[r]
Trang 1TRƯỜNG : THCS DỊCH VỌNG
ÔN TẬP CHƯƠNG I – TOÁN 9 Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
x
x +
2
x
h) 9x2 6x1 l) x 2 16
b) 4 2x
f)
1
3 2x
i) x2 2x 1 m) x2 2x 3
c) 3x2 g) x 2 1 k) 4 x 2 n) x x 2
d)
2 2
x
x
x
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a)
5 2 6 5 2 6
g)
12 2 27 3 75 9 48
n)
b)
7 2 10 7 2 10
h) 2 3( 27 2 48 75
o)
5 22 8 5
2 5 4
c)
6 4 2 22 12 2
i)
8 3 2 25 12 4 192
p)
d)
13 30 2 9 4 2
k)
4 15 10 6 4 15
e) 3 2 5 2 6 l)
6 2 2 12 18 128
m)
Bài 3: Giải các phương trình sau:
4
3
x x x x2 25 6 x 5 0 2 x x 3 5
2
x x x x2 64 2 x 8 0 x 4 1 x 1 2 x
Trang 21 x x 1 x2 2x 1 x2 1 5 x2 x2 3 4
x x x 4x2 4x 1 x 1 x2 x 12 x 1 36
x x x 1 2 x 2 2x 5 x 2 3 2x 5 7 2
1 4 x 4x 3 3 2 x 5 x x2 1 x x2 1 2
x x x x x x
Bài 4: Cho biểu thức
1
A
x
a) Rút gọn A;
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên;
c) Tìm các giá trị của x để A < 1;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất cùa biểu thức A;
Bài 5: Cho biểu thức
1
P
x
a) Rút gọn P;
b) Tìm giá trị của x để P = -1;
c) So sánh P với 1;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 6: Cho biểu thức
:
E
x x
a) Rút gọn E;
b) Tìm giá trị của x để E > 1;
c) Tìm giá tị nhỏ nhất của E với x > 1;
d) Tìm x để
9 2
E
: 1
x P
a) Rút gọn P;
b) Tính P khi x 6 2 5;
c) Tìm giá trị của x để
1
;
P
x
Trang 3d) Tìm x để P 1 x;
e) Tìm GTNN của P;
f) So sánh P với 2;
Bài 8: Cho biểu thức:
1
: 1
P
a) Rút gọn P;
b) Tìm x để P = -1;
c) Tính P tại
d) Tìm x để : P x ;2
e) So sánh: P với 1;
f) Tìm GTNN của P
Bài 9: Cho
: 1
1
P
x
a) Rút gọn P;
b) Tính P tại x = 9;
c) Tìm x để
1
; 7
P
d) So sánh P với 1;
e) Tìm x để P < 0
Bài 10: Cho
P
a) Rút gọn P;
b) So sánh P với P ;
c) So sánh P với |P|;
Bài 11: Cho hai biểu thức: 2
A
x
1 1
x B
x x x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36;
b) Rút gọn biểu thức P = A.B;
c) So sánh P với
1
3
Trang 4Bài 12: Cho các biểu thức 2 0
2
x
x
:
B
x
a) Chứng minh khi x 3 2 2 thì
5 2 1 7
b) Rút gọn biểu thức B;
c) Tìm x để
2 4
A x
Bài 13: Cho các biểu thức
4
x A
x
2
x B
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi
1 49
x
b) Rút gọn biểu thức P = A : B
c) Tìm các giá trị của x thỏa mãn xP10 x 29 x 25
Bài 14:
a) Cho
M
1 Rút gọn M
2 Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên b) Tính giá trị của biểu thức P
P x x với
6 2 2 3 2 2 3 18 8 2 3
Bài 15:
a) Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn
6
x y y z z x Chứng minh rằng:
3x3y2z 3x2y3z 2x3y3z 2