1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Tự Chọn Nâng cao Lớp 10

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néi dung bµi míi: hoạt động 1 Bµi 14 sgk – 17 Hoạt động của giáo viên Định Hướng học sinhlàm bài tập Gäi Häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp Söa ch÷a nh÷ng thiÕu sãt cho häc sinh.. Hoạt động[r]

Trang 1

Ngày soạn : ……….

Tiết 1 Véctơ và các phép tính véctơ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng kiến thức về véctơ vào giải một số bài tập liên quan và các bài toán

về tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán trình bày , lập luận lo gíc

B chuẩn bị:

Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò: Ôn tập và làm BTVN)

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

hoạt động 1 Bài 6 (SGK 14 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập

Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh

Theo định nghĩa của tổng hai vec tơ và theo tính chất giao hoán của tổng ,từ A

ABCD ta suy ra ABBCCDBCBCCD

       

Từ đó theo qui tắc ba điểm , ta có ACBD

( qui tắc ba

ABCDACCBCBBD

     

điểm)

( cộng vào

AC CB BC BC CB BD

        BC

hai vế )

AC CC BB BD

   

( tính chất của vec tơ - không )

AC BD



Hoạt động 2 Bài 8 ( SGK 14 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a)

PQNPMNMNNPPQMPPQMQ

         ( dấu “ = ” thứ nhất do tính giao hoán , Hai dấu “ = ” tiếp theo do qui tắc ba điểm )

Trang 2

Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập

Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh

b)

NPMNMNNPMPMQ QP QPMQ

         ( dấu “ = ” thứ nhấtvà  < < do tính giao hoán , Hai dấu “ = ” tiếp theo do qui tắc ba

điểm ) c) Chính là bài toán 1 với các kí hiệu khác

Hoạt động 3 Bài 10 ( SGK 14 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH:Vẽ hình nhận xét mối quan hệ các

véctơ ?

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

( qui tắc hình bình hành )

)

a AB ADAC

b AB CD   ABBAAA

(tính chất giao )

c AB OA  OA ABOB

hoán và qui tắc ba điểm ) d) Vì O là trung điểm của AC nên

0

OA OC

e OA OB OC OD OA OC OB OD

  

        

Hoạt động 4

Bài 12 ( sgk 14 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

a) tròn , sao cho CM , AN , BP là những

b OA OB OC    OA ON  

4 Củng cố:

Vận dụng kiến thức về véctơvào giải một số bài tập liên quan và các bài toán về tam giác

5, Hd+ bài tập về nhà:

Bài tập về nhà : Hoàn thiễn các bài tập còn lại trong SGK NC - 14

Trang 3

Ngày soạn : ……….

Tiết 2 Véctơ và các phép tính véctơ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng kiến thức về véctơvào giải một số bài tập liên quan và các bài toán

về tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán trình bày , lập luận lo gíc

B chuẩn bị:

Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò: Ôn tập và làmBTVN)

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

hoạt động 1 Bài 14 ( sgk 17 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập

Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh

a) Vec tơ a b) Véc tơ 0  c) Vec tơ đối của véc tơ a b  là véc tơ

thật vậy , ta có :

a b

  

a b    a b        a b  ab 

Hoạt động 2 Bài 15 ( sgk 17 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập

Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh

a) Từ a b  c suy ra a b          bcb do

đó a  c b  b c a 

b) Do véc tơ đối của b c  là  b c ( theo bài 14c)

c) Do véc tơ đối của b c  là  b c 

Trang 4

Hoạt động 3 Bài 19 ( sgk 17 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

Gọi I là trung điểm của AD , tức là IA DI 

Ta có :

ABCDIAABCDDIIBCI

       

Vậy I cũng là trung điểm của BC

Hoạt động 4

Bài 20 ( sgk 17 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH:Vẽ hình nhận xét mối quan hệ các

véctơ ?

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

Lấy một điểm O nào đó , ta ptích mỗi véc tơ thành hiệu hai véc tơ có điểm đầu là O ,

ta C<g :

;

;

AD BE CF OD OA OE OB OF OC

AE BF CD OE OA OF OB OD OC

AF BD CE OF OA OD OB OE OC

        

        

        

Từ đó ta suy ra ngay điều pcm

4 Củng cố:

Vận dụng kiến thức về véctơvào giải một số bài tập liên quan và các bài toán về tam giác

5, Hd+ bài tập về nhà:

Bài tập về nhà : Hoàn thiễn các bài tập còn lại trong SGK NC - 17

Trang 5

Ngày soạn : ……….

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng kiến thức về véctơvào giải một số bài tập liên quan và các bài toán

về tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán trình bày , lập luận lo gíc

B chuẩn bị:

Thầy: : Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò : Ôn tập và làm BTVN)

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

hoạt động 1

Bài tập 3( SBTNC-6)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

N a

b

a

c

b

c

Hoạt động 2

Bài tập 5( SBTNC-6)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi Học sinh lên bảng làm bài tập

Từ điểm O bất kì , ta vẽ OAa, ABb, vì

a

b

A , B không thẳng hàng Khi đó trong tam giác OAB ta có :

Trang 6

Sửa chữa những thiếu sót cho học sinh Hay là OAAB a   OB b OA a b AB a b

Hoạt động 3 Bài tập 6( SBTNC-6)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

Theo qui tắc hình bình hành , vec tơ

OMOA OB  hình bình hành có hai cạnh là OA và OB

AOB khi và chỉ khi hình bình hành đố là hình thoi , tức là OA = OB Ta có

nên

ONOA OB  BA ON

phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi ON OM hay BA OM , tức là   OAMB là hình thoi , hay OA = OB

Hoạt động 4

Bài tập 8( SBTNC-6)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

' ' ' ' ' '

OA OB OC

OA A A OB B B O C C C

OA OB OC AB BC CA

OA OB OC

  

     

     

  

4 Củng cố:

Vận dụng kiến thức về véctơvào giải một số bài tập liên quan và các bài toán về tam giác

5, Hd+ bài tập về nhà:

Bài tập về nhà : Hoàn thiễn các bài tập còn lại trong SGK NC - 17

Trang 7

Ngày soạn : ……….

Tiết 4 Hàm số và đồ thị

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán trình bày , lập luận lo gíc ,

B chuẩn bị:

Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò: Ôn tập và làm BTVN

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

Bài tập (SGKNC-45)

hoạt động 1

Bài tập 1(SGKNC-45)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

a) Tập xác định của hàm số là R b) Tập xác định của hàm số là

R \  1; 2 Gợi ý : Điều kiện là

x2 – 3x + 2 0 c) Tập xác định của hàm số là

Gợi ý Điều kiện là

1; 2  2; 

x – 1 0 , tức là x 1 và x 0   d) Tập xác định của hàm số là   1; 

Gợi ý Điều kiện là x + 2 0 và x + 1 > 0  Tức là x > -1

Hoạt động 2

Trang 8

Bài tập 2(SGKNC-45)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tập xác định của hàm số là 2000; ; 2005

kí hiệu hàm số là f(x) , ta có : f(2000) = 3,48 ; f ( 2001) = 3,72 ; f (2002)

= 3,24 ; …; f(2005 ) = 5,20

Hoạt động 3 Bài tập 5(SGKNC-45)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nêu khái niệm hàm số chẵn hàm số lẻ ?

Các <9 giải bài toán

Học sinh làm bài tập

GV nhận xét bổ xung

a) Hàm số chẵn b) Hàm số lẻ c) Hàm số lẻ Gợi ý Do a  a nên

   

 

      d) Hàm số chẵn

Hoạt động 4 Bài tập 6(SGKNC-45)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

a) Khi tịnh tiến ( d ) lên thên ba đơn vị ,

ta C<g đồ thị hàm số y = 0,5x +3 b)Khi tịnh tiến (d ) xuống <9 1 đơn vị ,

ta C<g đồ thị của hàm số y = 0,5x – 1 c) Khi tịnh tiến (d ) sang phảI 2 đơn vị ,

ta C<g đồ thị của hàm số y = 0,5(x – 2) d) Khi tịnh tiến (d ) sang tráI 6 đơn vị , ta C<g đồ thị của hàm số y = 0,5(x + 6 )

tronh b) và c) trung nhau

4 Củng cố:

Vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và

vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập

5, Hd+ bài tập về nhà:

Trang 9

Bài tập về nhà : Hoàn thiện các bài tập trong SGK NC - 45

Ngày soạn : ……….

Tiết 5 Hàm số và đồ thị

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng cach xác định sự biến thiên ,tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập Rèn kĩ năng tính toán trình bày , lập luận lo gíc ,

2 Kĩ năng:

B chuẩn bị:

Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò: Ôn tập và làm BTVN

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

hoạt động 1

Bài tập 1(SBTNC- 58 )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

 

a S

 

b S  c) Không có số thực nào thoả mãn đồng thời hai điều kiện x 0 và - x – 2 0 Vây pt   vô nghiệm

Hoạt động 2

Trang 10

Bài tập 2(SBTNC- 58)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

a) Điều kiện xác định của pt là 0 x 4   Thử trực tiếp các giá trị của x thuộc tập

vào pt , ta thấy pt có các nghiệm

0;1; 2;3; 4

x = 0 , x = 4 và x = 2 b) Điều kiện xác định của pt là -2 x 2   Thử trực tiếp các giá trị của x thuộc tập

vào pt , ta thấy pt có một

  2; 1; 0;1; 2

nghiệm x = 0

Hoạt động 3 Bài tập 7(SBTNC- 59)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Học sinh làm bài tập

GV nhận xét bổ xung

a) x =- 1 và x = - 2 b) x = 1

c) Vô nghiệm d) x = 2

Hoạt động 4 Bài tập 8(SBTNC- 59)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Các <9 giải bài toán

Học sinh làm bài tập

GV nhận xét bổ xung

Điều kiện của pt là - x2 – ( y +1)2 0  hay x2 +( y + 1 )2 0 Điều kiện này  ( x ; y ) = ( 0 ; -1 )

4 Củng cố:

Vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và

vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập

5, Hd+ bài tập về nhà:

Trang 11

Bài tập về nhà : Hoàn thiện các bài tập trong SGK NC - 58

Ngày soạn : ……….

Tiết 6 Hàm số và đồ thị

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng cach xác định sự biến thiên ,tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập Rèn kĩ năng tính toán

2 Kĩ năng:

B chuẩn bị:

Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò: Ôn tập và làm BTVN)

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

hoạt động 1 Bài tập 16(SBT-41)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+thay toạ độ A và B vào p/trình

y=ax2 +bx +c

Đỏp số : ?

Các hàm số bậc 2 cần xác định đều có

b = - 4

Vậy hàm số cần tìm là y = 3x2 – 4x – 1 b) y= - x2 – 4x – 5

2

c y  xx

Trang 12

d) y = x2 – 4x +3

Hoạt động 2

Bài tập 28(SGKNC-59)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

bài toán?

+thay toạ độ các điểm vào p/trình

y=ax 2 +bx +c

Đỏp số : ?

a) Kí hiệu hàm số là f(x) = ax 2 +c , ta có f(2) = 3 Hàm số này có giá trị nhỏ nhất bằng c khi a

> 0 Do đó , ta có a > 0 , f(2) = 4a +c = 3 và c= -1 Từ

đó a = 1 và ta có hàm số y = x 2 – 1 hoành tại ( - 2 ; 0 ) nên f(-2) = 0 , hay 4a +c = 0 Từ

đó , 3và hàm số là

4

a 

2

3 3 4

y  x

Hoạt động 3 Bài tập 29 (SGKNC-59)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán?

+thay toạ độ các điểm vào p/trình

y=ax2 +bx +c

Đỏp số : ?

Kí hiệu hàm số là f(x) = a (x – m )2

a) Đỉnh của (P) là I ( -3 ; 0 ) , chứng tỏ

m = - 3 ; ( P) cắt trục hoành tai M ( 0 ; - 5 ) chúng tỏ f(0) = - 5 , hay a ( 0 – m ) 2 = - 5 Thay thế m = - 3 vào , ta C<g 9a = - 5 suy ra 5Vậy

9

a  5 2

9

f xx

pa rabol (P) nên từ giả thiết ta suy ra

1 3 1 2

m   Ngoài ra , ta có f(-1) = 4 nên a( - 1 – m ) 2 = 4 kéo theo a = 1 Vậy f(x) = ( x – 1)2

Hoạt động 4

Bài tập 30 (SGKNC-59))

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán?

Tịnh tiến đồ thị theo véc tơ có đặc điểm gì ?

a) y = x2 – 8x + 12 = ( x – 4)2 – 4 ;

Đồ thị của hàm số này có C<g từ pa rabol

y = x2 tịnh tiến sang phảI 4 đơn vị , rồi xuống <9 4 đơn vị

b) y = -3x2 – 12x + 9 = -3(x2 + 4x – 3 )

Trang 13

=- 3( x + 2 ) 2 +21 ;

Đồ thị của hàm số này có C<g từ pa rabol

y = -3x2 bằng cách tịnh tiến sang tráI hai

đơn vị rồi lên trên 21 đơn vị

4 Củng cố:

Vận dụng cach xác định sự biến thiên , tính chẵn lẻ của hàm số cách tìm TXĐ và

vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập

5, Hd+ bài tập về nhà:

Bài tập về nhà : Hoàn thiện các bài tập trong SGK NC -59

Ngày soạn : ……….

Tiết 7 Véctơ và các phép tính véctơ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh vận dụng kiến thức về véctơvào giải một số bài tập liên quan và các bài toán

về tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán trình bày , lập luận lo gíc

B chuẩn bị:

Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập

Trò: Ôn tập và làmBTVN)

c quá trình lên lớp:

1 Tổ chức:

Ngày……… … Lớp………

2 Kiểm tra:

3 Nội dung bài mới:

hoạt động 1

Bài tập 24(SBT-42)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H34 SBT - 42

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Gọi P là trung điểm của AA’ thì  '

OP AA

nên theo công thức hình chiếu ta có:

   

2MA MO 2MA MP.

điểm của AA’ nên 2MPMA MA.'Vậy :

Trang 14

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh  

    ' 2  '

.

Hoạt động 2

Bài tập 25(SBT-42)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H35

toán?

Học sinh lên làm bài tập

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Nhận xét và sử chữa thiếu sót cho học sinh

Lấy các điểm A1 , B1 , C1 sao cho :

1 MA; 1 MB; 1 MC

Khi đó cả 3 vec tơ trên đều có độ dài bằng

1 , mà góc giữa hai vec tơ bất kì trong chúng đều bằng 1200 nên M là tâm của tam giác đều A1 B1C1

Theo bài 24 ta có :

 





 

'

'

' 1

MA

MA

 

 

' 1

' 1

MB MO MB MB

MC MO MC MC

Từ đó ta có

MA + MB + MC – MA’ – MB’ – MC’

 2    MA1MB1MC1 .MO 0 Hay MA + MB + MC = MA’ + MB’ + MC’

Hoạt động 3 Bài tập28 (SBT-42)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H37

CH : quan hệ các vec tơ ?

Học sinh lên làm bài tập

Ta có

      

   

   

1 2 3 1 2 2 3 1 2

2 3 1 3 2 3

2 1 3 3 2 3

2 1 3 2 1 3 3 2 3 3 2 3

.

a a a A A a a A A

a a A A A A

a A A a A A

a A A a A A a A A a A A

Theo giả thiết a2 A A2 3và a3 A A1 3

Ngoài ra rễ thấy cos a A A2, 1 3  cos  a A A3, 2 3

Suy ra    aaa .A A  0 Do đó

Ngày đăng: 04/04/2021, 15:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w