8. Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình đối xứng. Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bán đối xứng. Chứa nhân tử là cosx hoặc bội của x.. Chứa nhân tử nhờ mối liên hệ giữa các hệ [r]
Trang 1HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Phần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số
1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin
Câu 1: Tập xác định của hàm số sin 1
cos
−
y
x là:
2
D= +k k
C D= \k,k D D =
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 cos
3 2 sin
=
−
x y
x là:
2
D= k k
\ 2
D=
3
\ arcsin ,
2
D= +k k
Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số sin 2
osx 1
x y
c
+
=
+
A D= \+k2 , k B D= \ +k,k
C D= \k,kZ D D =
Câu 4: Tập xác định của hàm số 1
sin cos
y
=
− là
A xk B xk2 C
2
x +k
D
4
x +k
Câu 5: Tập xác định của hàm số 1 sin
cos
x y
x
−
2
x +k
2
x +k
2
x − + k
D xk
Câu 6: Tập xác định của hàm số 2 sin 1
1 cos
x y
x
+
=
A xk2 B x + k2 C
2
x +k
2
x +k
Câu 7: Tập giá trị của hàm số y=sinx−3 là:
A − − 4; 2 B −3;1 C −2; 2 D −4; 2
Câu 8: Tập xác định của hàm số 1 sin
sin 1
x y
x
−
=
+ là
2
x +k
B xk2 C 3 2
2
x +k
D x + k2
Câu 9: Tập xác định của hàm số 2
s inx
y = là:
A D= \ 0 B D= \k,k
2
D= +k k
Trang 2HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
Câu 10: Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
x
−
A
2
k
x
2
x k
+ C xk D xk2
Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số 1
sin cos
y
=
− là
A xk B
4
x + k
2
x + k
D xk2
Câu 12: Tập xác định của hàm số 1
2 sin 3
y
x
=
− là:
D= +k +k k
D= +k +k k
Câu 13: Tập xác định của hàm số sin 1
cos
x y
x
−
A \ ,
2 k k
C \k,k D \ 2 ,
1.2.Hàm liên quan tới tan và cotan
Câu 14: Tập xác định của hàm số y= −1 tan 2x là:
2
D= +k k
C D= \ +k,k D \ 2 ,
2
D= +k k
Câu 15: Tập xác định của hàm số tan
1 tan
=
−
x y
x là:
A \ 2 , 2 ,
D= +k +k k
D= +k +k k
Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số y=tanx
2
D k k
4
D k k
Câu 17: Tập xác định của hàm số tan 2x
3
là
A
6 2
k
x +
12
x +k
C
2
x +k
12 2
x +k
Câu 18: Tập xác định của hàm số y=tan 2xlà:
Trang 3HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
A \ ;
4 k 2 k
C \ ;
2
k k
Câu 19: Hàm số tan 3
6
y = x −
xác định khi:
A
x + k
B
x + k
x + k
x + k
Câu 20: Tập xác định của hàm số tan 2
3
y= x−
là
A 5
12
x +k
12 2
x +k
C
2
x +k
D
6 2
k
x +
Câu 21: Tìm TXĐ của hàm số y=tanx
A \ 2 ,
2
R k k Z
C R\+k2 , kZ D R\k,kZ
Câu 22: Tập xác định của hàm số y=cot 2x là (với k ):
A D= \k2 B \
4
D= k
C D= \ k D \
2
D= k
Câu 23: Tập giá trị của hàm số y=cotxlà:
A T= − 2; 2 B T = C T = D T = \k,k
1.3.Hàm hỗn hợp và dùng kĩ thuật đánh giá hoặc sử dụng các công thức biến đổi
Câu 24: Tập xác định của hàm số 2 sin 1
tan
x y
x
+
A \k2 , k B \ ,
2
k k
C \k, k D \ ,
2 k k
Câu 25: Tập xác định của hàm số y=tan 2x là
A
4 2
k
x +
4
x +k
k
x− +
D
2
x +k
2.Mối liên hệ giữa các hàm số và bảng biến thiến của chúng (3 câu)
Nhận dạng từ đồ thị
Câu 26: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
5
4
3
2
1
1
2
y
5π 4
4 π 2 π 4
π 4 π 2 3π 4
4
x
O
A y=sin 2x B y=cot 2x C y=tan 2x D y=cos 2x
Từ bảng biến thiên suy ra tính đơn điệu
3.Mối quan hệ giữa các hàm số và tính chẵn lẻ
Câu 27: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
Trang 4HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
A y= sin 5 cos 2x x B y=cos 3 tan 2x x C y=xcos 3x D y=cot cos 2x x
Câu 28: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A y=cosx+cos 3x B y=cos cos 3x x C y=sin sin 3x x D y=sinx+sin 3x
Câu 29: Trong các hàm số sau hàn số nào là hàm số chẵn?
A y=sin 2x B y=cos 3x C y=cot 4x D y =tan 5x
Câu 30: Hàm số y=sin x cos3x là
C Hàm số không chẵn D Hàm số không lẻ
Câu 31: Hàm số nào là hàm số chẵn?
A sin
2
y= x+
x
y= x+
C y=sin 2x D y=tanx−sin 2x
Câu 32: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
A y=cot 3x B y=| tan |x C sin 1
cos
x y
x
+
= D y=sinx+cosx
Câu 33: Tìm hàm số chẵn
A y=sinx B y=cotx C y=cosx D y=tanx
Câu 34: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
A y=sinx+cosx B y=cot 3x C sin 1
cos
x y
x
+
= D y=| tan |x
4 Mối quan hệ giữa các hàm số và tính tuần hoàn, chu kì
Câu 35: Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kỳ
A
2
T =
2
T = −
5 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
5.1 Hàm số đánh giá dựa vào đk hoặc tập giá trị
Câu 36: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y=2sinx−1 lần lượt là:
A −1và 1 B 1 và 3 C − và 3 −1 D − và 3 1
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y= +1 3 cos+ x lần lượt là:
A 2 và 3 B 1+ 2 và 3 C 2 và 3 D 1 và 1+ 2
Câu 38: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y= −2 3sin 2x lần lượt là:
A 1 và 5 B -1 và 5 C 1 và 4 D −1 và 4
Câu 39: Giá trị nhỏ nhất và giái trị lớn nhất của hàm số y=3cos2 x+1 lần lượt là:
A 1 và 4 B −1 và 4 C 0 và 3 D 0 và 4
Câu 40: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4 4
sin cos
T = x+ x
A 0 B 1 C 2 D 1
2
Câu 41: Tập giá trị của hàm số y=2 sin 2x+3 là
A 0;1 B 2;3 C −2;3 D 1;5
Câu 42: Khi x thay đổi trong nửa khoảng ;
3 3
−
thì y=cosx lấy mọi giá trị thuộc
A 1
;1 2
1 1
;
2 2
−
1 1
;
2 2
−
1 1;
2
−
Trang 5HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
Câu 43: Hàm số 2 cos 5
3
y= − x− −
đạt giá trị lớn nhất tại:
A 5
6
x= +k
3
x= +k
; k
3
x= +k
; k
Câu 44: Cho hàm số y= − +x cosx, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;
2
là:
A
2
4
2
Câu 45: Giá trị lớn nhất của hàm số y= 1 cos 2− x là:
A 1 B 2 C 2 D 3
Câu 46: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos 2x−2 lần lượt là:
A 3 và − 2 B −3 và − 1 C 2 và − 2 D 3 và − 1
Câu 47: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 3
2 7
x
y= + −
lần lượt là
A 2 và − 3 B −1 và − 5 C 0 và − 3 D 2 và 0
Câu 48: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
1 3 sin
3
là :
A 1 B 1+ 3 C 1− 3 D 3
Câu 49: Tìm GTLN của hàm số y=2 cosx+1
A −1 B 4 C 3 D 1
5.2 Đặt ẩn phụ đưa về hàm số bậc 2
7.Câu hỏi khác
Phần 2: Phương trình lượng giác cơ bản 1.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình sinx = m
Câu 50: Các giá trị của x0; 3 để sinx = là:1
A 3
2 và 2
2 và 2
2 và 2
2 và 2
Câu 51: Các giá trị của ; 3
−
để sinx=0 là:
A
2 và
2
và
2 và 2
D 0 và
Câu 52: Phương trình sinx= + có nghiệm khi:m 1
A m − 1;1 B m − 2; 0 C m − 2; 2 D m 0; 2
2.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cosx = m
Câu 53: Các giá trị của x0; 3 để cosx=1 là:
A 0và 2 B 0 , và 2 C 0 và D 0, 2 và3
Câu 54: Các giá trị của x − ; 2 để cosx=0 là:
A 0, 3
2 và 2
2 2 và 2
2 và 2
2
và
Trang 6HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
Câu 55: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cosx =0, 5
A 2
2 , 3
6
C ,
3
3
Câu 56: Phương trình: cosx m− = vô nghiệm khi m là:0
A 1
1
m m
−
B m 1 C − 1 m 1 D m − 1
Câu 57: Với giá trị nào của m thì phương trình cos 2 3
x
m
+ + =
vô nghiệm?
A ;1 5;
m − +
m − − − +
C 5
2
2
m −
3 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình có sự biểu diễn qua lại giữa sin và cosin
Câu 58: Phương trình 2 2
sin x+5sin cosx x−4 cos x=2 tương đương với phương trình nào sau đây?
A 2
tan x−5 tanx− =6 0 B 2
tan x−5 tanx+ =6 0
C tan2x+5 tanx− =6 0 D tan2x+5 tanx+ =6 0
Câu 59: Số nghiệm của phương trình sinx+cosx= trên khoảng 1 ( )0; là
A 0 B 1 C 2 D 3
4 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình tanx = m
Câu 60: Các giá trị của x0; 2 để tanx=1 là:
A
4 và 4
4 và 4
4 và 4
4 và 4
5 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cotx =m
Câu 61: Các giá trị của x − ; để cotx= −1 là:
4 và 4
4 và 4
4 và 4
4 và 4
6 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình có sự biểu diễn qua lại giữa tan và cot
7.Mối quan hệ giữa nghiệm của phương trình lượng giác thuộc khoảng đoạn cho trước và phương trình
Câu 62: Nghiệm của phương trình 2sinx+ =1 0 là:
x k và x k k
x k và x k k
x= − + k và x= +k k
x= + k và x= +k k
8.Phương trình đưa về dạng tích cơ bản bằng cách sử dụng công thức nhân đôi, cung hơn kém…
Câu 63: Phương trình sin 2x+sin 4x+sin 6x+sin8x=0 tương đương với phương trình:
A cos cos 2 sin 5x x x =0 B cos sin 2 cos5x x x =0
sin cos 2 cos5x x x =0
Câu 64: Phương trình cos 2x+cos3x+cos 7x=0 có tập nghiệm là:
Trang 7HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
S = + − + k
B ;2 2 ; 2 2 ,
S = + + − + k
S = + + k
k
S = + k
9.Tìm tập xác định hàm số chứa phương trình lượng giác cơ bản
Câu 65: Tập xác định của hàm số 2
1 cot 2
y= + x là:
\ 180 ,
2
D= k k
2
D= +k k
Câu 66: Tìm tập xác định D của hàm số 1
sin
y
x
=
A D= \k, k B \ ,
2
D= +k k
C D = D D= \ 2 k, k
10.Câu hỏi khác
Câu 67: Phương trình 2sin 2x − 3=0 có tập nghiệm trong 0; 2 là:
A ;4 ;5
3 3 3
T =
2 5
; ; ;
6 3 3 6
T =
C ; ;7 ;4
6 3 6 3
T =
5 7
; ;
6 6 6
T =
Câu 68: Phương trình sinx+ 3 cosx=0 có nghiệm dương nhỏ nhất là:
A
3
6
3
6
Câu 69: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx + = 3 0 B 2
2 cos x−cosx− =1 0
C tanx + = 3 0 D 3sin – 2 0x =
Câu 70: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
A
4
− và 3
4
B và − C 3
4
và 3
4
− D
2
và 3
2
Phần 3: Một số dạng phương trình lượng giác cơ bản 1.Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc nhất với 1 hàm số lượng giác
Hàm sin
Câu 71: Phương trình 2
cos x−3sinx+ =3 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A 2
sin x−3sinx− =4 0 B 2
sin x+3sinx+ =4 0
C sinx − =1 0 D cosx =0
Câu 72: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai
Trang 8HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
2
x= − = − +x k
B sinx= =0 x k
C sinx= =0 x k2 D sin 1 2
2
x= = +x k
Câu 73: Phương trình: sin 2 1
2
x= −
có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn: 0 x
A.1 B 3 C 2 D 4
Câu 74: Phương trình: sin 1
2
x = có nghiệm thỏa mãn
−
là:
A 5 2
6
x= +k
B
6
x=
3
x= + k
D
3
x=
Câu 75: Phương trình: sin 2 60 0
3
o x
có nhghiệm là:
A 5 3
k
x= +
B x=k C
3
x= +k
k
x= +
Câu 76: Phương trình 2sinx − 3=0 có tập nghiệm là
A 2 ;2 2 ;
S = +k +k k
C 2 ;5 2 ;
S k k k
Câu 77: Giải phương trình sin(x −2)=1
A 2 2 ,
2
x= + + k kZ
2
x= + + k kZ
C 2 ,
2
x= + k kZ
2
x= + k kZ
Câu 78: Nghiệm của phương trình: sin 2cosx( x − 3)= là:0
6
x= + k
B
2 6
x k
=
= +
C
2
2 3
x k
=
= +
D
6
x k
=
= +
Câu 79: Phương trình sin 4x−cosx= có bao nhiêu nghiệm trên 0;0
2
.
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 80: Số nghiệm của phương trình: sin 1
4
x
+ =
với x 5 là:
A 1 B 2 C 0 D 3
Hàm cosin
Câu 81: Phương trình 2cosx + =1 0 có nghiệm là:
3
x= + k k
6
x= + k k
C 2 2 ,
3
x= +k k
3
x= +k k
Câu 82: Nghiệm của phương trình 2cos2x− =1 0 là:
Trang 9HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
x k và x k k
x k và x k k
x k và x k k
x k và x k k
Câu 83: Phương trình: cos 2x =1 có nghiệm là:
2
x= + k
B x=k C x=k2 D
2
x= + k
Câu 84: Nghiệm của phương trình cosx = là:0
A x=k2 B x=k C
2
x= + k
2
x= + k
Câu 85: Giải phương trình sin(x − 2) 1, 01− =0 Kết luận đúng về các nghiệm của phương trình là:
arcsin 1, 01 2 2 arcsin 1, 01 2 2
B 1, 01 2 2
1, 01 2 2
C x= arcsin 1, 01( )+ 2+k2
D Phương trình vô nghiệm
Câu 86: Phương trình: 2 3
cos 2 cos 2 0
4
x+ x− = có nghiệm là:
A 2
3
x= +k
B
3
x= + k
C
6
x= + k
6
x= + k
Câu 87: Phương trình lượng giác: o
cos 3x =cos12 có nghiệm là:
15
x= +k
45 3
k
x= +
45 3
k
x=− +
45 3
k
x= +
Câu 88: Phương trình 2 cos x + = 1 0 có nghiệm là:
3
x k k
3
x k k
= +
6
x k k
3
x k k
Câu 89: Giải phương trình lượng giác: 2 cos 3 0
2x + = có nghiệm là:
A 5 2
6
x= +k
6
x= +k
C 5
4 3
x= +k
D 5
2 3
x= +k
Câu 90: Giải phương trình o 1
cos(2 30 )
2
x − =
A x=45o+k180 ,o x= −15o+k180 ,o k B 15o 180 ,o
6
C 30o 180 ,o
3
x= + +k k
45 360 , 15 360 ,
x= +k x= − +k k
Câu 91: Phương trình 1 2cos2+ x= có nghiệm 0 (kZ)
A
3
x= + k
3
x= k
3
x= + k
3
x= + k
Hàm tan
Câu 92: Phương trình 3tan 3 0
2x− = có nghiệm là:
Trang 10HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
3
x k k
3
x k k
6
x k k
6
x k k
Câu 93: Giải phương trình o
tan(2x +45 ) 1 0+ =
A x= −45o+k90 ,o k B x=k90 ,o k Z
C x= −45o +k,k D o
90 , 4
x= − + k k
Câu 94: Số nghiệm của phương trình tan tan3
11
x=
trên khoảng ; 2
4
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 95: Phương trình tanx = có bao nhiêu nghiệm trên 1 0;3
2
.
A 4 B 2 C 3 D 1
Hàm cot
Câu 96: Phương trình 3 cot 1
3
− =
x
có nghiệm là:
A 2 ,
3
x k k
3
x k k
6
x k k
6
x k k
2 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc hai với 1 hàm số lượng giác
Hàm sin:Dùng thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác
Câu 97: Giải phương trình 2
4sin x =3
x= + k x= − + k k
x= + k x= − + k k
x= + k x= − + k k
x= + k x= − + k k
Câu 98: Giải phương trình 1 cos sin 2
sin 1 cos
+
=
2 3
x k
k
=
= +
6
x= + k k
2 3
x k
k
=
= +
3
x k k
Câu 99: Nghiệm của phương trình 2
1 5sin− x+2 cos x= là:0
6
x= + k
3
x= + k
3
x= +k
; k
6
x= + k
6
x= +k
3
x= + k
; k
Câu 100: Phương trình 2sinx + = có tập nghiệm là:1 0
Trang 11HOC360.NET - TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ
6
S = − + k k
7
2 ; 2 ,
S = − + k +k k
6
S = + k k
5
2 ; 2 ,
S = − + k +k k
Câu 101: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
sin x−2 sinx=0 có nghiệm là:
A x=k2 B x=k C
2
x= +k
2
x= + k
Câu 102: Phương trình 2
2 cos x+3sinx=0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:
A 5
6
6
6
3
Câu 103: Giải phương trình cos2x−5sinx− = ta được nghiệm là:3 0
A
2 6 7 2 6
= − +
B
2 6 5 2 6
= +
C
2 3 2 2 3
= +
D
2 6 2 6
= +
= − +
Câu 104: Tìm m để phương trình cos2x−sinx+ =m 0 có nghiệm
A 5
4
m − B 5 1
4 m
4 m
− − D 1 1
4 m
−
Câu 105: Giải phương trình 2
1 5sin− x+2 cos x=0
A 2 , 5 2 ,
x= + k x= +k k
3
x= + k k
C 2 , 2 2 ,
x k x k k
6
x k k
= +
Câu 106: Giải phương trình 2 2 2 2
sin x+sin 3x=cos x+cos 3x
4 k2 8 k4 ,
x= + x= + k B
4 2 ,
x= + k k
4 k2 4 k2 ,
x= − + x= + k D ,
4 k2 8 k4 ,
x x k
−
Câu 107: Phương trình 2
2 sin x+sinx− =3 0 có tập nghiệm là
4
S = +k k
3
S = − + k k
Hàm cosin : Dùng công thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác
Câu 108: Giải phương trình 2
cos x−2 cosx− =3 0 ta có nghiệm là:
A x= + k2 , k B x= + k, k
C x=k, k D x=k2 , k
Câu 109: Giải phương trình cos2x+3sinx− =2 0 ta có nghiệm là:
x k x k x k
x k x k x k
x k x k x k
x k x k x k
Câu 110: Phương trình 2
3 4 cos− x= tương đương với phương trình nào sau đây?0