Lực gia tốc hãmLực tiếp tuyến tối đa Quán tính khối lượng Quán tính con lăn Quán tính của đai Tổng quán tính Tổng quán tính nhìn từ Động cơ Tỷ lệ Quán tính tải và Động cơ... Công suất độ
Trang 1MỤC LỤC
I VÍT BI
II BĂNG CHUYỀN
III THANG MÁY
IV THANH RĂNG, BÁNH RĂNG
V BÀN XOAY
VI CƠ CẤU DI CHUYỂN, XE KÉO
CƠ CẤU DI CHUYỂN, XE KÉO
Trang 2I VÍT BI
Cơ cấu trục vít chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động thẳng Vít bi sửdụng vòng bi tuần hoàn để giảm ma sát và đạt được hiệu suất cao, lực đẩy cao và độchính xác cao Chúng được sử dụng trong cơ cấu như máy đúc áp lực, máy định lượng vàchiết rót, thiết bị mô phỏng và bàn thí nghiệm, máy công cụ, máy ép servo nhỏ và vừa,bàn XY, công cụ định vị lưỡi dao, máy khắc, động cơ thiết bị kính hiển vi,vv… Tuynhiên, chúng không được khuyến nghị cho tốc độ chu kỳ cao với vòng quay tốc độ cao,
do tạo ra tiếng ồn cao trong những điều kiện này Đừng nhầm lẫn với vít ren hình thangthông thường, như loại có ren acme, mang lại hiệu suất thấp hơn nhiều
Hiệu suất hệ thống
Lực tải trọng
Trang 4Tỉ lệ quán tính tải và động cơ
Trang 5Momen xoắn đầu ra hộp số
Momen xoắn đầu ra họp số yêu cầu
II BĂNG CHUYỀN
Băng tải chính xác được sử dụng trong một loạt các ứng dụng, như: máy địnhlượng và chiết rót, bộ phận bộ đệm trong sản xuất,robot, Descartes điều phối robot, đơn
vị tuyến tính điều khiển bằng dây đai, phun mực máy in và máy vẽ , lắp ráp linh kiện máymóc,vv
Hầu hết các kết quả được cung cấp bởi công cụ này cũng được ứng dụng cho băngtải thông thường nơi mà độ chính xác không yêu cầu cao, như là đai tải nặng hoặc băngtải xích,vv…
Chu kì con lăn
Trang 6Số lượng phân chia cho mỗi vòng quay con lăn
Thời gian cho mỗi lần dịch chuyển
Trang 7Lực gia tốc hãm
Lực tiếp tuyến tối đa
Quán tính khối lượng
Quán tính con lăn
Quán tính của đai
Tổng quán tính
Tổng quán tính nhìn từ Động cơ
Tỷ lệ Quán tính tải và Động cơ
Trang 8Gia tốc tuyến tính
Gia tốc hãm tuyến tính
Gia tốc quay
Gia tốc hãm quay
Tốc độ tuyến tính tối đa
Tốc độ quay con lăn tối đa
Trang 9Công suất động cơ
Tỷ lệ hộp số lý tưởng
Phản hồi về hộp số lý tưởng
Mô-men xoắn đầu ra hộp số yêu cầu
Mô-men xoắn đầu ra hộp số cần thiết, được điều chỉnh cho hệ số dịch vụ
III THANG MÁY
Trang 10Thang máy sử dụng dây đai, xích hoặc cáp được ứng dụng nhiều, như vận chuyểnhàng hóa công nghiệp, bãi đỗ xe tự động, bộ đệm dây chuyền sản xuất, thang máy giađình,vv… Một đối trọng thường được sử dụng để giảm công suất yêu cầu Để có ứngdụng chính xác, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng giá đỡ và hệ thống bánh răng thay thế.
Trang 12Mô-men xoắn đầu ra hộp số cần thiết, được điều chỉnh cho hệ số dịch vụ
IV THANH RĂNG, BÁNH RĂNG
Hệ thanh răng và bánh răng chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnhtiến Nó cung cấp độ chính xác cao và tỷ lệ chu kì cao Chúng được sử dụng cho robot tọa
độ Descart, robot, máy phay, máy gia công trung tâm, máy tiện, thiết bị mô phỏng và bànthí nghiệm, thang máy, máy công cụ… Servotak cung cấp nhiều ưu thế so vvoiws cácnhà sản xuất khác
Chu kỳ
Chu kỳ mỗi phút
Lực ma sát
Trang 13Lực gia tốc
Trọng lực
Lực tiếp tuyến max trên thanh răng
Lực hướng tâm max trên thanh răng (thanh răng thẳng)
Lực hướng tâm max trên thanh răng (thanh răng xoắn)
Lực dọc trục tối đa trên thanh răng
Tổng quán tính khi nhìn từ Động cơ
Trang 14Tỷ lệ Quán tính tải và Động cơ
Gia tốc tuyến tính
Giảm tốc tuyến tính
Tốc độ quay của thanh răng
Công suất động cơ yêu cầu tối đa
Trang 15Mô-men xoắn yêu cầu trên thanh răng, được điều chỉnh cho hệ số dịch vụ
V BÀN XOAY
Trang 16Bàn xoay nhiều điểm dừng được sử dụng trong quá trình lắp ráp thành phần , địnhlượng và chiết rót, máy dán nhãn, máy đóng gói, robot… Chúng có thể được điều khiểntrực tiếp hoặc sử dụng trung gian, bao gồm một trong hai bánh răng hoặc một đai và 2puly Điều này cung cấp hộp số nhỏ hơn và độ chính xác cao hơn.
Thời gian cho mỗi bộ phận
Trang 17Chu kỳ
Chu kỳ mỗi phút
Hiệu suất hệ thống (truyền động trực tiếp)
Hiệu suất hệ thống (truyền động gián tiếp)
Hiệu suất hệ thống (SRT Servo-Table)
Khối lượng tấm
Tổng khối lượng máy trạm
Tổng khối lượng tải
Tỉ lệ đường kính quay
Tổng tỷ số truyền (Truyền động trực tiếp)
Trang 18Tổng tỷ số truyền (Truyền động gián tiếp)
Tổng tỷ số truyền (SRT Servo-Table)
Mô-men xoắn tăng tốc yêu cầu
Mô-men xoắn giảm tốc bắt buộc
Quán tính tấm
Quán tính trạm làm việc đơn
Tổng quán tính của trạm làm việc
Quán tính tấm và trạm làm việc
Tổng quán tính nhìn từ Động cơ (Direct Drive)
Trang 19Tổng quán tính nhìn từ Động cơ (SRT Servo-Table)
Tỷ lệ Quán tính tải và Động cơ
Trang 20Công suất động cơ trong quá trình tăng tốc
Công suất động cơ trong quá trình giảm tốc
Tỷ lệ hộp số lý tưởng (Truyền động trực tiếp)
Tỷ lệ hộp số lý tưởng (Truyền động gián tiếp)
Tỷ lệ hộp số lý tưởng (SRT Servo-Table)
Phản hồi về hộp số lý tưởng (Truyền động trực tiếp)
Trang 21Phản hồi về hộp số lý tưởng (Truyền động gián tiếp)
Phản hồi về hộp số lý tưởng (SRT Servo-Table)
Mô-men xoắn đầu ra hộp số yêu cầu (Truyền động trực tiếp)
Mô-men xoắn đầu ra hộp số yêu cầu (Truyền động gián tiếp)
Mô-men xoắn đầu ra hộp số yêu cầu (SRT Servo-Table)
Mô-men xoắn đầu ra hộp số cần thiết, được điều chỉnh cho hệ số dịch vụ
Độ phân giải vòng ngoài
Pulses/Degree
Pulses/Workstation
Trang 22VI CƠ CẤU DI CHUYỂN, XE KÉO