Loại 1: Hệ đối xứng loại 1 là hệ mà ta thay đổi x thành y và y thành x nhưng hệ không thay đổi... Phương pháp: Lấy phương trình này trừ pt kia vế theo vế Bài II.4.6...[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
Lộc Thái, tháng 11 năm 2015
Trang 2Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2015 – 2016
Câu 1: (1đ) Tìm tập xác định, tính chất của hàm số
Câu 2: (2đ)
- Lập bảng biến thiên và vẽ parabol
- Xác định hàm số bậc hai, tìm giao điểm của đường thẳng và parabol
Câu 3: (3đ)
- Giải phương trình quy về phương trình bậc hai có chứa căn
- Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải hệ phương trình bậc nhất gồm 2 hoặc 3 ẩn (không được dùng MTBT)
Câu 4: (3đ)
- Các phép toán về vectơ, tọa độ của vectơ
- Tính giá trị lượng giác theo giá trị hàm số lượng giác cho trước
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ, hệ thức lượng trong tam giác
Câu 5: (1đ) Chứng minh bất đẳng thức Chỉ sử dụng 2 phương pháp:
- Sử dụng bất đẳng thức Cauchy
- Biến đổi bất đẳng thức tương đương
Trang 3Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
PHẦN I HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Cho f(x) xác định trên khoảng K Khi đó:
f đồng biến ( tăng) trên K ⇔∀x 1 ;x 2∈ K ; x 1 < x 2⇒ f(x 1 ) < f(x 2 )
f nghịch biến ( giảm) trên K ⇔∀x 1 ;x 2∈ K ; x 1 < x 2⇒ f(x 1 ) > f(x 2 )
Bảng biến thiên: là bảng tổng kết chiều biến thiên của hàm số (xem
Trang 4Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016 a) R b) R \ 1 { } c) 2
; 3
+∞
d/ ∅ e) R \ 1 { } f) [ − +∞ 1; ) { } \ 0 g) R h)R
Bài 1.2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
u)
2
1 1
x x
Trang 5Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
Bài 1.4: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
r) y = 25 4 − x 2
s) y = x2+ − x x2− x
2 2
Bài tập 2.1 Xác định a, b để đồ thị của hàm số y= ax+b, biết:
a) Đi qua M(−1;3) và N(1;2); b) Đi qua M(2;3) và song song y=3x−2 ; c) Đi qua A(2
3;−2) và B(0;1); d) Đi qua C(−1;−2) và D(99;−2); e) Đi qua P(4;2) và Q(1;1)
y = − x +
d/ y=-2 e)
1 \ 3 2 \ 3
y = x +
Bài tập 2.2 Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax +b , biết
a) đi qua hai diểm (-1;-20) và (3;8) KQ : y = 7 x + 13
b) đi qua (4;-3) và song song với đường thẳng y=
3
2x
−+1
y = − x −
Trang 6Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
b4
; ; ∆ =b2−4ac(không có ∆')
(Sau khi tính x I =
2
b a
3/Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm (1;-2)
Tìm tọa độ giao điểm
Cho hai đồ thị (C1) : y = f(x); (C2) y = g(x).Tọa độ giao điểm của (C1)
và (C2) là ngiệm của hệ phương trình
)(
x g y
x f y
Trang 7Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
+ Nếu (*) có nghiệm kép thì (C1) và (C2) tiếp xúc nhau
BÀI TẬP
Bài 3.1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau
a) y= −x2
+ 2x−2 b) y= 2x2 + 6x+3 c) y = x2−2x d) y = −x2
+2x+3 e) y = −x2+2x−2 f) y = −
2
1
x2+2x-2
Bài 3.2 Xác định parapol y=2x2+bx+c, biết nó:
a) Có trục đối xứng x=1 vá cắt trục tung tại điểm (0;4);
Bài 3.3 Xác định parapol y=ax2−4x+c, biết nó:
a) Đi qua hai điểm A(1;−2) và B(2;3); Đáp số: a= 3, c= −1
Bài 3.4 Tìm parapol y = ax2+bx+2 biết rằng parapol đó:
a) đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8) Đáp số: a=2, b=1
b) đi qua điểm A(3;-4) và có trục đối xứng x=
43
−
Đáp số: a=−4
9, b=−2
3c) có đỉnh I(2;-2) Đáp số: a=1, b=4
d) đi qua điểm B(-1;6), đỉnh có tung độ −
41
KQ: a=16,b=12hoặc a=1, b=−3
Bài 3.5 Xác định parapol y=a x 2 +bx+c, biết nó:
a) Đi qua ba điểm A(0;−1), B(1;−1), C(−1;1)
Đáp số: a=1, b=−1, c= −1
b) Đi qua điểm D(3;0) và có đỉnh là I(1;4)
Đáp số: a=−
Trang 8Tài liệu ơn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016 c) Đi qua A(8;0) và cĩ đỉnh I(6;12)
Đáp số: a=−3, b=36, c=−96
d) Đạt cực tiểu bằng 4 tại x=−2 và đi qua A(0;6)
Đáp số: a=1/2, b=2, c=6
Bài 3.6 Tìm toạ độ giao điểm của các hàm số cho sau đây Trong mỗi
trường hợp vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng hệ trục toạ độ: a) y = x-1 và y = x2-2x-1 b) y = -x+3 và y = -x2-4x+1
c) y = 2x-5 và y = x2-4x+4
d) y = 2x – 1 & y = x2 – 3x + 5 e) y = x - 2 & y = x2 – 5x + 2 HD: a) Giao điểm (0;-1);(3;2) b) (-1;4); (-2;5) c) (3;1)
Bài 3.7 Tìm hàm số y = ax2+bx+c biết rằng hàm số đạt GTNN bằng 4 tại x=2 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6)
HD: Đỉnh I (2;3) và a < 0; a = − 1, b = 4, c = − 1
Bài 3.9. Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2 biết :
1) Parabol qua A(1;2) và B(-1;0)
2) Parabol qua M(2;-4) và có trục đối xứng x=
2
5
− 3) Tọa đỉnh của Parabol I(-3;0)
4) Parabol tiếp xúc với trục hoành tại x = -1
5) Hàm số y = f(x) đạt cực đại bằng 12 tại x = 3
Bài 3.10. Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) biết :
1) (P) qua ba điểm A(1;0) , B(-1;6) , C(3;2)
2) (P) qua A(2;3) có đỉnh S(1;7/2)
3) (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ là -1, 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ – 4
4) (P) qua hai điểm M(2; -5) , N(-1; 16) và có trục đối xứng x = 4 5) (P) cắt trục tung tại D(0;4) và tiếp xúc trục hoành tại x = 2
Trang 9Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
x
x x
ĐS: a) x=3 b) Vô nghiệm c) Vô nghiệm d) x=2
Bài II.1.4 Giải các phương trình sau
1 )
x
0 3 )
2 3
Trang 10Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
II.2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,
BẬC HAI
II.2.1.Giải phương trình dạng ax 2 +bx+c = 0(a≠ 0)
Nếu ∆ > 0: phương trình có hai nghiệm phân biệt
x =
2
b a
x =
2
b a
− + ∆
Nếu ∆ = 0 : phương trình có nghiệm kép : x =
2
b a
Ngược lại, nếu hai số u, v có S=u+v; P=u.v thì u, v là nghiệm của phương trình x 2 -Sx+P = 0
x + =2 1
11
PS S
x x x x x
Ví dụ 1: Cho phương trình x2−4x+m−1= 0 Xác định m để phương trình
có hai nghiệm thoả x12+x22=10
Ví dụ 2: Xác định m để phương trình x2-4x+m-1= 0 có hai nghiệm x1,
x2 thỏa xệ thức x13+x23 =40
* Xét dấu các nghiệm phương trình bậc hai
Giả sử phương trình bậc hai có hai nghiệm x1,x2 thì:
x1< 0 < x2 ⇔ P < 0 (hai nghiệm trái dấu)
Trang 11Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
KQ:
3
112
Trang 12Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
c) (1 − x2
)(1 + x2) + 3 = 0⇔ x4− = 4 0 x = ± 2
Bài II.2.2 Cho phương trình (m2 - 3m)x + m2 - 4m +3 = 0, định m để: a/ Phương trình có nghiệm duy nhất
b/ Phương có nghiệm duy nhất x = 2
c/ Phương trình vô nghiệm d/ Phương trình có vô số nghiệm
Bài II.2.4 Cho phương trình x2+(2m−3)x+m2−2m=0
a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm và tích của chúng bằng 8? Tìm các nghiệm trong trường hợp đó
Đáp số: a) m<9/4; b) m=−2; 1,2 7 17
2
x = ±
Bài II.2.5 Cho phương trình mx2+(m2−3)x+m = 0
a) Xác định m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
b) m=−4; m=3/4 (câu b khi tìm m xong thế vào ∆ kiểm tra lại)
Bài II.2.6 Cho pt: x2 – (m + 1)x + m -3 = 0
a/ CMR pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b/ Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu
Trang 13Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016 c/Tìm m để pt có hai nghiệm dương phân biệt KQ: b/ m < 3 c/ m >3
Bài II.2.7 Cho phương trình: (m + 1)x2 – 2(m –1)x + m –2 = 0 (m là tham số)
a) Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để pt có một nghiệm bằng 3 Tính nghiệm kia
c) Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho 4(x1 + x2 ) = 7x1.x2
(ĐS:m= 1)
Bài II.2.8
a Cho phương trình: x2 + (m –1)x + m + 6 = 0 ( m là tham số).Tìm m
để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: 2 10
2 2
1 +x =
x (ĐS: m = -3)
b Cho phương trình: x2 – 2mx + 3m-2 = 0 ( m là tham số)
Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: x12+x22 =x x1 2+4
(ĐS: m = 2 v m = ¼) c/ Cho phương trình: x2 - 3x + m -2 = 0 ( m là tham số).Tìm m để pt có hai nghiệm x1 và x2 sao cho: x13+x23 =9 (ĐS: m = 4)
Bài II.2.8 Giải các phương trình sau
a) 2x− 4x− =9 5b) x2−7x+10=3x−1 c) 2x+ =3 x−3 d) 3x− = −4 x 3 e) 1+ x2−2x+ =3 2x
e/ 4 x2+7x+1 = x2 + 7x + 4 { − 7;0;1; 8 − }
f/ x2 − 3x − 13 = x2− x+7 { − 3;6 }
Trang 14Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
C PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Bài tập II.11: Giải các phương trình sau:
2x 7 3 x
Trang 15Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
II.3 BÀI TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài II.3.1 Tìm tuổi của một học sinh, biết rằng sau 7 năm nửa tuổi của
em sẽ bằng bình phương sồ tuổi của em cách đây 5 năm
(ĐS: 9 tuổi)
Bài II.3.2 Tuổi của anh hiện nay gấp đôi tuổi của em, biết rằng sau 48
năm nữa tuổi của anh bằng bình phương số tuổi của em hiện nay Hỏi tuổi của em hiện nay?
(ĐS: 8 tuổi)
Bài II.3.3 Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác vuông biết cạnh dài
nhất hơn cạnh thứ hai là 2m và cạnh thứ hai hơn cạnh ngắn nhất là 23m
(ĐS: 12m ; 35m ; 37m)
Bài II.3.4 Chu vi một hình thoi bằng 34cm , hiệu hai đường chéo bằng
7cm Tính độ dài hai đường chéo?
(ĐS: 8cm ; 15cm)
Bài II.3.5 Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều
rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 3m và chiều dài tăng 4m thì diện tích miếng đất tăng gấp đôi Hỏi kích thước miếng đất lúc đầu?
(ĐS: 6m ; 12m)
Bài II.3.6 Một miếng đất hình vuông Nếu tăng một cạnh thêm 30m
thì được miếng đất mới hình chữ nhật có diện tích gấp 3 lần diện tích lúc đầu Hỏi cạnh của miếng đất lúc đầu?
(ĐS: 15m)
Bài II.3.7 Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác vuông có chu vi bằng
30m, biết hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 7m?
(ĐS: 5m ; 12m ; 13m)
Bài II.3.8 Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác vuông biết chu vi và
diện tích của tam giác lần lượt bằng 120m và 480m2
′
=+
(6)
(5)
c y b x a
c by ax
* Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số :
Trang 16Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016 Cho hệ phương trình :
′
=+
c y b x a
c by ax
với a và b ; a/ và b/ không đồng thời bằng 0
Lập các biểu thức : D =
b a
b a
′
′ = ab/ - a/b
Dx =
b c
b c
′
′ = cb/ - c/b Dy = a c
c a
+ Nếu Dx ≠0 hoặc Dy ≠0 thì hệ phương trình vô nghiệm
+ Nếu Dx = Dy = 0 thì tập nghiệm của hệ phương trình là nghiệm của phương trình bậc nhất ax + by = c
=
−
247
1332
y x
y x
22958
D
Dy y D
Dx x
Trang 17Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
22 2
3 3 2
1 3 2
y x
y x
=
−+
+
13)2(7)2(2
11)2(4)2(5
2 2
2 2
y y x x
y y x x
2
3
8 1
=
−+
14415
1312
y x
y x
−
−
=++
−
111522
71223
y x
y x
2
5
215
2
3
y x
y x
=+
3yx2
7yx8
2 2
2 2
3
;2
+
=+
+
=+
−
227
5
1742
3
0
z y
x
z y
x
z y
=++
=++
72
62
32
z y x
z y x
z y x
−
=+
−
33
3
73
3
43
x
z y
=+
−
=++
233
63
22
z y x
z y x
z y x
Trang 18Tài liệu ơn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
nhất
pt bậc:(1)
*Cách giải : từ phương trình bậc nhất ta rút một ẩn theo ẩn cịn lại rồi
thế vào phương trình bậc hai
=+
(2) 42
(1)
4 2
2
y x
y x
KQ: (2;1)
4 Hệ phương trình đối xứng
Loại 1: Hệ đối xứng loại 1 là hệ mà ta thay đổi x thành y và y thành
x nhưng hệ khơng thay đổi
−
−+
=++
31)(2
11
2 2
y x xy y x
y xy x
2
164
2 2
y x
y x
HD: đặt t =-y ; nghiệm (10;8) , (-8;10)
Trang 19Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
9
y x
y x
x y x y
xy x y
+ + + =
+ + =
22
x y
xy x y
Loại 2: Hệ đối xứng loại 2 là hệ mà ta thay đổi x thành y và y thành
x thì phương trình này trở thành phương trình kia
Phương pháp: Lấy phương trình này trừ pt kia vế theo vế
Bài II.4.6 Giải các hệ phương trình sau:
2 3
c)
4 3
4 3
y
x y
x x
22
Trang 20Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
3 4 84
x y d
II.5 Bài toán lập hệ phương trình:
Bài II.5.1 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 188 và nếu lấy số lớn
chia cho số nhỏ ta được thương bằng 5 và số dư bằng 2 KQ: (157,31)
Bài II.5.2 Số công nhân ở hai xí nghiệp tỉ lệ với 2 và 3 Nếu số công
nhân ở xí nghiệp I tăng 80 người và số công nhân ở xí nghiệp II tăng 40 người thì số công nhân mới ở hai xí nghiệp tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi số công nhân lúc đầu ở mỗi xí nghiệp?KQ: (400,600)
Bài II.5.3 Tìm một số gồm hai chữ số biết: nếu đem số đó chia cho
tổng số của hai chữ số đó ta được thương là 6; nếu đem cộng tích của hai chữ số đó với 25 ta được số đảo lại.KQ: 54
Trang 21Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
Bài II.5.4 Hai công nhân phải làm một số dụng cụ bằng nhau trong
cùng một thời gian Người I mỗi giờ làm tăng 2 dụng cụ nên công việc hoàn thành trước 2 giờ Người II mỗi giờ làm tăng 4 dụng cụ nên công việc hoàn thành trước 3 giờ và còn làm thêm 6 dụng cụ Tính số dụng
cụ mỗi công nhân phải làm và thời gian phải hoàn thành công việc?
KQ:I(120,8),II(126,9)
Bài II.5.5 Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số đó trừ đi hai lần
tổng các chữ số của nó thì được kết quả là 51 Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn vị thì được 29 Tìm số đã cho?
Bài II.5.6 Một giáo viên chủ nhiệm trong buổi làm quen với lớp phát
hiện ra rằng tuổi của mình gấp ba lần tuổi của môtị học sinh, nếu lấy tuổi của mình cộng 3 thì bằng bình phương hiệu số cuat tuổi học sinh
đó và 5 Hỏi số tuổi của học sinh đó và giáo viên là bao nhiêu?
Trang 22Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
PHẦN III BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
1 Định nghĩa
Số thực a gọi là lớn hơn b, kí hiệu a > b nếu a−b > 0 Khi đó ta cũng
kí hiệu b<a (b nhỏ hơn a)
a > b ⇔ a-b > 0 (b−a<0)
2 Các tính chất ∀a,b,c,d∈R ta có :
1) a > b ⇔ a+c > b+c (cộng 2 vế bất đẳng thức cùng 1 số) 2) a > b+ c ⇔ a−c > b (chuyển vế)
1a
1
0ab neáu a
Trang 23Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Ví dụ: Chứng minh rằng
a) Nếu a,b≥0 thì a+b≥2 ab
b) Chứng minh a2+b2-ab ≥ 0 Khi nào thì đẳng thức xảy ra
3 Bất đẳng thức Côsi
a/ Định lý: Nếu a≥0, b≥0 thì a+b ≥ ab
2 hay a+b ≥2 ab Dấu '=' xảy ra ⇔ a=b
b/ Các hệ quả:
b.1 Nế a≥0,b≥0 có a+b=const (hằng số) thì a.b max ⇔ a = b
b.2 Nếu a≥0,b≥0 có a.b = const thì a + b là min ⇔ a = b b.3 Nếu a1, a2, a3,… ,an ≥0 thì:
n
n n
a a a a n
a a
a
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với a,b>0 thì (a+b)(ab+1) ≥4ab
5 Bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
0xneáu
; ∀a,b∈R ta có
b a b
a+ ≤ + , dấu '=' xảy ra ⇔a.b≥ 0
b a b
a− ≤ + , dấu '=' xảy ra khi a.b≤0
b
a
b
a+ = + ⇔ a.b≥0; a−b = a + b ⇔a.b≤0
Ví dụ: chứng minh rằng | x-y | + | y-z | ≥ | x- z|
Giải Ta có |x-y|+|y-z|≥|x-y+y-z|=|x-z| => đpcm
Trang 24Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
+
(HD: x+ ≥4 2 x+3Áp dụng bđt Cô-si cho 1 và x+3) b) Với
x
,
2y
9 ) c)* Với a, b, c≥0 và a+b+c=1 Chứng minh: b+c ≥ 16abc
Trang 25Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
HD: b+c ≥ 2 bc⇔ (b+c)2 ≥ 4bc (1)
a+(b+c) ≥2 a b( +c)⇔ 1≥ 4a(b+c) (2)
lấy (1)x(2) ta được⇒ đpcm
d) Cho a, b, c, d ≥ 0 Chứng minh: (abc+2)(bc+2)(a+d)(d+1) ≥ 32abcd
HD: Áp dụng bđt Cô-si cho: abc và 2; bc và 2; a và d; d và 1
e) Cho a,b,c >0 CMR : (1+ )(1+ )(1+ )≥8
a
c c
b b a
111++ ) ≥ 9(Áp dụng BDT Cô-Si)
k) Cho a,b > 0 CMR : (a+b)(1 1
a +b) ≥ 4 (HD: Áp dụng BDT Cô-Si) l) Cho a,b,c > 0 CMR :
4 22
a bc
ab c
(Áp dụng BDT Cô-Si) n) Cho a > 1 CMR :
Trang 26Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016 b) a2 + + ≥b2 c2 ab+bc+ca, a,b,c∀ ∈ℝ
Khi nào dấu "=" (đẳng thức) xảy ra?
c) a2 + +b2 ab≥ ∀0, a b, ∈ℝ Khi nào dấu "=" (đẳng thức) xảy ra.? d) (a+b+c)2 ≤3(a2+b2+c2) với mọi a,b,c∈ℝ
e) a2b+ab2≤a3+b3 , với a, b dương Đẳng thức xảy xảy ra khi nào ?
Bài III.4 Cho hàm số f(x) = (x+3)(5-x) với−3≤x≤5 Xác định x sao cho f(x) đạt giá trị lớn nhất?KQ: x = 1
Bài III.5/ Tìm già trị nhỏ nhất của các hàm số sau
5
x
= = ) Bài III.7 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1 y = (x + 5)(7 – x) với -5 ≤ x ≤ 7 (maxy = 36 khi x = 1)
Trang 27Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016
Phần IV HÌNH HỌC VECTƠ Chủ đề 1 Chứng minh các đẳng thức Vectơ
VD3 Cho hai điểm A, B
a) Cho M là trung điểm A, B Chứng minh rằng với điểm I bất kì ta
HD: b) Chèn điểm I vào đẳng thức PA=3PB c) Tương tự câu b)
VD3 Cho tam giác ABC và G là trọng tâm của tam giác
CMR: 2MA MB MC+ + =O Với I bki 2IA IB IC+ + =4IM
c) Cho hai tam giác ABC và DEF có trọng tâm là G và G1 Chứng
minh rằng :
+ AD+BE+CE=3GG1
+ Tìm điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm
Trang 28Tài liệu ôn tập học kì 1 Năm học: 2015 - 2016 HD: b) Từ =1
d) Chèn P vào VT bài c)
VD6 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB và N là một điểm
trên cạnh AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung điểm MN