thị hàm số với trục hoành, ta có thể xác định được dấu của biểu thức biểu thị.. hàm số đó hay không.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH
GV: NGUYỄN HỮU QUẢNG
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 2Tiết PPCT: 40
TAM THỨC BẬC HAI
DẤU CỦA TAM THỨC
BẬC HAI
BÀI 5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
2 1
Trang 3Tiết 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I Định lí về dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
f(x) = ax2 + bx + c
trong đó a, b, c là những hệ số và a 0.
Nghiệm của tam thức bậc hai f(x) = ax 2 + bx + c
là nghiệm của pt bậc hai ax 2 + bx + c = 0
= b 2 – 4ac (’= b’ 2 – ac) được gọi là biệt
thức (biệt thức thu gọn) của tam thức bậc
hai.
VD
LT
Trang 4Ví dụ 1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
a) f(x) = x2 - 5x + 4 b) f(x) = 4x - 5
c) f(x) = - x2 - 6x d) f(x) = x2 + 8 e) f(x) = 3x2
Tam thức bậc hai
đối với x là biểu
thức có dạng f(x)
= ax 2 + bx + c ,
trong đó a, b, c là
những hệ số và
a 0.
Trang 5 < 0
= 0
> 0
VÔ NGHIỆM
NGHIỆM KÉP:
HAI NGHIỆM PHÂN BIỆT:
1 2
b
=x
=-2a
x
1 = ; 2
f(x)=ax 2 + bx + c
(a ≠ 0)
= b 2 – 4ac
Trang 6Câu hỏi: Dựa vào vị trí tương đối của đồ
thị hàm số với trục hoành, ta có thể xác
định được dấu của biểu thức biểu thị
hàm số đó hay không?
Có! Phần đồ thị nằm phía trên trục hoành biểu thị biểu thức đó
nằm phía dưới trục hoành biểu thị biểu thức đó mang dấu âm
Trang 7 < 0
a > 0 a < 0
y = f(x)
Trang 8 = 0
a > 0 a < 0
b
-2a
b
-2a
b
-2a
Cùng
Trang 9 > 0
a > 0 a < 0
x
f(x)
- +
0
0
Trái dấu a
Cùng dấu a
y = f(x)
Trang 10Tiết 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I Định lí về dấu của tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
Cho f(x) = ax 2 + bx + c (a 0), = b 2 – 4ac
Nếu < 0
Nếu = 0
Nếu > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a khi
b
x -
2a
“Trong trái, ngoài cùng”
thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,xR thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,
; 1 2;
x x x tráidấu với hệ số a khi
1; 2
x x x
Trang 11 Chú ý:
( ) 0,
f x x R a 0 0
( ) 0,
f x x R a 0 0
f x ( ) 0, x R a 0 0
f x ( ) 0, x R a 0 0
Cho f(x) = ax 2 + bx + c (a 0), = b 2 – 4ac
Nếu < 0
Nếu = 0
Nếu > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a khi
b
x -
2a
“Trong trái, ngoài cùng”
thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,xR thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a,
; 1 2;
x x x tráidấu với hệ số a khi
1; 2
x x x
Trang 12Ví dụ 3: Xét dấu các tam thức bậc hai sau.
a) f(x) = x2 + 2x + 3
b) f(x) = x2 - 4x + 4 c) f(x) = - x2 + 6x - 5
Giải:
a) f(x) có 8 0
1 0
a
f(x)>0, x R
b) f(x) có 0
1 0
a
f(x)>0, x 2
c) f(x) có hai nghiệm phân biệt x 1 = 1, x 2 = 5 và có
a = -1 < 0.
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau:
f(x)>0, x 1;5 f(x)<0, x - ;15;
Trang 13-Ví dụ 4:
Xét dấu biểu thức f(x) = (-2x + 3)(3x 2 + 2x - 5 )
Giải:
Kết luận:
Ta có: 2 3 0 3;
2
1 5 3
x x
x x
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau:
0
-+
x -2x+3 3x 2 +2x-5
2 +
0
0
-f(x)
1;
f(x)>0, x - ;
;
f(x)<0, x ;1
Trang 14Ví dụ 5: Xét dấu biểu thức:
Giải:
Kết luận:
Ta có:
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau:
0
-x 3x+5 2x 2 -5x+3
2 +
0
-f(x)
2
( )
x
f x
;
5
3
x x 2
1 3 2
2 5 3 0
x x
x x
+
;
f(x)>0, x - ;1
1;
f(x)<0, x - ;-
Trang 15BÀI TẬP CỦNG CỐ
Xét dấu biểu thức sau
2 2
a f x x x x x
ta có
2
x x x (kép)
3 0
3
x
x x
x
x
2
4 4
x x
2
3
x x
f x
0
f x Với x ;0 3;
0
Trang 16 2
b f x x x x