Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý (không dùng máy tỉnh bỏ túi). 1) 55.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
I Lý thuyết Trả lời các câu hỏi ôn tập Đại số chương I – SGK
II Bài tập Làm các bài tập ôn tập Đại số chương I (SGK và SBT)
III Một số bài tập bổ sung.
Bài 1 a) Tìm giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1) 7x 2 2) 1 3x 3) 9 x 3x 2 4) x 5 2x 1 b) Tìm ĐKXĐ của các biểu thức đại số sau:
1)
1
2 x 2)
2 3
x
2 3
x x
2 3
x x
5)
2
5 x 6)
3
1
x
x
1
2
1 2
x x
Bài 2 So sánh các số:
1) 5 11 và -15 2) 7 2 2 và 10 3) 2 3 và 3 2 4) 26 8 và 2 5) 23 11 và 5 10 6) 10 5 và
8 7
7) 8 6 và 2 12 8) 2015 2013 và 2014 2012
Bài 3 Phân tích thành nhân tử:
1)x (với7 x )0 2) 2 x (với x 0) 3) x 6 x 9
Trang 2Bài 4 Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý (không dùng máy tỉnh
bỏ túi)
3) 2 98 3 12 3 18 2 27 14,4 10
4) 108 48 2 75 3 27 147 : 3
5)
4 3
3 5
6)
24
7)
3 27 75 9) 5 2 6 5 2 6 10) 7 4 3 9 4 5 21 8 5
11)
13)
15)
6
16) 2 32 4 2 3 12
Bài 5 Rút gọn biểu thức:
1)
6 2 5
2
3)
Trang 35)
a
a a a
a b
2
9)
x x y y x y y x
Bài 6 Giải các phương trình sau:
1) 2x 5 2 2) 4x2 4x 1 5
3)
4
3
x x x
4)
2
49
x
5) 9x2 6x 1 11 6 2 6) x x x x 1 0
7)
3
x
x
2 1
x x
9) x 5 x 6 0 10) x 2 5 x 4 x
Bài 7 Cho biểu thức:
: 1
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < 1
c) Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 4Bài 8 Cho biểu thức
9
Q
x
2
x
c) Tìm x để
1 2
Q
d) Tìm x để
1 3
Q
e) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q
Bài 9 Cho biểu thức
A
a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi x 20 6 11 c) Tìm GTNN(A)
Bài 10 Cho biểu thức
B
a) Rút gọn B b) Tính giá trị của B khi x 16 6 7
c) Tìm x để B < 1 d) Tìm x nguyên để B có giá trị nguyên
e) Tìm GTNN
1
B
Bài 11 Cho biểu thức
1:
M
a) Rút gọn M b) Tính giá trị của M nếu x 7 4 3
Trang 51) x2 9 2 x 3 0 2) 4x 1 3x4 1
3) x2 10x25 5 x 4) x2 8x16 x 2
5) x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 5
6) x2 x 1 x 2 x 1 2
7) 2x2 3x 2x2 3x9 33
8) 3x2 6x12 5x4 10x2 30 8
9) x y z 8 2 x 1 4 y 2 6 z 3
10) x2 4x4 25 10 x x 2 6
Bài 13* Rút gọn các biểu thức sau bằng cách hợp lý:
1)
3) 4 5 3 5 48 10 7 4 3 4) 2 3 5 13 48
5) 5 2 3 37 20 3
4 15 6 10
8)
7 4 3
Trang 610) 2 45 3 2 20 3 3 75 245 3 11)
2 3 2 3
12) 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2 2 3
Bài 14*.
1) Tìm GTNN của mỗi biểu thức sau:
1
2) Tìm GTLN của mỗi biểu thức sau:
1
3
1
B
3) Tìm GTNN và GTLN của mỗi biểu thức sau:
2
C x C2 3 x2 2x 3
3
C
x x
1
C
x