1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MÔ HÌNH hồi QUY bội (KINH tế LƯỢNG SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

70 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4- Kiểm định g.thiết về hệ số hồi qui Để kiểm định giả thiết: Có thể sử dụng...  Ph.pháp khoảng tin cậy... Trong đó:Y là lượng hàng bán được của một... Đặc điểm của hàm Cobb- Douglasgi

Trang 1

LOGO

Trang 4

sai số chuẩn của các hshq –

)

ˆ ( i

se β

t P- value

Trang 5

i 3 i

2

i 328 , 1383 4 , 64951 X 2 , 560152 X

Trang 7

Y i = β1 + β2 X 2i + β 3 X 3i +

+ βk X ki + U i

Hàm hồi quy tổng

thể (PRF)

Trang 8

β1 – Hệ số tự do

của biến phụ thuộc (Y) bằng bao nhiêu khi tất cả các biến

0.

Trang 9

βj ( j = 2, 3, k ) cho biết TB của Y sẽ

tăng (hay giảm) 1 đơn vị,

βj ( j = 2, 3, k ) - Hệ số hồi quy

Trang 10

1- Hệ số xác định:

TSS ESS

R 2 =

Trang 11

Xeùt 2 moâ

hình sau:

i i

3 3

i 2 2

3 3

i 2 2

Trang 12

k n

1

n )

R 1

( 1

Trang 13

Mô hình hồi qui

tính được: R 2 =

0,80425

2 12

1

12 )

80425 ,

0 1

( 1

Thí dụ 4.1:

Trang 14

R 2 = 0,9677

312

1

12)

9677,

01

(1

1)

1(

n R

R

Đối với hàm 3 biến :

Thêm biến giải thích

mới (X 3 ) vào MH.

= 0,9605

Trang 15

560152 ,

2 )

ˆ ( se

ˆ

3

3 = β

Trang 16

Vì t > t 0,025 (9) =

2,262 nên ta bác

bỏ giả thiết H Vậy việc thêm 0 biến chi phí quảng

hình là cần thiết.

Trang 17

3- Khoảng tin

cậy của các

hệ số hồi qui

β ˆ j ± tα/2(n-k).se( ) β ˆ j

Trang 18

Thí dụ

4.1:

Với số liệu cho ở thí dụ 4.1, tìm khoảng

với hệ số tin cậy 95%?

: Với hệ số tin cậy 1 − α

= 95%

⇒ α = 5% ⇒ α/2 = 0,025

Trang 19

Tra bảng phân phối

Student ta được tα/2 (n-3) =

t 0,025 (9) = 2,262

469148 ,

0 262

, 2 64951

Trang 20

Khoảng tin cậy của

β3 2 : , 560152 ± 2 , 262 × 0 , 379407

Hay:

(1,702 < β3 <

3,418)

Trang 21

4- Kiểm định

g.thiết về hệ số hồi qui

Để kiểm định giả thiết:

Có thể sử dụng

Trang 22

Ph.pháp khoảng tin cậy

Trang 25

5- K.định g.thiết đồng thời

Xét giả

thiết:

Giả thiết trên

tương đương với

giả thiết:H0: R2 = 0

H 0 : β2 = β 3 = = βk = 0

Trang 26

Qui taéc kieåm

)(

R 1

(

) k n

Trang 27

Với số liệu cho ở thí dụ 4.1

Trang 28

7- Ma trận tương quan

dụ 4.1

Trang 29

1.00000 0.784293

0.89680 0.478766

Trang 30

Heát chöông 4

Trang 31

Y = Xβ + U Dạng ma trận: Trong đó:

Trang 33

1 X 2n X 3n …

X kn

Trang 34

2- Các giả thiết

Trang 35

X 2 , X 3 , , X k đã được xác định hay

ma trận X đã xác định.

tuyến giữa giữa các các biến giải thích hay hạng của ma trận X bằng k.U i N(0, σ2 )

Trang 36

3- Ước lượng các tham số

ki k

i 2 2

Trang 37

e

e

e e

ˆ

ˆ ˆ

n

2 1

Trang 39

3 ki

i 2 ki

ki

ki i

2 i

3 i

2

2 i 2 i

2

ki i

3 i

2

X X

X X

X X

X X

X X

X

X X

Trang 40

2 3 4 4 5

17 16 15 13 12

6 5 5 4 3

5 6 7 8 8

Trang 41

Trong đó:

Y là lượng hàng

bán được của một

Trang 42

Từ bảng số liệu

đã cho ta tính được

2 i

2 i

3 308 X

Y

Trang 43

( )

1

1 T

308 282

52

282 388

60

52 60

10 X

3256

300 376

3816

3256 3816

39980 1528

1

Trang 44

165

280 300

3256

300 356

3816

3256 3816

39980 1528

1 ˆ

900

1528 /

1164

1528 /

22908

Trang 45

76178 ,

0

99215 ,

14 ˆ

i 3 i

Trang 46

Ph.pháp k.đ bằng k.tin cậy

Cần kiểm định giả thiết:

H 0 : βj = B 0 ; H 1 :βj B 0

khoảng tin cậy với

này là (α1 , α2 )

Trang 48

Ph.pháp k.đ mức ý nghĩa:

Trang 49

* Với mức ý

Trang 50

p-value = P( | T|

> | t| )

Các phần mềm

K.tế lượng đều

tính sẵn p-value Kiểm định gỉa

thiết: H 0 : β j = 0; H 1 :βj 0

Trang 51

cần dự báo giá trị

TB của biến phụ

thuộc, tức dự báo:

E(Y/X 0 ) = β1 + β2 X 0

2 + + βk X 0

k

Trang 52

Dự báo điểm (ước

lượng điểm) của

0 2 2

1

Trang 53

) Yˆ

( se )

k n

( t

Trong

đó:

) Yˆ

var(

) Yˆ

(

0 1

T T

Trang 54

Dự báo giá trị cá biệt:

Trang 55

Dự báo khoảng

cậy (1t( nα ) là:k ) se ( Y Yˆ )

Trong

đó:

) Yˆ

Y var(

) Yˆ

Y (

Trang 56

( ) 2

0 0

165 triệu đ/năm và chi phí quảng cáo là 200 triệu đ/năm với độ tin cậy 95%.

Trang 57

t 0.025 (9) =

TINV(0.05,9)

= 2,26216.

Trang 58

Vậy dự báo

khoảng cho doanh số bán trung bình của một khu vực bán hàng với độ tin cậy 95% là: 1607,338 ± 2,26216 ×

25,2017 hay

1664,3483)

Trang 61

Đặc điểm của hàm Cobb- Douglas

giãn của sản lượng

đối với lao động,

nó cho biết sản

giảm) bao nhiêu %

khi lượng lao động

tăng (giảm) 1%, với

đ.kiện lượng vốn

không đổi.

Trang 63

 β3 là hệ số co

lượng đối với vốn, nó cho biết sản

giảm) bao nhiêu % khi lượng vốn tăng

điều kiện lượng lao động không đổi.

Trang 64

Tổng (β2 +β3 ) cho biết thông tin để đánh giá việc tăng qui mô s/x ª Nếu (β2 +β3 ) = 1 thì

tăng qui mô không

Trang 66

Y - Tổng sản lượng

-(triệu NT$- Đô la Đài

loan)

Trang 67

Kết quả trên cho biết, trong g/đ 1958 – 1972, trong khu vực nông nghiệp của Đài loan, khi tăng 1% lượng lao động sẽ làm tăng TB khoảng 1,5% sản

lượng vốn không đổi

Trang 68

Nếu giữ lượng lao động không đổi, khi lượng vốn tăng 1% thì sản lượng tăng TB khoảng 0,5%.

trong g/đ này việc tăng qui mô là có hiệu quả.

Trang 69

2.MÔ HÌNH ĐA THỨC

Yi=β0+ β1Xi + β2Xi 2 + +βkXi k +Ui

Gọi là hồi qui đa thức bậc k

Mô hình này có các số hạng X2,

X3 đều là hàm không t tính của X

Vì vậy chúng không vi phạm về giả thuyết đa cộng tuyến

Trang 70

Nếu giữ lượng lao động không đổi, khi lượng vốn tăng 1% thì sản lượng tăng TB khoảng 0,5%.

trong g/đ này việc tăng qui mô là có hiệu quả.

Ngày đăng: 04/04/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w