Tính khối lượng Mg và Cu trong hỗn hợp.. Tính khối lượng Al và Cu trong hỗn hợp[r]
Trang 1DẠNG BÀI TẬP ÁP DỤNG CÔNG THỨC
I PHƯƠN PHÁP GIẢI
Áp dụng công thức
22, 4
V
n (chỉ áp dụng cho chất khí)
II BÀI TẬP MẪU
Câu 1: Cho 0,557 gam (natri) Na tác dụng với H
Giải:
Số mol
Phương trình
thể tích
Vậy V=0,28 lit
(LƯU Ý: TỪ CÔNG THỨC :
22, 4
V
n V n
Câu 2: Cho 0,45 gam Al tác dụng hoàn toàn với
Giải:
Số mol
Phương trình
thể tích
Vậy V=0,672 lit
m Na 0,575 gam M Fe 23
0,575
23
Na
n
M
Na + H O NaOH + H 0,025mol x0,025m
n H2 0,025mol
2
2: H x 22, 4 0, 0125 22, 4 0, 28
m Al 0,54 gam M Al 27
0,54
27
Al
n
M
3Al + 3H SO Al (SO ) + 3 H 0,02mol
n H2 0,03mol
2
2: H x 22, 4 0, 03 22, 4 0, 672
22, 4
V
n: số mol V: thể tích chất khí
Na tác dụng với H2O dư, thoát ra V lít khí, tính V
22, 4
22, 4
V
gam Al tác dụng hoàn toàn với (axit sunfuric) H2SO4 dư thu được V lit khí
0,575 23
0,575
23
1
Na + H O NaOH + H
2 1 0,025mol x0,025mol = 0,0125mol
2
: x 22, 4 0, 0125 22, 4 0, 28
0,54 27
0,54
3Al + 3H SO Al (SO ) + 3 H
3 0,02mol x0,02mol = 0,03mol
2
: x 22, 4 0, 03 22, 4 0, 672
n =
,
dư thu được V lit khí Tính V
Trang 2Câu 3: Cho m gam (sắt) Fe phản ứng với dd HCl dư thu được 0,336 lit khí H2 (đktc) tính m
Giải:
Thể tích khí H2:
2 0, 336
H
Số mol
Phương trình:
khối lượng
Vậy m = 0,84gam
Câu 4: Cho 3g hỗn hợp gồm (magie) Mg và (đồng) Cu tác dụng với dd HCl dư thoát ra 1,568lit khí H2
(đktc) Tính khối lượng Mg và Cu trong hỗn hợp
Giải:
Cho Mg và Cu vào HCl thì chỉ có Mg pứ (Cu ko Pứ vì Cu đứng sau H trong dãy điện hóa)
Thể tích khí H2:
2 1, 568
H
Số mol
Phương trình :
khối lượng
Vậy khối lượng Mg : m Mg 1, 68gam
Vậy khối lượng Cu: m Cu 3 1, 68 1.32 gam
III BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Cho 1,3 gam (kẽm) Zn tác dụng hoàn toàn với (axit sunfuric) H2SO4 dư thu đc V lit khí Tính
V
(đ/s: 0,448lit)
Câu 2: Cho 0,84 gam (magie) Mg tác dụng hoàn toàn với HCl dư thu được V lit khí Tính V
(đ/s: 0,784lit)
Câu 3: Cho m gam (sắt) Fe phản ứng với dd H2SO4 dư thu được 1,12 lit khí H2 (đktc) tính m
(đ/s: 2,8 gam)
Câu 4: Cho 0,6g hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dd HCl (axit clohidric) dư thoát ra 0,336lit khí H2
(đktc) Tính khối lượng Al và Cu trong hỗn hợp
(đ/s: 0,27g Al và 0,33g Cu)
Câu 5: Cho 1,5g hỗn hợp gồm Fe và Ag tác dụng với dd HCl dư thoát ra 0,336lit khí H2 (đktc) Tính khối lượng Fe và Ag trong hỗn hợp
2
2
0,336
22, 4 22, 4
H
V
Fe + 2HCl FeCl + H
0, 015mol 0, 015mol
n Fe 0, 015mol M Fe 56
Fe 0, 015 56 0,84
2
2
1, 568
22, 4 22, 4
H
V
Mg + 2HCl MgCl + H
0, 07mol 0, 07mol
n Mg 0, 07mol M Mg 24
Mg 0, 07 24 1, 68
Trang 3(đ/s: 0,84g Fe và 0,66g Ag)
IV LỜI GIẢI
Câu 1
1,3 ẽ
=> = , = 0,02
Phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,02 mol →0,02 mol
Áp dụng công thức n =
, => Thể tích khí H2 là: = 22,4 = 0,02 22,4 = 0,448 í Câu 2
=> = , = 0,035
Phương trình: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
0,035 mol →0,035 mol
Áp dụng công thức n =
, => Thể tích khí H2 là: = 22,4 = 0,035 22,4 = 0,784 í Câu 3
1,12 í
=> = n = ,
, = 0,05 Phương trình: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,05 mol← 0,05 mol
Áp dụng công thức n = => mFe = 0,05 56 = 2,8 g
Tương tự đối với câu 4 và câu 5