1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ MÔN LÝ NĂM 2019 CỦA BỘ GD & ĐT

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 235,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta để ý rằng hai dao động thành phần của vật là vuông pha nhau..[r]

Trang 1

BỘ GD & ĐT

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi gồm 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

+ Pha của dao động  t→ Đáp án C

Câu 2:

+ Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa ở li độ x có giá trị F kv kx → Đáp án A

Câu 3:

+ Biên độ dao động của sóng là a  mm → Đáp án D2

Câu 4:

+ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm → Đáp án A

Câu 5:

+ Giá trị cực đại của điện áp là U 0 120V → Đáp án B

Câu 6:

+ Hệ thức của máy biến áp

UN → Đáp án D

Câu 7:

+ Trong sơ đồ của máy phát thanh vô tuyến, không có mạch tách sóng → Đáp án A

Câu 8:

+ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiêt độ của vật → Đáp án C

Câu 9:

+ Tia X có bản chất là sóng điện từ → Đáp án C

Câu 10:

+ Ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sang phát quang → Đáp án C

Câu 11:

+ Hạt nhân 23592U hập thụ một notron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn đây là phản ứng phân hạch

→ Đáp án C

Câu 12:

+ Tia  có bản chất là sóng điện từ → Đáp án D

Câu 13:

+ Ta có 2

1

F

r

→ khi khoảng cách tang 3 lần thì lực tương tác sẽ giảm 9 lần → 9

F F 

→ Đáp án A Câu 14:

Trang 2

+ Suất điện động tự cảm

0

tc

I I

t

 →

0

8 0, 2

0,05

I 

I  A → Đáp án C2

Câu 15:

+ Tần số dao động của con lắc là f  Hz → Đáp án A1

Câu 16:

+ Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là dmin 4 7,5

cm

→ Đáp án C

Câu 17:

+ Khi mạch xảy ra cộng hưởng ZR → Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

100 2

2 100

U

I

R

A → Đáp án B Câu 18:

+ Công suất tiêu thụ của mạch

2 2

0 2 100 400 2

I

W → Đáp án C Câu 19:

+ Với q6 2 cos106tµC, tại t2,5.107s, ta có  6 7

6 2 cos 10 2,5.10 6

µC → Đáp án B Câu 20:

+ Bước sóng của bức xạ

8

6 14

3.10

10 3.10

c f

m → bức xạ thuộc vùng hồng ngoại → Đáp án B Câu 21:

+ Giới hạn quang điện của kẽm

6,625.10 3.10

0,35 3,55.1,6.10

hc A

µm → Đáp án A Câu 22:

+ Năng lượng photon mà nguyên tử phát ra   E E0 3, 4  13, 6 10, 2

eV → Đáp án A Câu 23:

+ Năng lượng liên kết của hạt nhân E lk mc2 0, 21.931,5 195,615 MeV → Đáp án A

Câu 24:

+ Con lắc dao động mạnh nhất là con lắc có chu kì gần nhất với chu kì dao động của con lắc M , mặc khác

chu kì dao động của các con lắc đơn lại tỉ lệ với chiều dài → con lắc (1) có chiều dài gần nhất với chiều dài

của con lắc M do đó sẽ dao động với biên độ lớn nhất → Đáp án B

Câu 25:

+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

3 6

2 2,5 1 1

b

A

b

I I

R r

Câu 26:

+ Ảnh của vật qua thấu kính hội tụ trong trường hợp này là ảnh ảo, cách vật 40 cm

0

40

d

d d

 

 

+ Áp dụng công thức của thấu kính, ta có

30 30

d

d f d

  cm Thay vào phương trìn trên

d240d1200 0 → d 20cm → Đáp án D

Câu 27:

+ Động năng cực đại của vật chính bằng cơ năng Ta để ý rằng hai dao động thành phần của vật là vuông pha nhau

Trang 3

x

2

kv

F

dh

F

.0,1.10 0,05 0, 05 0,025

J → Đáp án A Câu 28:

+ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm là 8 khoảng vân

6 3

2.0,6.10

0,3.10

D

x

a

m → Đáp án B Câu 29:

+ Năng lượng của một photon ứng với tần số f 5.1014Hz là

6,625.10 5.10 3,3125.10

hf

→ Với công suất là P n 0,1W → số photon đập vào tấm pin mỗi giây là

17 19

0,1

3,02.10 3,3125.10

P

n

→ Đáp án A Câu 30:

+ Mỗi hạt nhân 37Li có 7 3 4  notron → số notron có trong 1,5 mol là

4.1,5.6, 02.10 3,612.10

n

Câu 31:

+ Số dãy cực tiểu giao thoa khi xảy ra gioa thoa với hai nguồn cùng pha sẽ là

k

→ 5, 25  k 4, 25

→ Vậy sẽ có 5 dãy cực tiểu giao thoa trên đoạn AM ứng với k      → Đáp án C5, 4, 3, 2, 1

Câu 32:

+ Chu kì dao động của điện từ trường

7 6

2.10 5.10

T f

s

Thời gian để sóng truyền đi từ M đến N

7 8

45 1,5.10 3.10

MN t c

s

+ Tại thời điểm t 0, cường độ điện trường tại M bằng 0, sau khoảng thời gian

3 4

 

sóng truyền tới

N→ dễ thấy rằng cần ít nhất

9 50.10 4

s nữa điện trường tại N sẽ bằng 0 → Đáp án D Câu 33:

+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng 0

1 2

g f

l

 →   cm.l0 1

→ Biên độ dao động của con lắc

2

2

 

+ Trong một chu kì dao động, lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng, lực

đàn hồi lại luôn hướng về vị trí lò xo không biến dạng (có li độ x  nhưl0

hình vẽ)

→ Thời gian hai lực này ngược chiều nhau là

T t

f

s → Đáp án A Câu 34:

+ Pha dao động của hai dao động có dạng  t0, đồ thị biểu diễn chúng có dạng là hai đường thẳng

song song → có cùng hệ số góc, hay nó cách khác là có cùng

20

tan

3.0,3 27

rad/s

Trang 4

+ Dễ thấy 1

2 3

t

  

; 2 t02, tại t 0,3s thì 2

2 3

 

→ 02

8 9

 

+ Khi hai dao động gặp nhau, ta có x1 x2→

2

      

t ứng với min k 0→ tmin 0,15s → Đáp án A

Câu 35:

+ Trên OM có 5 điểm ngược pha, M là cực đại nên ta có OM 5 25cm

Tương tự ta cũng có ON 15cm

→ Để trên MN có ba cực đại thì điểm H phải thõa mãn OH 2,512,5cm

Vậy MNMH NH  25212,52  15212,52 29,9cm → Đáp án C

Câu 36:

+ Ta có

2

2

2 2 2

tan

1 tan tan

1 4

C

AB R C

C

AB R C

Z

Z R

Vớimax → tanmax

tương ứng với

C

d

dZ   →

2 2 2

4R R Z C 4R R R

Z C 2R2 →

cos R R 0,894

Z

→ Đáp án C Câu 37:

Phương trình truyền tải điện năng P P P

0,1

0,05

 

 

2 2 2

11

21

P P R P

U

P P R P

k U

  

+ Lập tỉ số →

2 2

21

10 11

k

k 13,8→ Đáp án B Câu 38:

+ Ta có, với

100 200

R R

 Ω thì

5 20

L L L

L L L

 mH → L2  L2 15.103H

Kết hợp với

C

L

C

R Z

Z

Z

3

15.10

L L

C 0,5µF → Đáp án C Câu 39:

+ Điều kiện để có sự trùng nhau của hệ hai vân sáng

k k

  , giả sử rằng 2 1, trong đó

1 2

k

k là phân số tối

giản Dễ thấy rằng

2 1

750

400

max k

k

+ Ta có tổng số vị trí cho vân sáng trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm n k 1 k2 2

Trang 5

Ta thử các giá trị của bài toán, nhận thấy rằng với giá trị N 8→ n 10, vậy tỉ số

1 2

k

k có thể nhận các giá

trị sau

1

2

8

2

k

k  ,

1 2

7 3

k

k  ,

1 2

6 4

k

k  ,

1 2

5 5

k

k  , các trường hợp thứ nhất, thứ ba không tối giản nên ta không nhận,

trường hợp thứ hai và thứ tư không thõa mãn bất đẳng thức điều kiện, vậy N không thể là 8 → Đáp án B

Câu 40:

+ Phản ứng thu năng lượng

→ 1 8,5 2 1 2 1, 21

2m p v x 2m v x x  → v  x 2, 46.106m/s → Đáp án C

Ngày đăng: 04/04/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w