1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Unit 5 - Bài tập môn Tiếng Anh lớp 9 - phần Grammar

2 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 152,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề có hoặc không có “that”: (Thể bị động không ngôi: The impersonal passive) Chúng ta sử dụng thể bị động không ngôi để diễn tả ý kiến của người khác.. Thường sử dụng với động từ [r]

Trang 1

Trung tâm Luyện thi AMAX – Hà Đông - Hotline: 0902196677

1 Fanpage : https://www.facebook.com/luyenthiamax/

UNIT 5

I CÁC DẠNG BỊ ĐỘNG ĐẶC BIỆT

1 Mệnh đề có hoặc không có “that”: (Thể bị động không ngôi: The impersonal passive)

Chúng ta sử dụng thể bị động không ngôi để diễn tả ý kiến của người khác Thường sử

dụng với động từ tường thuật: say/ think/ belive/ know/ hope/ expect/ report/

understand/ claim/ suppose/ consider

a It is thought/expected/believed/estimated/said/reported that + S2 + V2 + O

b S2 is thought/expected/believed/estimated/said/reported + to V2

+ to have + V2 p2 + to be V2 –ing +to have+been+ V2-ing

Ex:

- People think he drives dangerously

=> It’s thought that he drives dangerously

=> He is thought to drive dangerously

- People say he was a teacher

=> It’s said that he was a teacher

=> He is said to have been a teacher

- They think that he worked very hard last year

=> He is thought to have worked very hard last year

=> It is thought that he worked very hard last year

- People said that she had been very kind

=> It was said that she had been very kind

S1 + think/expect/believe/estimate/say/report + that + S2

+ V2 + O

Trang 2

Trung tâm Luyện thi AMAX – Hà Đông - Hotline: 0902196677

2 Fanpage : https://www.facebook.com/luyenthiamax/

=> She was said to have been very kind

Note:

V1 – PII = said/ thought/ believed/ known/ hoped/ expected/ reported/ understood/

claimed/supposed/ considered

S + get/ ask/ employ + Sb + to do something =>S + get + sth + done

Ex:

- He had his waiter carry the luggage home

=> He had the luggage carried home by the waiter

- I got the postman to post the letter for me

=> I had the letter posted for me by the postman

II THE USE OF “SUGGEST” (CÁCH DÙNG: SUGGEST)

Sau động từ “Suggest” (đề nghị, đề xuất, kiến nghị), chúng ta có thể dùng V -ing hay một mệnh đề với “Should”

Chúng ta sử dụng “Suggest + V –ing” hay một mệnh đề với “Should”, để gợi ý ai đó

vềnhững gì họ nên làm

Ex:

 He suggested travelling together for safety, since the area was so dangerous

 She suggests that we should go out for dinner

 His doctor suggested that he should reduce his working hours and take some exercises

S + suggest + V - ing

S + suggest + (that) + S + (should) + bare infinitive

Ngày đăng: 04/04/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w