1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Unit 6 - Bài tập môn Tiếng Anh lớp 9 - phần Grammar

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các tính từ thường được sử dụng trong cấu trúc này là các tính từ chỉ cảm xúc, chắc chắn, hay lo lắng như: happy, glad, pleased, sorry, certain, sure, confident, convinced, afraid, a[r]

Trang 1

Trung tâm Luyện thi AMAX – Hà Đông - Hotline: 0902196677

1 Fanpage : https://www.facebook.com/luyenthiamax/

UNIT 6

1 PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)

a Form:

b Uses (Cách sử dụng)

- Diễn tả một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK (hành động xảy

ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)

Ex: I had never seen such a beautiful beach before I went to Kauai

- Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: I had worked as a librarian before 2010.(Trước năm 2010, tôi là một quản thư)

c Adverbs (Trạng ngữ nhận biết)

- When, before, after

2 ADJECTIVE + TO -INFINITIVE:Thật thế nào (đối với ai) khi làm gì (dùng để nhấn mạnh thông tin)

Ex: - It is necessary (for you) to know another language

It + be + adjective (for sb) +

to-infinitive

WHEN = AS = AS SOON AS = UNTIL = BY THE

TIME

(+) S + had + Vp2/ed + O (-) S + hadn’t + Vp2/ed + O (?) Had (not) + S + Vp2/ed + O?

Trang 2

Trung tâm Luyện thi AMAX – Hà Đông - Hotline: 0902196677

2 Fanpage : https://www.facebook.com/luyenthiamax/

- It is kind of you to help me

* Các tính từ thường được sử dụng trong cấu trúc này là các tính từ chỉ cảm xúc, chắc chắn, hay lo lắng như: happy, glad, pleased, sorry, certain, sure, confident, convinced, afraid, annoyed, astonished, conscious,

Ex: - I am glad to see you again

- I am certain that you will pass the exam

Ngày đăng: 04/04/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w