B. X quang phế quản có iode C. Nội soi phế quản D. HRCT 35. Tái tạo mạch máu trên CT, thường sử dụng kỹ thuật xử lý hình nào? (Chọn câu sai) A. VRT B MPR C. SSD D. MIP 36. Trên CT, đánh giá gãy xương ở các vùng có cấu trúc giải phẫu phức tạp, cần chi tiết xương, có thể dùng các kỹ thuật xử lý hình ảnh nào sau đây? A. VRT B. SSD C. MPR D. MIP 37. Xảo ảnh gây nhầm lẫn trong đánh giá xuất huyết, dập não nền sọ là: A. Dạng đường B. Do cử động C. Hiệu ứng thể tích từng phần D. Cứng hóa chùm tia 38. Đánh giá tổn thương tràn dịch màng phổi trên CT, cần mở cửa sổ A. Cửa sổ trung thất B. Cửa sổ phổi C. Cửa sổ xương D. Tất cả đều sai 39. Phương pháp chụp cắt lớp điện toán (CT) ĐƯỢC G.N Hounsfield giới thiệu đầu tiên vào năm nào? A. 1970 B. 1972 C. 1985 D. 1986 40. Các phản ứng dị ứng thuốc cản quang Iode thường xảy ra sau tiêm thuốc khoảng A. 01 phút B. 210 phút C. 1530 phút D. 12 giờ 41. Máy CT Scanner có đầu đèn quay và đầu dò (detector) cố định được xếp loại A. Thế hệ thứ nhất B. Thế hệ thứ hai C. Thế hệ thứ ba D. Thế hệ thứ tư 42. Trên CT nếu đặt cửa sổ trung tâm là 60, độ rộng cửa sổ là 360. Sẽ phân biệt được 2 cấu trúc nào sau đây (đậm độ HU): A. 100 và 120 B. 100 và 120 C. 153 và 160 D 235 và 240 43. Để khảo sát cấu trúc nhu mô não, người ta thường đặt cửa sổ ( L: trung tâm cửa sổ (Level) và W: độ rộng cửa sổ (Width)): A. LW : 35120 B. LW: 35 350 C. LW: 4001400 D. LW: 6001000 44. Thứ tự nào sau đây của cấu trúc nội sọ, có trị số HU giảm dần từ cao đến thấp A. Dịch não tủy, chất xám, chất trắng, máu tụ B. Máu tụ, chất xám, chất trắng, dịch não tủy C. Dịch não tủy, chất trắng, chất xám, máu tụ D. Tất cả đều sai 45. Độ rộng cửa sổ là: A. Tất cả số CT cần quan sát B. Hình ảnh được hiển thị phụ hợp với người xem C. Khoảng Hounsfield gần bằng cấu trúc mà ta quan sát D. Gía trị giữa của khoảng Hounsfield mà ta quan tâm 46. Một CT có cửa sổ L 800, W 600 thì: A. Giới hạn dưới của cửa sổ là 200 B. Giới hạn dưới của cửa sổ là 500 C. Giới hạn trên của cửa sổ là 1000 D. Giới hạn trên của cửa sổ là 1400 47. Tái tạo hình ảnh SSD A. Những điểm ảnh ở xa mắt người nhìn sẽ được hiển thị đen hơn những điểm ở gần B. Những điểm ảnh ở xa mắt người nhìn sẽ được hiển thị trắng hơn những điểm ở gần C. Những điểm ảnh ở gần mắt người nhìn sẽ được hiển thị đen hơn những điểm ở xa D. Những điểm ảnh ở gần măt người nhìn sẽ được hiển thị tương đương những điểm ở xa
Trang 1TRẮC NGHIỆM
KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH Câu 1 Các khái niệm nào sau đây thuộc về kỹ thuật cắt lớp điện toán qui ước
(conventional CT):
A Độ dày lát cắt, pitch, bước bàn
B Pitch, bước bàn, đồ lày lớp tái tạo
C Bước bàn, độ dày lát cắt
D Tốc độ di chuyển bàn, độ dày lát cắt
Câu 2 Các khái niệm nào sau đâu thuộc về kỹ thuật cắt lớp điện toán xoắn ốc (Spiral CT):
A Độ dày lát cắt, pitch, bước bàn
B Pitch, bước bàn, độ dày lát tái tạo
C Bước bàn, độ dày lát cắt
D Tốc độ di chuyển bàn, độ mở collimator, độ dày lát tái tạo
Câu 3 Dữ liệu thô (raw data) có dung lượng:
A Lớn 2 lần dữ liệu hình ảnh CT
B Lớn 3 lần dữ liệu hình ảnh CT
C 2 lần nhỏ hơn hình ảnh dữ liệu CT
D 3 lần nhỏ hơn hình ảnh dữ liệu CT
Câu 4 Dữ liệu gốc dùng để:
A Tái tạo hình ảnh CT với nhiều thông số khác nhau
B 3D, MPR, MIP
C Lưu trữ
D Tất cả đều sai
Câu 5 Ta có lát cắt liên tục khi:
A Độ dày lát cắt> bước bàn
B Độ dày lát cắt= bước bàn
C Độ dày lát cắt < bước bàn
D Tất cả đều sai
Câu 6 Kể tên các đường cắt bơ bản của kỹ thuật chụp CT sọ não
A Hốc mắt lỗ tai, nhân trung lỗ tai, nhân chủng lỗ tai
B Liên đồng tử, nhân chủng lỗ tai, hốc mắt lỗ tai
C Hốc mắt lỗ tai, u trán giữa ống tai ngoài, bờ dưới hốc mắt ống tai ngoài
D Bờ dưới hốc mắt ống tai ngoài, u trán giữa ống tai ngoài, hốc mắt lỗ tai
Câu 7 Liều lượng thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT sọ não là:
A 1ml/kg
B 1.5ml/kg
C 2 ml/kg
D 2.5ml/kg
Câu 8 Tốc độ bơm thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT sọ não thông thường là:
A 1ml/s
Trang 2B 1.5ml/s
C 2ml/s
D 2.5ml/s
Câu 9 Tốc độ bơm thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT mạch máu sọ não là:
A 1.2ml/s
B 1.5ml/s
C 2ml/s
D 3ml/s
Câu 10 Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp CT
sọ não thông thường là:
A 25s
B 30s
C 50s
D 60s
Câu 11 Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp mạch máu sọ não là
A 25s
B 30s
C 50s
D 60s
Câu 12 Nguyên tắc lát tái tạo dùng để dựng hình 3D, MPR, MIP trong kỹ thuật chụp
CT xoắn ốc là:
A Lát tái tạo = 1/5 độ dày lát cắt
B Lát tái tạo = 1/4 độ dày lát cắt
C Lát tái tạo = 1/3 độ dày lát cắt
D Lát tái tạo = 1/2 độ dày lát cắt
Câu 13 Trong kỹ thuật chụp xoang ở tư thế Axial ( hướng trục) chúng ta đặt lát cắt phải
A Song song với sàn sọ trước
B Theo đường hốc mắt lỗ tai
C Song song với vòm khẩu cái
D Thẳng góc với vòm khẩu cái
Câu 14 Trong kỹ thuật chụp xoang ở tư thế Coronal ( hướng mặt) chúng ta đặt đường cắt phải:
A Song song với sàn sọ trước
B Theo đường hốc mắt lỗ tai
C Song song với vòm khẩu cái
D Thẳng góc với vòm khẩu cái
Câu 15 Gioi hạn vùng cắt trong chụp các xoang mặt ở thế Coronal bắt đầu:
A Từ vòm khẩu cái đến hết xoang trán
B Từ phần trước của xoang trán cho đến hết phần mấu giường sau của hố yên
C A và B đúng
D Tất cả đều sai
Trang 3Câu 16 Pitch là gì:
A Tỉ số giữa độ mở collimator và tốc độ di chuyển bàn
B Tỉ số giữa thời gian chụp và độ dày lát tái tạo
C Tỉ số giữa tốc độ di chuyển bàn và độ mở bộ trực chuẩn (collimator)
D Tất cả đều sai
Câu 17 Tăng pitch nghĩa là
A Giarm tốc độ bàn, tăng thời gian chụp
B Tăng vận tốc bàn, tăng thời gian chụp
C Tăng vận tốc bàn, giảm thời gian chụp
D Tất cả đều sai
Câu 18 Ta có độ mở collimator là 7mm, muốn cho tốc độ di chuyển bàn chụp là 9.8 thì pitch sẽ là bao nhiêu
A 1.2
B 1.3
C 1.4
D 1.5
Câu 19 Khi độ dày lát cắt < bước di chuyển bàn ta sẽ có kiểu cắt:
A Cắt liên tục
B Cắt chồng
C Cắt khoảng cách
D Tất cả đều sai
Câu 20 Trong kỹ thuật chụp CT ngực, thông thường chúng ta mở các cửa sổ:
A Nhu mô phổi, xương
B Trung thất, xương
C Trung thất, nhu mô phổi
D Tất cả đều sai
Câu 21 Kỹ thuật chụp HRCT dùng để chẩn đoán bệnh lý:
A Dãn phế quản, viêm phổi
B Áp xe phổi, u phổi
C Dãn phế quản, bệnh mô kẽ lan tỏa
D Tất cả đều sai
Câu 22 Kỹ thuật chụp HRCT độ dày lát cắt thường dùng là
A 10mm
B 7mm
C 1 hoặc 2mm
D 5mm
Câu 23 Trong kỹ thuật chụp CT xoắn ốc, những yếu tố kỹ thuật nào ảnh hưởng đến thời gian chụp?
A Pitch, thời gian đầu đèn quay 1 vòng 3600, mA
B Độ dày lát cắt, kV,mA
C Độ dày lát cắt, pitch, thời gian đầu đèn quay 1 vòng 3600
D Tất cả đều sai
Câu 24 Trong kỹ thuật chụp CT bụng, thuốc cản quang đường uống được pha theo tỉ
lệ nào:
Trang 4A 5ml cản quang/ 100 ml nước
B 10 ml cản quang/ 100 ml nước
C 15ml cản quang/100 ml nước
D Tất cả đều sai
Câu 25 Trong kỹ thuật chụp CT dynamic gan, chung ta khảo sát bao nhiêu thì
( phase) ở thì tiêm thuốc cản quang
A 01
B 02
C 03
D Tất cả đều sai
Câu 26 Tốc độ bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật dynamic gan là
A 2ml/s
B 3ml/s
C 4ml/s
D 5ml/s
Câu 27 Trong kĩ thuật chụp CT khảo sát cổ, chúng ta phải đăt đường cắt
A Song song với thân đốt sống cổ
B Song song với đĩa đệm đốt sống cổ
C Song song với khoang thanh quản
D Tất cả đều sai
Câu 28 Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp CT
cổ thông thường là:
A 30s
B 40s
C 50s
D 60s
Câu 29 Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang của kỹ thuật chụp động mạch cảnh:
A 18s
B 25s
C 30s
D Tất cả đều sai
Câu 30 Độ dày lát căt thường sử dụng trong kỹ thuật chụp xương khớp là:
A 1mm
B 5mm
C 3mm
D Tất cả đều sai
Câu 31 Trong chụp CT xương khớp, phải tuân theo một số yêu cầu sau:
A Tăng độ phân giải không gian, giảm trường nhìn (FOV)
B Lớp cắt mỏng, dựng hình sắc nét
C Mặt phẳng lát cắt thẳng góc với bộ phận khảo
D Tất cả đều đúng
32.CT xoắn ốc khác CT thường do
A Đầu đèn quay liên tục
Trang 5B Bàn di chuyển liên tục
C Lấy dữ liệu theo khối
D Tất cả đều đúng
33 Trong chụp CT xoắn ốc, kỹ thuật tái tạo hình ảnh với độ dày lát cắt là 10mm, lát tái taoh hình ảnh là 8mm được gọi là gì?
A Kỹ thuật tái tạo hình liên tục
B Kỹ thuật tái tạo hình cách khoảng
C Kỹ thuật tái tạo hình chồng
D Tất cả đều sai
34 Trong chẩn đoán bệnh lỹ giãn phế quản, kỹ thuật hình ảnh thường dùng có hiệu quả nhất hiện này là :
A X quang phổi
B X quang phế quản có iode
C Nội soi phế quản
D HRCT
35 Tái tạo mạch máu trên CT, thường sử dụng kỹ thuật xử lý hình nào? (Chọn câu sai)
A VRT
B MPR
C SSD
D MIP
36 Trên CT, đánh giá gãy xương ở các vùng có cấu trúc giải phẫu phức tạp, cần chi tiết xương, có thể dùng các kỹ thuật xử lý hình ảnh nào sau đây?
A VRT
B SSD
C MPR
D MIP
37 Xảo ảnh gây nhầm lẫn trong đánh giá xuất huyết, dập não nền sọ là:
A Dạng đường
B Do cử động
C Hiệu ứng thể tích từng phần
D Cứng hóa chùm tia
38 Đánh giá tổn thương tràn dịch màng phổi trên CT, cần mở cửa sổ
A Cửa sổ trung thất
B Cửa sổ phổi
C Cửa sổ xương
D Tất cả đều sai
39 Phương pháp chụp cắt lớp điện toán (CT) ĐƯỢC G.N Hounsfield giới thiệu đầu tiên vào năm nào?
A 1970
B 1972
C 1985
D 1986
40 Các phản ứng dị ứng thuốc cản quang Iode thường xảy ra sau tiêm thuốc khoảng
A 0-1 phút
Trang 6B 2-10 phút
C 15-30 phút
D 1-2 giờ
41 Máy CT Scanner có đầu đèn quay và đầu dò (detector) cố định được xếp loại
A Thế hệ thứ nhất
B Thế hệ thứ hai
C Thế hệ thứ ba
D Thế hệ thứ tư
42 Trên CT nếu đặt cửa sổ trung tâm là 60, độ rộng cửa sổ là 360 Sẽ phân biệt được 2 cấu trúc nào sau đây (đậm độ HU):
A 100 và 120
B -100 và 120
C 153 và 160
D 235 và 240
43 Để khảo sát cấu trúc nhu mô não, người ta thường đặt cửa sổ ( L: trung tâm cửa sổ (Level) và W: độ rộng cửa sổ (Width)):
A L/W : 35/120
B L/W: 35/ 350
C L/W: 400/1400
D L/W: -600/1000
44 Thứ tự nào sau đây của cấu trúc nội sọ, có trị số HU giảm dần từ cao đến thấp
A Dịch não tủy, chất xám, chất trắng, máu tụ
B Máu tụ, chất xám, chất trắng, dịch não tủy
C Dịch não tủy, chất trắng, chất xám, máu tụ
D Tất cả đều sai
45 Độ rộng cửa sổ là:
A Tất cả số CT cần quan sát
B Hình ảnh được hiển thị phụ hợp với người xem
C Khoảng Hounsfield gần bằng cấu trúc mà ta quan sát
D Gía trị giữa của khoảng Hounsfield mà ta quan tâm
46 Một CT có cửa sổ L 800, W 600 thì:
A Giới hạn dưới của cửa sổ là 200
B Giới hạn dưới của cửa sổ là 500
C Giới hạn trên của cửa sổ là 1000
D Giới hạn trên của cửa sổ là 1400
47 Tái tạo hình ảnh SSD
A Những điểm ảnh ở xa mắt người nhìn sẽ được hiển thị đen hơn những điểm ở gần
B Những điểm ảnh ở xa mắt người nhìn sẽ được hiển thị trắng hơn những điểm ở gần
C Những điểm ảnh ở gần mắt người nhìn sẽ được hiển thị đen hơn những điểm ở xa
D Những điểm ảnh ở gần măt người nhìn sẽ được hiển thị tương đương những điểm ở xa
48 Các kỹ thuật nào sử dụng thông tin điểm ảnh thu nhận được để tái tạo hình ảnh 3D
A SSD
B MIP
Trang 7C VRT
D CPR
49 Kỹ thuật nào sau đây sử dụng thông tin điểm ảnh bề mặt để tái tạo hình ảnh 3D
A SSD
B MIP
C VRT
D CPR
50.Kỹ thuật nào sao đây chỉ cho phép các voxel có đậm độ cao nhất được hiển thị để tái tạo hình ảnh 3D
A SSD
B MIP
C VRT
D CPR
51 Chon câu đúng nhất
A CT hạn chế đánh giá tổn thương hố sau của sọ não
B CT hạn chế với bệnh lý phổi, xương
C CT hạn chế các bệnh nhân có các dị vật kim loại
D CT có độ tương phản kém hơn mô mềm, dịch
52 Các vùng của não hạn chế khảo sát với hình Axial, chọn câu sai
A Nền sọ
B Thân não
C Đỉnh đầu
D Hố sau
53 Khảo sát CT vùng xương đá, chọn câu đúng
A Cắt hướng Axial
B Cắt từ nền sọ đến hết bờ trên hốc mắt
C Độ dày lát cắt 5mm
D Cắt từ xương chũm đến bờ trên xương đá
54 Vùng quét để khảo sát động mạch cảnh
A Đa giác Willis
B Vùng cổ từ C1 đến C7
C Cung động mạch cảnh đến thể chai
D Cung động mạch cảnh đến sàn sọ
55 Chọn câu đúng
A MPR thường được sử dụng để tái tạo các mạch máu vùng đa giác Willis
B MIP dùng để chẩn đoán tốt các bệnh lý tắc nghẽn mạch máu
C SSD cần sử điều chỉnh xử lý phức tạp
D VRT ít được sử dụng để xem bệnh lý mạch máu
56 Chọn câu đúng
A Độ rộng của sổ tăng => độ tương phản tăng
B Độ rộng cửa sổ giảm=> độ tương phản giảm
C Độ rộng cửa sổ tăng=> độ tương phản giảm
D Độ rộng cửa sổ tăng=> độ tương phản không đổi
57 Khi ta đặt trung tâm cửa sổ ở số CT thấp gần bằng cửa sổ phổi thì
Trang 8A Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu xám
B Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu trắng
C Phổi màu xám, xương màu trắng, gan màu xám
D Phổi màu đen, xương màu xám, gan màu đen
58 Khi ta đặt trung tâm cửa sổ ở số CT cao gần bằng với cửa sổ xương thì
A Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu xám
B Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu trắng
C Phổi màu xám, xương màu trắng, gan màu xám
D Phổi màu đen, xương màu xám, gan màu đen
59 Mắt người có thể phân biệt bao nhiêu độ xám
A 20
B 100
C 200
D 2000
60 CT là kí hiệu của
A Computerized axial tomography
B Computerized transverse scanning
C Computer tomography
D Computed tomography
61 Hyperdensity
A Đồng đậm độ
B Tăng đậm độ
C Giarm đậm độ
D Cao đậm độ
62 Với CT thế hệ 2
A Đầu đèn chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay
B Thời gian một lát cắt từ 10-20s
C Chùm tia rẽ quạt ( 30-500) và hệ cảm biến có 6-60 kênh
D A và B đều đúng
63 CT bụng thông thường tốc độ bơm thuốc cản quang
A 0.5ml/s
B 1-2ml/s
C 2-2.5 ml/s
D 3-3.5ml/s
64 Hypodensity
A Đồng đậm độ
B Tăng đậm độ
C Giảm đậm độ
D Cao đậm độ
65 Liều lượng thuốc cản quang dùng trong CT bụng
A 0.5ml/kg
B 1-1.5ml/kg
C 2-2.5 ml/kg
D 3-3.5ml/kg
Trang 966 CT bụng thông thường delay time sau khi tiêm thuốc
A 50-60s
B 60-70s
C 70-80s
D 80-85s
67 Độ dày lát cắt trong chụp CT bụng thông thường
A 3-5mm
B 5-7mm
C 7-10mm
D 10-15mm
68 CT bụng mạch máu dynamic thì delay time sau khi tiêm thuốc
A 3-5s
B 15-20s
C 20-25s
D 25-30
69 CT ngực thường đặt cửa sổ nhu mô phổi là
A L:-600-(-700), W: 500-700
B L: -1000-(-1500), W: 1000-1500
C L: 500-700, W: 1000-1500
D L: -600-(-700), W: 1000-1500
70 Nhà khoa học nào đã giới thiệu máy CT đầu tiên trên thế giới
A Peter With
B G.N.Hounsfield
C Raymond Damadia
D Paul C.Lauterbur
71 Độ dày lát cắt thường sử dụng trong CT vùng xương đá thái dương là
A 0.5mm
B 1mm
C 2mm
D 3mm
72 Một bệnh nhân bị đa chấn thường vùng đầu mặt, gãy phức tạp hàm gò má Sau khi chụp CT xoắn ốc helical, kĩ thuật 3D nào được thực hiện để xem rõ tổn thương
A SSD
B MPR
C VRT
D MIP
73 Isodensity
A Đồng đậm độ
B Tăng đậm độ
C Gỉam đậm độ
D Cao đậm độ
74 Nguyên nhân nào gây xảo ảnh do cử động của bệnh nhân:
A Thuật toán tái tạo không có khả năng xử lý mâu thuẫn về dữ liệu trong sự hấp thu thể tích ảnh của các loại mô và dị tật kim loại
Trang 10B Dị vật hấp thu tia nên không thể thu nhận các thông tin của các mô
C Năng lượng trung bình của chùm tia tăng lên sau khi tia X đi qua lớp mô xương
D Sự sai lệch khi tính trung bình của thể tích ảnh chứa nhiều loại mô
75.HRCT với mục đích
A Chẩn đoán lao
B Phát hiện giãn phế quản
C Chẩn đoán bệnh mô kẽ lan tỏa
D B và C đúng
76 Đặc điểm của CT tụ máu ngoài màng cứng
A Hình trăng khuyết, tăng đậm độ
B Có thể vượt qua các nếp màng cứng
C Không thể vượt qua các nếp màng cứng
D Có thể vượt qua các khớp sọ
77 Đặc điểm của CT tụ máu dưới màng cứng
A Thường gây tổn thương cùng bên với tổn thương da đầu
B Có thể vượt qua các nếp màng cứng
C Không thể vượt qua các nếp màng cứng
D Có thể vượt qua các khớp sọ
78 Tụ máu dưới màng cứng
A Tụ máu ở khoang giữa màng nhện và màng mềm
B Là do tổn thương mạch máu ở vùng dưới nhện do chấn thương hay vỡ phình mạch
C Do tổn thương động mạch màng não
D Do căng rách các tĩnh mạch cầu nối ở võ não
79 Các dấu hiệu gián tiếp để nhận biết tụ máu dưới màng cứng ở giai đoạn bán cấp tính trên hình CT
Ngoại trừ
A Hiệu ứng choáng chỗ
B Hình ảnh vỏ não dày
C Màng não tăng quang sau khi tiêm thuốc cản quang
D Dấu tăng quang động mạch não giữa
80 Đặc điểm hình ảnh CT của nhồi máu não giai đoạn mãn tính
A Đậm độ vùng nhồi máu gần bằng với đậm độ của dịch não tủy
B Đậm độ vùng nhồi màu gần bằng với đậm độ chất xám
C Dấu tăng đậm độ tự phát ở động mạch não giữa
D Ổ nhồi máu não tăng quang khi tiêm thuốc cản quang
81 Các thế hệ máy CT-Scan gồm:
a Thế hệ thứ 1, 2, 3
b CT xoắn ốc
c CT đa cắt lớp (Multislices)
d Cả a, b, c đúng
82 Sau khi bơm thuốc cản quang, thuốc sẽ xuất hiện ở thận theo các giai đoạn:
a Giai đoạn mạch máu
b Giai đoạn thận
Trang 11c Giai đoạn bài tiết (giai đoạn bể thận).
d Gồm tất cả các giai đoạn trên
83.Giai đoạn bài tiết (giai đoạn bể thận) thuốc cản quang hiện diện ở bể thận sau khi bơm thuốc từ:
a 15 – 30 giây
b 25 – 80 giây
c 90 - 120 giây
d Sau 3 – 5 phút
84 Giai đoạn thận, toàn bộ chủ mô thận sẽ hiện rõ sau khi bơm thuốc từ:
a 15 – 30 giây
b 25 – 80 giây
c 90 - 120 giây
d Sau 3 – 5 phút
85 Liều lượng thuốc cản quang đường tĩnh mạch ở người lớn:
a 1-1.5 ml/kg
b 2 ml/kg
c 2.5 ml/kg
d 3 ml/kg
86 6 Trên phim CT – Scan bụng có thể thấy:
a Thận lạc chỗ
b Thận đa nang
c Thận hình móng ngựa
d Tất cả đúng
87 Nang thận trên CT – Scan có hình ảnh: Chọn câu sai
a Thường có hình tròn hoặc bầu dục
b Có đậm độ nước
c Có thể có đậm độ cao hơn do bội nhiễm, chảy máu
d Có tăng quang sau khi tiêm thuốc cản quang
88 Hình ảnh phía dưới bên trái chẩn đoán được nghĩ nhiều nhất là:
a Nang thận (T)
b Bướu thận (T)
c Thận (T) ứ nước
d Chấn thương thận (T)
Trang 1289 Hình ảnh phía dưới chẩn đoán được nghĩ nhiều nhất là:
a Nang thận (P)
b Bướu thận (P)
c Thận (P) ứ nước
d Chấn thương thận (P)
90 Chụp CT – Scan 3D mạch máu thận có thể phát hiện:
a Hẹp ĐM thận
b Túi phình ĐM thận
c Câu b, c đúng
d Tất cả đúng
91 Ưu điểm của CT scan so với MRI là;
a Khảo sát tốt mô mềm
b Không bị ảnh hưởng bởi tia xạ
c Thời gian khảo sát nhanh
d a, b đúng
92 Hướng dẫn bệnh nhân hợp tác trước khi chụp CT có vai trò gì sau đây
a Giảm phơi nhiễm bức xạ nếu phải chụp lại
b.Giảm sự lo lắng của bệnh nhân
c Giúp hình ảnh có chất lượng tốt nhất
d Tất cả các ý trên
93 Chỉ số xét nghiệm nào sau đây cần quan tâm trước khi chụp CT có sử dụng thuốc cản quang đường truyền tĩnh mạch
a Chỉ số men gan
b RBC và Creatinine
c Blood Urea Nitrogen (BUN) và Creatinine
d Câu b và c đều đúng
94 Chỉ số bình thường của Blood Urea Nitrogen (BUN) là bao nhiêu?
A.155-190mg/dl
B 5-25mg/dl
C 0.6-1.7 mg/dl
D 30-55/dl
95 Ba thì trong tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch theo thứ tự là?
A Động mạch, tĩnh mạch, thì trễ