1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

tài liệu ôn thi đầu vào cao học cần thơ năm 2012 bạn cũng làm được như tôi

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 276,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các số nguyên n thoả điều kiện trong mỗi trường hợp sau: a).. R là vành giao hoán.. Nhắc lại rằng miền nguyên là vành giao hoán, có đơn vị, không có ước của 0. Bây giờ, [r]

Trang 1

PHẦN 2: VÀNH VÀ TRƯỜNG

BÀI 2.3: Giải các phương trình sau:

a) 21x 24 101 (1) trong 103

giải:

(1) 21 77

21 77

x x

Vì (21, 103)=1 nên 21 khả nghịch trong 103 suy ra:

  1 (1) x 21  77 (2)

Ta tìm  21 1

103 21

1= 19-9.2=19-9.(21-19)

=10.19-9.21

=10(103-4.21)-9.21

=10.103-49.21

Suy ra trong 103

1 10.103 49.21   49.21 54.21

vậy  21 154

(2) x54.77415838

x38 103 , k k

* k 0,x38, rõ ràng chỉ có k=0 mới thoả

Vậy nghiệm của phương trình (1) là 38

b) 68(x 24) 102 (1) trong 492

(1) 68 1530

68 =438

68 438 492 ,

438 4(17 123 ) (2)

x x

(2) không có nghiệm x  vì 4 không là ước của 438

Trang 2

Do đó (1) vô nghiệm

c) 78x 1335 (1) trong 666

Ta có thể giả sử 0 x 665 (1)78x48 trong 666

(78 48) 666

(13 8) 111

x x

13.x 8

  trong 111

Vì (13, 111)=1 nên 13 khả nghịch trong 111 suy ra:

  1 (1) x 13  8 (2)

Ta tìm  13 1

111 13

1= 7-6=7-(13-7)

=2.7-13

=2.(111-8.13)-13

=2.111-17.13

Suy ra trong 103

1 2.111 17.13   17.1394.13

vậy  13 194

(2) x94.875286

x86 111 , k k

* k 0,x86,

* k 1,x197,

* k 2,x308,

* k 3,x419,

* k 4,x530,

* k 5,x641,

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình (1) là 8 6 , 1 9 7 , 3 0 8 , 4 1 9 , 5 3 0 , 6 4 1.

BÀI 2.4 Tìm tất cả các số nguyên n thoả điều kiện trong mỗi trường hợp sau:

a) 27n-18 chia hết cho 133

(27n 18) 13

27.n 18

  trong 133

 27 1.18

Ta tìm  27 1

133 27

1=25-12.2 =25-12.(27-25) =13.25-12.27 =13.(133-4.27)-12.27 =13.133-64.27

Suy ra trong 133

1 13.133 64.27   64.2769.27 vậy  27 169

(2)  n69.18 1242 45

45 133 ,

Vậy tập các số nguyên cần tìm là 45 133 | k k 

b) 92n+18 chia hết cho 100 (TL)

(92 18) 100

(46 9) 50

46 9 50 ( )

9 (50 46 )

9 2(25 23 )

n n

Ta thấy rằng 2 không là ước của 9, nên sẽ không có số nguyên n nào thoả đẳng thức trên

c) 95n-15 chia hết cho 335 (TL)

Trang 4

(95 15) 335

(19 3) 67

n n

19.n 3

  trong 67

 19 1.3

Ta tìm  19 1

1=10-9 =10-(19-10) =2.10-19 =2.(67-3.19)-19 =2.67-7.19 Suy ra trong 67

1 2.67 7.19 7.1960.19 vậy  19 160

(*)  n60.3 180 64  n6467 ,k k Vậy tập các số nguyên cần tìm là 6467 |k k 

BÀI 2.5 Cho R là một vành có tính chất sau: 2

xx với  x R (Ta gọi R là vành Bool), CMR:

a) x   x, x R

b) R là vành giao hoán

c) Nếu R là vành không có ước của 0 và R có nhiều hơn một phần tử thì R là miền nguyên

Chứng minh: (TL) a) x   x, x R

x R

  ta có:  2 2

     , vậy: x   x, x R

b) Để cm R là vành giao hoán thì x y, R xy: yx Thật vậy:

Trang 5

x y R

xyxyxy xyxxyyxyxyxyyx

=xyxyyx

dẫn đến xyyx 0 xy yxyx Vậy R là vành giao hoán

c) Nhắc lại rằng miền nguyên là vành giao hoán, có đơn vị, không có ước của 0

Bây giờ, ta chỉ cần tìm phần tử đơn vị của R là xong

Gs, xR x,  0 và  y R ta có:

 

2

xyx yx xy (*), vì R là vành không có ước của 0 nên ta có thể giản ước (*) cho x, ta được: yxy

Rõ ràng x là phần tử đơn vị của R

Trong trường hợp này vành R chỉ có hai phần tử là 0 và đơn vị e

BÀI 2.7 Cho R là một vành tuỳ ý

a) Với a , tập hợp R C a( )xR ax|  xađược gọi là tâm hoá tử của a Chứng minnh rằng ( )C a là một vành con của R có chứa a

b) Tập hợp C R( )xR ax|  xa, a Rđược gọi là tâm của R CMR: C(R) là một vành con giao hoán của R

c) Tìm tâm của vành M(n,R)

Chứng minh: (TL) a)

BÀI 2.12 Cho R là một vành tuỳ ý và n là một số nguyên cho trước CMR tập hợp:

IxR nx là một ideal của R

Chứng minh: (TL)

* Cần nhớ lại rằng:

Trang 6

1) 0 2) , ,

I

rx I

xr I

Thật vậy: giả sử I xR nx| 0

1) Ta có: 0n.0 A

2) Gs ,x y , mà: I nx  và 0 ny  , suy ra: 0

nx ny n x y

3)     : nx=0 x I, r R

Ta được: n rx( )r nx( )(mệnh đề 1.4 trang 55)

r.0 0

dẫn đến rxI

Tương tự: (n xr)(nx r) 0.r 0

dẫn đến xrI

Tóm lại: I là Ideal của R

BÀI 2.16 Cho R là một vành tuỳ ý Một phần tử x được gọi là luỹ linh nếu tồn tại một số R

n nguyên dương sao cho x  n 0

a) CMR nếu R có đơn vị là e và x luỹ linh thì e+x khả nghịch

b) Giả sử R giao hoán, có đơn vị và u khả nghịch CMR nếu x luỹ linh thì u+x R

khả nghịch

c) Giả sử R giao hoán CMR tập hợp N(R) gồm tất cả các phần tử luỹ linh của R là một Ideal của R và trong vành thương R/N(R) không có phần tử luỹ linh nào khác không (ta gọi N(R) là nil-căn của R)

chứng minh:

a) x luỹ linh   m ,x m 0.đặt n2m ta có 1 x  n 0

khi đó:

Trang 7

1 1

e x

  khả nghịch

luy linh

R gh

x

Ta có: uxu e u x(  1 )

Vì x luỹ linh nên u x1 cũng luỹ linh, Thật vậy:

, n 0

   , khi đó:  1   n 1 n

u x  ux (do R giao hoán)

un.00

Nên u x1 luỹ linh

Từ a) suy ra: 1 *

eu x R , suy ra: uxu e( u x1 )R* c) R giao hoán

( ) | luy linh

N RxR x

Chứng minh:

1) N R( )R

2) R/N(R) không có phần tử luỹ linh khác 0

Chứng minh:

1) Để cm N R( ) ta làm rỏ 3 điều sau: R

+ 0N R( ) + x y, N R x( ),  y N R( ) +  x N R( ), r R, rxN R( )

+ 0N R( )vì 0 luỹ linh do 01 0

+ x y, N R x( ),  y N R( )

Trang 8

( ) , 0

n m

 Khi đó:

0

1

n m

n m n m k k k n m k

n m k

Nhận xét:

nếu k  thì n nm k m, do đó ta luôn luôn có:

0, 0

k n m k

x y    k  n m

từ đó suy ra: (xy)n m  0

suy ra: (xy) luỹ linh, nghĩa là x y N R( )

+  x N R( ), r R, rxN R( )

Vì x luỹ linh   n ,x n  , 0 khi đó:  rx nr x n nr n.0 0

nên rx cũng luỹ linh, nghĩa là rxN R( )

2) R/N(R) không có phần tử luỹ linh khác 0

/ ( )

  , x luỹ linh cần chứng minh x  0

x luỹ linh   n ,x n  (*) 0

x nx n nên

 

( ) luy linh

n n

m

n nm

x

Vậy (*)  x luỹ linh  x N R( ) x 0

BÀI 2.23 Trong trường các số phức C xét:

( 2 )  ab 2 | ,a b , ( )iabi a b| , 

a) CMR: ( 2), ( )i là các trường con của C

b) CMR: ( 2), ( )i không đẳng cấu với nhau

c) Tìm tất cả các trường con của ( 2) , của ( )i

Trang 9

d) CMR tập hợp: Aab32 c3 4 | , ,a b c là một trường con của C

chứng minh:

a) CMR: ( 2), ( )i là các trường con của C

1) ( 2) là trường con của C, ta làm rỏ các điều sau:

+ 0  2 ;1  2 + x y,   2 ,x y  2

+ 0  2 ;1  2

* 0 0 0 2  2

* 1 1 0 2    2 + x y,   2

2 ( , , , ) 2

a b c d

  

 

    2  2

+ x y,   2 \ 0 

2

2

  

 

 

=(ac+2bd)+(ad+bc) 2 2

xyab cd

* cm 1  

2

x 

xab  ab

Vì nếu ab 2  thì b=0 (0 b 0 2 a

b

    , mâu thuẩn) dẫn đến a=0, mâu thuẩn

Trang 10

 

1

a b x

( 2 2, 2 2

a b ababab a b  2)  i làm tương tự

b) CMR: ( 2), ( )i không đẳng cấu với nhau

Giả sử  2  i

Khi đó: tồn tại đẳng cấu vành f :  i   2

Ta có: (1)ff(1.1) f(1) (1)f

Suy ra: (1)[ (1) 1]=0f f

Mà f đẳng cấu nên (1)ff(0) 0

Suy ra: (1) 1f

Do đó:  2 2

( ) ( ) ( 1) (1) 1

f if if   f  

Mâu thuẩn vì f i ( )  2  và  x ,x2   1

Tóm lại: ( 2), ( )i không đẳng cấu với nhau

c) Tìm tất cả các trường con của  2

Xét F là một trường con của  2

Ta có Char( )FChar( ( 2)) nên 0 F

Nếu F, F, thì  x ab 2F \

Khi đó: b  \ 0  nên 2 x a F

b

Suy ra:  2  F, do đó: F   2

Trang 11

d) CMR tập hợp: Aab3 2c3 4 | , ,a b c là một trường con của C

Tương tự câu a) với chú ý rằng:

1

3

BÀI 2.24 CMR:

a) K a b : ,a b

b a

là một trường đẳng cấu với  i

2

b a

là một trường đẳng cấu với  2 Chứng minh:

a) * Để cm K là một trường, đầu tiên ta cm K là một vành

Thật vậy, K là một vành con của vành ma trận M2 

Ta có: KM2 

0

 

+ A B, K A, BK AB, K

Ta đã cm K là một vành con của vành M2 , do đó K là một vành

Để cm K là một trường ta cần cm K thoả các tc sau:

i K có đơn vị

ii K giao hoán

Trang 12

iii   1  

Thật vậy:

i) K có đơn vị 2 1 0 1 0

I   K

ii) K giao hoán vì với A B, K như trên ta có:

iii) A a b 0

b a

 

 

1

1

\ 0

Kết luận: K là một trường

* CM: K đẳng cấu với  i

đặt

 

:

a+bi

b a

 

BÀI 2.35 Tìm tất cả các tự đồng cấu của các trường sau:

a) Trường các số hữu tỉ

b) Trường  2

c) Trưòng  i

d) Trường các số thực

e) Trường các số phức sao cho các tự đồng cấu đó, thu hẹp trên là ánh xạ đồng nhất

chứng minh:

Trang 13

a) Trường các số hữu tỉ

:

   

 

 

2

1 1 1 0

1 0

1 1

f f

   

 

 Nếu f 1  0 thì  x , f x  f x .1 f x f   1  f x .0  0 nghĩa là f 0.

 Nếu f 1  1 thì fId , thật vậy:

+  n ,f n nf 1 n

+ n \ 0 ,1  f 1 f n.1 f n f  1 nf 1

         

Suy ra: f 1 1

 

 

 

+ m , f m f m f  1 m.1 m.

      

Điều đó chứng tỏ fId Kết luận: trường chỉ có 2 tự đồng cấu là 0 và Id

b) Trường  2

Lý luận tương tự như câu a) ta thấy nếu f là một tự đồng cấu của trường  2 thì

0

f  hoặc f | Id

* Xét trường hợp: f | Id , khi đó:

2  f 2  f ( 2) f 2 

nên: f 2   2

+ Nếu f 2  2 thì f a b  2 f a  f b f   2 a b 2  a b 2   2 

  2

f Id

 

+ Nếu f 2   2 thì f a b  2 f a  f b f   2  a b 2  a b 2   2 

Trang 14

Vậy: trường  2 có hai tự đẳng cấu là:

  2

fId và :  2  2

a+ b 2 2

f

a b

c) Trưòng  i

Cũng lý luận tương tự như trên ta được:

Trưòng  i có hai tự đẳng cấu là:

 i

fId và :    

a+ bi

a bi

d) Trường các số thực

:

f  là một tự đẳng cấu Cũng lý luận tương tự ta suy ra:

0 (1)

| (2)

f

f Id

  

Xét (2): ta chứng minh: fId

 

\ 0

a

 

1) *  

   vì 1 f a.1 f a f  1

    

2)  x 0, f x  f   x 2f  x 2  0

3)  x y f x,   f y  vì f x  f y  f x y 0

4)  x ,f x x thật vậy:

+ Nếu f x x thì  y , f x yx

Khi đó: yf y  f x  mâu thuẩn

+ Nếu xf x  thì  y , xyf x 

Khi đó: f x  f y  y mâu thuẩn

Vậy f x x,  x Suy ra: fId

Kết luận: các tự đồng cấu của R là: f 0 và fId

Ngày đăng: 04/04/2021, 21:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w