Hãy dự đoán tính chất hóa học của Al dựa vào cấu hình electron... Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM.[r]
Trang 1NHÔM VÀ HỢP
CHẤT HÔM
Chủ đề
Trang 2Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyểnhóa sau:
Trang 32.Viết các PTPƯ xảy ra khi cho Ba vào dung dịchMgSO4.
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + MgSO4 → BaSO4 ↓ + Mg(OH)2 ↓
Trang 4nguyên tố nào?
Trang 6I.VỊ TRÍ TRONG BTH, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ:
Dựa vào BTH, hãy:
+Xác định vị trí của nhôm?
+Viết cấu hình electron nguyên tử?
+Nhận xét về số e lớp ngoài cùng?
Trang 7- Cấu hình electron nguyên tử:[Ne] 3s23p1
+ Số oxi hóa: +3
Trang 8A.NHÔM: II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ: sgkQuan sát các đồ vật của nhôm trong thực tế hãy
rút ra tính chất vật lí của
nhôm?
Trang 9II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
-Nhôm là kim loại màu trắng bạc
- Có nhiệt độ nóng chảy bằng 6600C, dễ kéo sợi
dễ dát mỏng
- Nhôm là kim loại nhẹ (D= 2,7g/cm3), dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Trang 10Al Al 3+ + 3e
Trang 12viết PTHH
2
Trang 13III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1.Tác dụng với phi kim:
a.Tác dụng với halogen:
Trang 14III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Viết các PTHH sau khi cho Al tác dụng với: HCl, H2SO4 (loãng), HNO3(loãng), H2SO4
Trang 17III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
3.Tác dụng với oxit kim loại:
Dựa vào hình bên
Trang 18Vì sao những đồ dùng bằng nhôm không bị phá hủy trong nước và ngay cả khi đun nóng?
Trang 19III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
5.Tác dụng với dung dịch kiềm:
-Vì sao nhôm tác dụng được với dung dịch kiềm? Giải thích?
-Viết các PTPƯ?
Trang 20III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
5.Tác dụng với dung dịch kiềm:
- Do Al2O3 là oxit lưỡng tính nên lớp màng mỏng Al2O3 trên
bề mặt nhôm tác dụng với dd kiềm tạo muối tan.
- Khi không còn màng oxit bảo vệ , nhôm tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 và giải phóng khí H2.
- Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng tiếp với dd kiềm.
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
2Al + 2NaOH + 2H 2 O 2NaAlO 2 + 3H 2
X2 |
Trang 22IV.ỨNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
1.Ứng dụng:
Dựa vào những tính chất vật lí và hóa học riêng của nhôm, hãy cho biết một
số ứng dụng của nhôm
trong đời sống?
Trang 23Ô tô
Trang 24Quặng boxit Mica
-Đất sét: (Al2O3.SiO2.2H2O),
-Mica (K2O.Al2O3.6SiO2),
-Boxit (Al2O3.2H2O),
-Criolit (3NaF.AlF3).
Trang 26V.SẢN XUẤT:
1.Nguyên liệu: Quặng boxit (Al 2 O 3 2H 2 O)
2.Điện phân nhôm oxit nóng chảy:
-Hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O3 (2050oC xuống 900 o C) -Quá trình điện phân
2Al 2 O 3 4Al + 3O 2
Điện phân nóng chảy
+ Ở catot: Al 3+ + 3e Al
+ Ở anot: 2O 2- O 2 + 4e
Trang 27Cấu tạo thùng điện phân
Vỏ thép
Anod (than chì)
Catod (than chì)
Thanh dẫn điện (+)
Trang 28Khi khai thác và sử dụng quặng boxit để sản xuất nhôm, trong quá trình này có gây ảnh hưởng gì đến môi trường xung quanh không?
Nguy cơ làm thay đổi môi trường sinh thái, tàn phá môi trường mạnh nhất, đặc biệt
là thảm động thực vật và gây xói mòn.
Trang 29NHÔM OXIT
Al 2 O 3
NHÔM HYĐROXIT Al(OH) 3
NHÔM SUNFAT
Al 2 (SO 4 ) 3
NHẬN BIẾT
Al 3+ TRONG DUNG DỊCH
NỘI DUNG
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Trang 30I.NHÔM OXIT: Al 2 O 3
1.Tính chất vật lí:
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Cho biết một số tính chất vật lí của Al2O3: + Trạng thái
+ Màu sắc + Tính tan trong nước + Nhiệt độ nóng chảy
Trang 31I.NHÔM OXIT: Al 2 O 3
1.Tính chất vật lý:
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Al2O3 là chất rắn màu trắng,không tan trong nước vàkhông tác dụng với H2O,nhiệt độ nóng chảy trên
2050OC
Trang 322 O3 là Oxit axit
Al2O3 là Oxit bazơ
Trang 33I.NHÔM OXIT: Al 2 O 3
2.Tính chất hóa học:
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Viết PTPƯ dưới dạng phân tử và ion rút gọn?
Al2O3 + HCl →
Al2O3 + NaOH →
Trang 34* Trong phản ứng với axit: Al2O3 là oxit bazơ (1)
a.Tác dụng với axít:
Trang 35a.Tác dụng với axít: Al2O3 là oxit bazơ (1)
b.Tác dụng với dung dịch kiềm: Từ các phản
ứng trên, ta kết luận gì về tính chất của
Al2O3?
Từ (1) và (2) : Al O là oxit lưỡng tính.
Trang 36Và có ứng dụng gì?
Trang 39II.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Quan sát hiện tượng, giải thích, viết PTHH.
* Điều chế Al(OH)3:
Thí nghiệm AlCl3 + dd NH3 → ?
Trang 40II.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Trang 41II.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
1.Tính chất vật lí:
Nhôm hyđroxit là chất rắn, màu
trắng, kết tủa ở dạng keo
Nêu một số tính chất vật lí của
Al(OH) 3 ?
Trang 42II.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
2.Tính chất hóa học:
Quan sát hiện tượng, giải thích, viết PTHH và rút
Trang 43II.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
2.Tính chất hóa học:
a.Tác dụng với axit:
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O
Al(OH)3 đóng vai trò là bazơ
Trang 44II.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
2.Tính chất hóa học:
a.Tác dụng với axit: Al(OH)3 đóng vai trò là bazơ
Al(OH) 3 đóng vai trò là axit
(tính axit yếu hơn tính bazơ)
b.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH, KOH, … Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Al(OH)3 + OH– → AlO2– + 2H2O
Natri aluminat
Trang 45III.NHÔM HYĐROXIT: Al(OH) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
2.Tính chất hóa học:
a.Tác dụng với axit: Al(OH)3 đóng vai trò là bazơ
b.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH, KOH, …
Trang 46II.NHÔM SUNFAT: Al 2 (SO 4 ) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Phèn chua
K 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O
Hãy cho biết tên và viết công thức hóa học dạng muối ngậm nước của nhôm sunfat? Và ứng dụng của nó trong đời
sống ?
Trang 47II.NHÔM SUNFAT: Al 2 (SO 4 ) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Ngành thuộc da
Công nghiệp giấy
Công nghiệp nhuộm vải
Thương anh anh lại ra màu làm cao.
Xin đừng bắc bậc làm cao, Phèn chua em đánh nước nào chẳng trong.
GỌN : K.Al(SO ) 12H O
Trang 48II.NHÔM SUNFAT: Al 2 (SO 4 ) 3
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Trang 49IV.NHẬN BIẾT Al 3+ TRONG DUNG DỊCH:
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết hai dung dịch: AlCl 3 và NaCl.
Dùng dung dịch NaOH dư , kết tủa tan trong NaOH dư.
Trang 50IV.NHẬN BIẾT Al 3+ TRONG DUNG DỊCH:
B.MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM:
Trang 51Nhôm oxit Al2O3 Nhôm hiđroxit Al(OH)3
LÀ HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH
Tác dụng với axit Tác dụng với bazơ
Al KHÔNG LƯỠNG TÍNH
Trang 52- Nhận biết ion Al trong dung dịch: dùng NaOH dư.
b.Đối với dung dịch muối Aluminat :
a Đối với dung dịch muối nhôm :
Trang 53Câu 1: Viết PTHH của các phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi sau:
Câu 2: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al 2 O 3 ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH
C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl
Trang 54Câu 3 Xử lý 18g hợp kim nhôm làm dung dịch NaOH đặc, nóng dư, làm thoát ra 20.16 lít khí (đktc), coi các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % về khối lượng của nhôm trong hợp kim là: