Chương trình giáo án lớp 5 Tiếng việt lớp 5 Sự hòa hợp chủ vị Bài giảng chi tiết xây dụng theo chương trình mới của tiếng việt lớp 5 theo đúng chỉ định của bộ giáo dục và đào tạo . Chương trình giáo án lớp 5 Tiếng việt lớp 5 Sự hòa hợp chủ vị Bài giảng chi tiết xây dụng theo chương trình mới của tiếng việt lớp 5 theo đúng chỉ định của bộ giáo dục và đào tạo .
Trang 1Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
A.Theo quy tắc:
Chủ ngữ số ít => Vị ngữ chia số ít
Chủ ngữ số nhiều => Vị ngữ chia số nhiều
B Bất quy tắc:
1 Vị ngữ luôn chia số ít
a Danh từ có tận cùng là “s” nhưng vị ngữ chia số ít
Một số danh từ chỉ môn học: Maths, Physics, Politics,
Informatics, Economics, Athletics, Gymnastics, Statistics, Aerobics…
Eg: Maths is very difficult
Trang 2Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
Danh từ chỉ bệnh:
Mumps (quai bị), diabets ( tiểu đường), rabies (dại), rickets (còi xương), measles (sởi), herpes ( mụn rộp)
Danh từ là tên riêng của người, của sự vật, tên nước nhưng để chỉ một cá nhân, một tổ chức
Eg: Chris, The United States, Wales…
b Một số danh từ chỉ về tiền bạc, thời gian, khoảng cách, tốc độ, trọng lượng, dung tích, thể tích, chất lỏng, chất rắn, chất khí,
nhiệt độ => vị ngữ chia số ít
Eg: - Two years is a long time for me
- 10 dollars is enough for me
- 10km is too far to go on foot.
Trang 3Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
c Các chủ ngữ bắt đầu bằng các tiền tố như
Every…Some….Any……No…….=> vị ngữ số ít
Eg: Everybody has gone home
Someone is knocking the door at the moment.
d
- Hai hay nhiều chủ ngữ nối với nhau bằng liên từ “and” nhưng cùng chỉ một ý tưởng, 1 sự vật, 1 người
Eg:- Eating and drinking is very necessary for us.
- Truth and honesty is the best personality
Different from : Hoa and Thuy are my friends
Trang 4Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
Hai hay nhiều chủ ngữ nối với nhau bằng “and” nhưng trước
đó là “ each, every”
Eg: Each boy and girl has to do this test
Each/every + danh từ số ít => vị ngữ số ít
Each/one/any of the + danh từ số nhiều => vị ngữ số ít
Eg: - Each of the members in my class has to do this test
- One of my hobbies is sleeping
f Chủ ngữ là một mệnh đề => vị ngữ chính chia số ít
Eg: What I admire her most is her intelligence
g The number of + danh từ => Vị ngữ chia số ít
Eg: The number of students is 50
Trang 5Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
2 Vị ngữ luôn chia số nhiều:
a Hai hay nhiều chủ ngữ nối với nhau bằng “and” nhưng không
cùng một ý tưởng, không cùng về 1 người, 1 sự vật
Eg: Nam and his dog walk on the street
b Chủ ngữ là các danh từ tập hợp:
Cattle, police, army, navy, crowd, people, children
Eg: Police are chasing the thief now.
c Các tính từ được danh từ hóa để chỉ một nhóm người
Eg: The rich, the poor, the blind, the young, the old, the sick, the
unemployed…
Eg: The rich are unhappy
Trang 6Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
d Những danh từ tồn tại theo cặp:
Jeans, pants, trousers, glasses, shoes, scissors…
f Danh từ quốc tịch để chỉ người dân nước đó
Eg: The Chinese, the Vietnamese, The Japanese…
3 Vị ngữ lúc chia số ít, lúc chia số nhiều:
a Các danh từ tập hợp: family, group, team, staff, government,
committee, audience
Nếu coi đó là một thể thống nhất thì vị ngữ chia số ít
Eg: My family has 4 members
Nếu coi là tập hợp của nhiều thành viên trong đó thì vị ngữ
chia số nhiều
Eg: All of my family have gone out
Trang 7Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
b Neither S1 nor S2 => Vị ngữ chia theo S2
Either or
Not only but also
Eg: Neither he nor I am wrong
Either I or she has to clean the floor
Not only I but also she admires him
c Hai chủ ngữ nối với nhau bằng
As well as: Cũng như
Together with: cùng với
Along with : cùng với ai
No less than : không kém => Thì vị ngữ chia theo S1
With : với
In tandem with : cùng với
Accompany by: đồng hành với
Trang 8Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
Eg: My sister as well as I is glad to meet you
- My father in tandem with his sons is gaderning
d Nếu chủ ngữ bắt đầu bằng “There…” thì vị ngữ “tobe” chia theo danh từ đứng ngay sau nó
Eg: - There is a book and two pens in the table
- There are two pens and a book on the table
e A number of + Danh từ => Vị ngữ chia phù hợp với danh từ Eg: A number of cars are made in Japan
- There is a number of water in this vase
f A lot of / some + danh từ SN=> vị ngữ chia SN
None of + danh từ không đếm đc => Vị ngữ chia SI
Trang 9Sự Hòa Hợp Chủ- Vị
Eg: Some friends are coming
A lot of time is wasted
g Majority : đa số, hầu như,
Nếu đứng một mình chia số ít
Majority of + danh từ SN => vị ngữ số nhiều
Eg: I know a lot of students Majority is good at Maths
Majority of students whom I know are good at Maths