1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm lý thuyết và bài tập Ancol phenol

18 302 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp về bài tập trắc nghiệm thuộc AncolPhenol hay nhất của chương trình 11, có cả vận dụng, vậng dụng cao sau các câu hỏi thông hiểu, Tài liệu cung cấp đầy đủ nhất các dạng bài về Ancolphenol cho người tải về có thể sử dụng trong học tập, trao đổi giảng dạy với học sinh

Trang 1

DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL - PHENOL PHẦN I: LÝ THUYẾT

I – DẪN XUẤT HALOGEN

Câu 1/ Hợp chất CH3CH2CH(Cl)CH3 là dẫn xuất halogen bậc:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2/ Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp ra PVC:

A CH2=CHCH2Cl B CH2=CHBr C C6H5Cl D CH2=CHCl

Câu 3/ X là dẫn xuất clo của metan, trong phân tử X clo chiếm 83,52% khối lượng Công thức của X là:

A CH3Cl B CH2Cl2 C CHCl3 D CCl4

Câu 4/ Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

A Cl – CH2 – COOH B C6H5 – CH2 – Cl

C CH3 – CH2 – Mg - Br D CH3 – CO – Cl

Câu 5/ Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

A CH2 = CH – CH2Br B ClBrCH – CF3

C Cl2CH – CF2 – O –CH3 D C6H6Cl6

Câu 6/ Khi cho metan tác dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

A clometan/ metyl clorua B điclometan/ metylen clorua

C triclometan/ clorofom D cacbon tetraclorua/ tetraclometan

Câu 7/ Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-clobutan?

Câu 8/ Khi đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH thấy thoát ra một chất khí không màu Dẫn khí này đi qua ống nghiệm đựng nước brom Hiện tượng xảy ra là:

A xuất hiện kết tủa trắng B Nước brom có màu đậm hơn

C nước brom bị mất màu D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 9/ Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H9Br là:

A 4 B 3 C 2 D 5

II – ANCOL- PHENOL:

Câu 1/ Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

Rượu là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết với

A Gốc hiđrocacbon B Gốc ankyl C Gốc anlyl D.Gốc hiđrocacbon no.

Câu 2/ Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:

Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại

A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết hiđro C Liên kết phối trí D Liên kết ion

Câu 3/ Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào một dung dịch chứa C2H5ONa thì dung dịch có màu:

A Đỏ B Hồng C Không đổi màu D Xanh

Câu 4/ Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:

A CnH2n+2OH(n1) B CnH2n-1OH(n1) C CnH2n+1OH(n1) D CnH2n-2O(n1)

Câu 5/ Công thức cấu tạo đúng của 2,2- Đimetyl butanol-1 là:

A (CH3)3C-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH

C CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH D CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH

Câu 6/ Công thức cấu tạo đúng của rượu tert - butylic là:

A.(CH3)3COH B.(CH3)3CCH2OH C.(CH3)2CHCH2OH D.CH3CH(OH)CH2CH3

Câu 7/ Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào:

A ancol etylic B Glixerol C Đimetyl ete D metan

Câu 8/ Rượu nào sau đây không tồn tại?

A CH2=CH-OH B CH2=CH-CH2OH C CH3CH(OH)2 D Cả A,,C

Câu 9/ Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O.Kết luận nào sau đây đúng:

A (X) là rượu no B (X) là ankađiol C (X) là rượu 3 lần rượu D Tấ

Câu 10/ Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no mạch hở?

A CnH2n+2-x(OH)x B C nH2n+2O C CnH2n+2Ox D CnH2n+1OH

Trang 2

Câu 11/ Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?

A 2 - metylbut-1-en B 3 - metylbut-1-en C 2 - metylbut-2-en D 3 - metylbut-2-en

Câu 12/ Anken sau: CH3– CH – CH=CH2 là sản phẩm loại nước của rượụ nào dưới đây:

CH3

A 2-metylbutan-1-ol B 2,2-đimetylpropan-1-ol C 2-metylbutan-2-ol D 3-metylbutan-1-ol

Câu 13/ Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n vậy công thức phân tử của rượu là:

A C6H15O3 B C4H10O2 C C6H14O3 D C4H10O

Câu 14/ Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol, Stiren;

Rượu benzylic là:

A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2

Câu 15/ Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

A Na, CuO, HBr B NaOH, CuO, HBr C Na, HBr, Mg D CuO, HBr, K2CO3

Câu 16/ Theo danh pháp IUPAC, hợp chất HOCH(CH3)CH2CH(CH3)2 có tên gọi là:

A 4-metylpentan-2-ol B 2-metylpentan-2-ol

C 4,4-đimetylbutan-2-ol D 1,3-đimetylbutan-1-ol

Câu 17/ Ancol no, đa chức X có công thức đơn giản nhất là C2H5O X có công thức phân tử là:

A C4H5O B C4H10O2 C C6H15O3 D C8H20O4

Câu 18/ Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19/ Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:

A ancol bậc 1 B ancol bậc 2

C ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 D ancol bậc 3

Câu 20/ Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là :

A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O

Câu 21/ Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:

A Na, dung dịch brom B Dung dịch brom, Cu(OH)2

C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D Dung dịch brom, quì tím

Câu 22/ Số đồng phân rượu của C3H7OH là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 23/ Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng

C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng

Câu 24/ Số Số đồng phân rượu của C4H9OH là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 25/ Chất có tên là gì ?

CH3 - C - CH3

OH

CH3

A 1,1- đimetyletanol B 1,1 –đimetyletan-1-ol

Câu 26/ Ancol isobutylic có công thức cấu tạo nào?

A

CH3 - CH2 - CH - OH

B

CH3 - CH - CH2 - OH

CH3 - CH - CH2 - CH2 -OH

Trang 3

CH3 - C - CH3 OH

CH3

Câu 27/ Trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etylic?

A Cho glucozơ lên men rượu

B Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

C Cho C2H4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng

D Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng

Câu 28/ Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Rượu thơm là chất có công thức tổng quát C6H6(OH)z

B Rượu thơm là chất trong phân tử có nhân benzen và có nhóm hidroxyl

C Rượu thơm là chất có nhóm hidroxyl gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm

D Rượu thơm là chất có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân

Câu 29/ Cho các hợp chất:

(1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 – OH

(3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH (4) C6H5 – OH

(5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 - OH

Những chất nào sau đây là rượu thơm?

C (4), (5) và (6) D (1), (3), (5) và (6)

Câu 30/ Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường

C CH3 – O – CH3 D Tất cả đều là chất lỏng

Câu 31/ Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối

lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 1700C được 3 anken Tên X là

A 2 – metyl propan – 2 – ol B pentan – 1 – ol C butan – 2 – ol D butan – 1 – ol

Câu 32/ Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng?

A Rượu no, đơn chức B Rượu có một liên kết đôi, đơn chức

C Rượu có một liên kết ba, đơn chức D Rượu thơm

Câu 33: Phenol lỏng và rượu etylic đều phản ứng được với

A dd Na2CO3 B kim loại Na C dd HBr D dd NaOH.

Câu 34/ Các ancol có to

nc, to sôi, độ tan trong H2O của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì:

A Các ancol có nguyên tử O trong phân tử

B Các ancol có khối lượng phân tử lớn

C Các ancol có khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và có khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O

D Giữa các phân tử ancol tồn tại liện kết hiđro liên phân tử đồng thời có sự tương đồng với cấu tạo của H2O

Câu 35/ Số lượng đồng phân có nhóm –OH của C5H12O là:

Câu 36/ Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là:

A 1,2- đihiđroxyl propen B Propan-2,3-điol

C Propan-1,2- điol D 1- Metyl etanđiol

Câu 37/ Khi oxihoá ancol X thu được anđehit đơn chức, vậy CTCT của X có dạng:

A R-OH B R-CH(OH)-R’ C CnH2n+1CH2OH D R-CH2-OH

Câu 38/ Khi đốt cháy ancol X thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2 Điều đó cho biết, X là

A Ancol no, mạch hở B Ancol no đơn chức

C Ancol có 1 liên kết  D Ancol đa chức

Câu 39: Công thức tổng quát của rượu no đơn chức là

A CnH2n+2O B CnH2n+1OH C CnH2n-1OH D CnH2n+2Oa

Câu 40: Rượu no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….

A có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.

B có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.

Trang 4

C có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.

D có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.

Câu 41: Rượu etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau

A Na, HBr, CuO B Na, HBr, Fe

C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, NaOH.

Câu 42 Phản ứng nào sau đây không tạo ra rượu etylic

A lên men glucozơ (C6H12O6) B thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)

C nhiệt phân metan (CH4) D cho etilen (C2H4) hợp nước

Câu 43: Rượu (ancol) etylic có thể được tạo thành trực tiếp từ

A etilen B glucozơ C etylclorua D tất cả đều đúng.

Câu 44: Rượu tách nước tạo thành anken (olefin) là rượu

A no đa chức B no, đơn chức mạch hở

C mạch hở D đơn chức mạch hở

Câu 45: Công thức phân tử C4H10O có số đồng phân

A 2 đồng phân thuộc chức ete B 3 đồng phân thuộc chức rượu (ancol).

C 2 đồng phân rượu (ancol) bậc 1 D tất cả đều đúng.

Câu 46: C4H9OH có số đồng phân rượu là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 47: Cho một rượu X có công thức cấu tạo như sau CH3-CH-OH Rượu X có tên gọi là

CH3

A propanol-1 B rượu n-propylic C rượu iso-propylic D rượu propanol.

Câu 48: Rượu etylic 400 có nghĩa là

A trong 100 gam dung dịch rượu có 40 gam rượu C2H5OH nguyên chất

B trong 100ml dung dịch rượu có 60 gam nước.

C trong 100ml dung dịch rượu có 40ml C2H5OH nguyên chất

D trong 100 gam rượu có 60ml nước.

Câu 49: Khi cho rượu tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh

A trong rượu có liên kết O-H bền vững B trong rượu có O.

C trong rượu có OH linh động D trong rượu có H linh động.

Câu 50: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

A C2H5OC2H5 B C2H4 C CH3CHO D CH3COOH

Câu 51: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 dặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

A C2H4 B CH3CHO C C2H5OC2H5 D CH3COOH

Câu 52: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 53: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra anđehit là

A rượu bậc 1 và rượu bậc 2 B rượu bậc 3.

C rượu bậc 2 D rượu bậc 1.

Câu 54: Chất nào sau đây khi tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra rượu etylic?

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3CHO D CH2=CHCHO

Câu 55: Rượu X khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C cho 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học) là

A pentanol-1 B butanol-2 C propanol-2 D butanol-1.

Câu 56: Đun rượu có công thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính

có công thức cấu tạo như sau

A CH2=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH3

C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH2-O-CH2-CH3

Câu 57: Anken 3-metylbuten-1 là sản phẩm chính khi loại nước rượu nào sau đây?

A 2,2 đimetyl propanol-1 B 2 meyl butanol-1.

C 3 metyl butanol-1 D 2 metyl butanol-2.

Câu 58: Đun hỗn hợp 2 rượu với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1800C thu được hỗn hợp 2 anken (olefin)

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Hỗn hợp 2 rượu đó là 2 rượu

A gồm 1 rượu no đơn chức và 1 rượu không no 1 nối đôi đơn chức.

Trang 5

B không no 1 liên kết đôi đơn chức liên tiếp.

C no đơn chức kế tiếp.

D tất cả sai.

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X, thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Rượu X thuộc loại

A rượu no hai chức, mạch hở B rượu no, mạch hở.

C rượu no đơn chức, mạch hở D rượu no đa chức, mạch hở.

Câu 60: Cho một rượu X tác dụng với CuO nung nóng, thu được một anđehit no đơn chức, mạch hở Công

thức tổng quát của rượu là

A CnH2n+2O B CnH2n+1OH C CnH2n+1CH2OH D CnH2n-1CH2OH

Câu 61: Đun nóng một rượu no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y X có tỷ khối hơi so với Y lớn hơn 1 Y là

A ete B anken C etan D metan.

Câu 62: Đun nóng một rượu no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y X có tỷ khối hơi so với Y nhỏ hơn 1 Y là

A ete B anken C metan D etan

Câu 63: Công thức tổng quát của rượu no, đa chức, mạch hở là

A CnH2nOa B CnH2n+2-m(OH)m C CnH2n-2Oa D CnH2n+2Om

Câu 64: Khi nghiên cứu về phenol người ta có nhận xét sau Nhận xét nào đúng

A phenol là một axit mạnh, làm đổi màu quì tím.

B phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím.

C phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím.

D phenol là một axit trung bình.

Câu 65: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, NaOH, HCl B K, KOH, Br2

C NaOH, Mg, Br2 D Na, NaOH, Na2CO3

Câu 66 Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl

a.liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon

b.liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

c.gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm

d.liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no

Câu 67Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O là

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 68 Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol (C6H5OH) là

A C2H5OH B NaCl C Na2CO3 D CO2

Câu 69: Phản ứng chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol (C6H5OH) linh động hơn rượu là

A dd Br2 B dd kiềm C Na kim loại D O2

Câu 70: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến nhân thơm C6H5- trong phân tử phenol làm cho phenol

A dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm B khó tan trong nước.

C tác dụng được với dung dịch kiềm D có tính độc.

Câu 71: Ảnh hưởng của nhân thơm C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol làm cho phenol

A dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm B khó tan trong nước.

C tác dụng được với dung dịch kiềm D có tính độc.

Câu 72: Để phân biệt phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) người ta dùng

A Na B NaOH C dd Br2 D HCl.

Trang 6

PHẦN II: BÀI TẬP

Dạng 1: Ancol phản ứng với kim loại kiềm Na, K:

Câu 1: Cho 204,24 gam 1 ankanol X phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 30,912 lít H2 (đktc) Vậy X là

Câu 2: Cho 204,24 gam 1 ankanol X phản ứng vừa đủ với Na thu được H2 và 344,655 gam muối Vậy X là

Câu 3: Cho 81,696 gam 1 ancol đơn chức no mạch hở X phản ứng vừa đủ với 40,848 gam Na Vậy X là

Câu 4: Cho 1 ankanol X phản ứng vừa đủ với Na thu được 75,276 gam muối và 8,7822 lít H2 (đktc) Vậy X là

A ancol metylic B ancol etylic C ancol propylic D ancol butylic.

Câu 5: Cho 72,036 gam 1 ancol đơn chức Y phản ứng với K dư thu được 13,9104 lít H2 (đktc) Vậy Y là

Câu 6: Cho 68,913 gam 1 ancol hai chức Z phản ứng hết với Na thu được 24,8976 lít H2 (đktc) Vậy Z là

A C2H6O2 B C3H8O2 C C4H10O2 D C5H10O2

Câu 7: Cho 0,8 mol hỗn hợp A gồm 3 ancol có công thức phân tử lần lượt là C2H6O2, C3H8O2 và C8H10O2

phản ứng vừa đủ với Na, phản ứng xong thu được V lít H2 (đktc) Vậy giá trị của V là

Câu 8: Cho 826,367 gam 1 ancol no mạch hở Z phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 27,094 gam H2 Biết phân tử khối của Z nhỏ hơn 125 đvc Vậy Z là

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C4H6(OH)4

Câu 9: Cho 717,991 gam 1 ancol T phản ứng với Na dư thu được 15,6085 gam H2 Biết số mol Na phản ứng gấp ba lần số mol muối tương ứng tạo thành Vậy T là

A C2H4(OH)2 B C4H7(OH)3 C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2

Câu 10: Cho metanol phản ứng vừa đủ với kim loại kiềm M thu được 416,556 gam muối và 3,857 mol H2

M là

Câu 11: Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp phản ứng với Na dư thu được 2,8 lít

H2 (đktc) Vậy công thức của 2 ankanol trong hỗn hợp X là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp M gồm metanol, etanol và propenol phản ứng vừa đủ với Na thu được V lít H2

(đktc) và (m + 3,52) gam muối Vậy giá trị của V là

Câu 1: Cho a mol một ancol no mạch hở Z phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được tối thiểu 2a mol khí H2 Vậy số nguyên tử cacbon trong Z có thể là

Câu 2: Cho 49,68 gam 1 ancol mạch hở Z phản ứng hoàn toàn với 27,3 gam K thu được khí H2 và 76,29 gam chất rắn Vậy Z là

Câu 3: Cho 100 gam dung dịch etanol 46% phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được V lít H2 (đktc).Vậy giá trị V là

Câu 4: Cho 1 ancol mạch hở Z phản ứng vừa đủ với 1,15 gam Na thu được 2,62 gam muối và số mol khí

sinh ra bằng 2,5 lần số mol Z đã phản ứng Vậy tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử Z là

Câu 5: Cho 44,4 gam hỗn hợp gồm butan-1-ol và 1 ankanol X phản ứng vừa đủ với Na thu được H2 và 57,6 gam muối Vậy X không thể là

A 2-metylpropan-1-ol B ancol tert butylic C 3- metylpropan-2-ol D butan-2-ol.

Câu 6: Cho 22,8 gam hỗn hợp gồm 2 ankanol A và B (trong đó có số mol 2 ancol bằng nhau và MA < MB) phản ứng hoàn toàn với Na vừa đủ thu được H2 và 31,36 gam muối Chọn phát biểu không đúng

A % khối lượng của A và B trong hỗn hợp bằng nhau B tổng số nguyên tử

cacbon của A và B bằng 6

C số đồng phân ancol của B tối đa bằng 8 đồng phân D A chỉ có 1 đồng phân

cấu tạo ancol

Trang 7

Câu 7:Cho 50 gam dung dịch metanol 64% phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được V lít H2 (đktc).Giá trị của V là

Câu 8:Cho m gam dung dịch etanol 46% phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 89,6 lít H2 (đktc).Giá trị của m là

Câu 9:Cho 37 gam hỗn hợp X gồm etanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với Na thu được V lít H2

(đktc) và 50,2 gam muối Vậy giá trị của V là

Câu 10: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm etanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với Na thu được H2

và 49 gam muối Vậy tổng khối lượng cacbon và hidro có trong hỗn hợp X lúc đầu là

Câu 11: Cho 42 gam hỗn hợp A gồm metanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với K thu được 93,3

gam hỗn hợp muối và V lít H2 (đktc) Vậy giá trị của V là

Câu 12: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2

gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:

A C3H5OH và C4H7OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 13: Cho 1 ancol mạch hở Z (trong đó có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử cacbon) phản ứng hoàn

toàn với 2,3 gam Na thu được 4,97 gam chất rắn và 1,008 lít H2 (đktc) Vậy Z là

A C2H6O2 B C3H8O3 C C4H10O4 D C5H10O5

Câu 14: Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2

(đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là:

Câu 15:Cho 100 gam dung dịch metanol 64% phản ứng hoàn toàn với K dư thu được V lít H2 (đktc).Vậy giá trị V là

Câu 16: Cho a mol 1 ancol mạch hở Z phản ứng vừa đủ với 1,84 gam Na thu được 2a mol khí H2 và 4,48 gam muối Vậy tổng số nguyên tử Hidro có trong 1 phân tử Z là

Câu 17: Cho 13,816 gam hỗn hợp X gồm 2 ankanol (trong đó có tỉ lệ số mol của 2 ancol là 1:1,5) phản ứng

vừa đủ với K thu được H2 và 22,716 gam muối Vậy hỗn hợp X luôn chứa ancol nào sau đây

A C5H11OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 18: Có một hỗn hợp X nặng a gam gồm m mol ankanol A và n mol ankanol B ( với n, m lần lượt là số

nguyên tử cacbon của A và B) Trộn X với đietylete (C2H5-O-C2H5) rồi làm hóa hơi thu được hỗn hợp hơi Y

có dY/He= 18,5 Mặt khác, cho a gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được tối đa bao nhiêu lít H2 (đktc)?

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm etanol, etilenglicol và glixerol (trong đó % khối lượng oxi trong hỗn

hợp là 48%) phản ứng vừa đủ với Na thu được khí H2 và (m+132) gam muối Vậy giá trị của m là

Câu 20:Cho hỗn hợp X (có dX/He=20) gồm etilenglicol, propan-1,2-điol và hidroquinon (benzen-1,4-điol) phản ứng vừa đủ với Na thu được khí H2 và khối lượng muối gấp k lần khối lượng hỗn hợp X phản ứng Vậy giá trị của k là

Dạng 2: Phản ứng tách nước của ancol:

Câu 1: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được 1 chất hữu cơ Y có dY/X = 14/23 Vậy công thức của X là

Câu 2: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được 1 chất hữu cơ Y có dY/X = 1,4375 Vậy công thức của X là

Câu 3: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ E và F (không tính đồng

phân hình học) trong đó nE = 3nF và dG/X = 28/37 Vậy tên của X là

A ancol iso butylic B ancol etylic C ancol sec butylic D 2,3-đimetylbutan-2-ol.

Trang 8

Câu 4: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ E và F (không tính đồng

phân hình học) trong đó nE = 3nF và dG/X = 79/92 Vậy tên của X là

A ancol iso butylic B ancol etylic C ancol sec butylic D 2,3-đimetylbutan-2-ol Câu 5: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ E và F trong đó ME = MF

và không tính đồng phân hình học Biết dG/X = 35/44 Vậy tên của X không thể là

A 2-metylbutan-2-ol B pentan-2-ol C 3-metylbutan-2-ol D ancol isoamylic.

Câu 6: Tách nước hoàn toàn 1 ancol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ E và F (không tính đồng

phân hình học) trong đó nE = 3nF và dG/X = 1,45 Biết X là sản phẩm chính từ quá trình hidrat hóa anken tương ứng Tên X là

A ancol isopropylic B ancol secbutylic C ancol tertbutylic D ancol propylic.

Câu 7: Tách nước hoàn toàn 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ E và F trong đó ME

+60=MF.F là

Câu 8: Tách nước 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ có số mol bằng nhau và dG/X=0,85 X là

Câu 9: Tách nước 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ có phân tử khối hơn kém nhau 28

đvc X là

Câu 10: Tách nước 1 ankanol X thu được hỗn hợp G gồm 3 chất hữu cơ có số mol bằng nhau và dG/X=74/69

X là

Câu 11: Tách nước hoàn toàn 1 ancol đơn chức mạch hở Y thu được chất hữu cơ Z có 0,67 <dZ/X< 0,69 Vậy

Y là

Câu 12: Tách nước 2a mol 1 ankanol X thu được 3a mol hỗn hợp G gồm chất hữu cơ Y, H2O và X Hiệu suất là

Câu 13: Tách nước a mol 1 ankanol X thu được a mol hỗn hợp G gồm chất hữu cơ Y, H2O và X Nhiệt độ phù hợp

Câu 14: Đun 5,75 gam etanol với H2SO4 dung dịch ở 170oC Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt đi qua các bình chứa riêng rẽ: CuSO4 khan; NaOH đậm đặc; dung dịch brôm (dư) trong CCl4 Sau thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng thêm 2,1 gam Hiệu suất chung của quá trình đehiđrat hóa etanol là

Câu 15: Đem khử nước 15,48 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng

H2SO4 đặc, ở 170oC, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,4 gam nước Công thức 2 ancol là

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 16: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức với H2SO4 đặc, ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete Cho biết 3 ete có số mol bằng nhau, giả sử các phản ứng hoàn toàn Công thức hai ancol là

A CH3OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH C CH3OH và C4H9OH D C5H11OH và CH3OH

Câu 17: Cho 2 ancol A, B với MB = 2MA – 4 Tách nước hỗn hợp 2 ancol này, ngoài các ete chỉ thu được 1 anken Xác định công thức cấu tạo của A, B

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D CH3OH và C3H7OH

Câu 18: Tách nước hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp 2 ankanol thu được 18,2 gam hỗn hợp 2 anken liên tiếp.

Vậy công thức của 2 ankanol đó là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 19: Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankanol thu được hỗn hợp G gồm 2 anken có phân tử khối

khác nhau và tỉ lệ số mol của chúng là 2 : 3 Biết dG/He = 11,2 Vậy trong X chắc chắn không chứa ankanol nào sau đây

A ancol etylic B ancol propylic C ancol butylic D ancol pentylic.

Câu 20: Chia hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn Y) là đồng đẳng kế tiếp

thành 2 phần bằng nhau

Trang 9

*Đốt cháy hoàn toàn phần I thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O.

*Đun nóng phần II với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp 3 ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp

3 ete

trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

Câu 21: Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh

ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là

Câu 22: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc, ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH, C4H7OH D C3H7OH, C4H9OH

Câu 23: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn

toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 24: Đehiđrat hóa 1 ancol bậc hai M thu được olefin Cho 3 gam M tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít

H2 (đktc) Đun nóng M với H2SO4 đặc ở 140oC thì sản phẩm tạo thành là

A propen B đi isopropyl ete C but-2-en D đi secbutyl ete.

Câu 25: Để điều chế etilen người ta đun nóng ancol etylic 45o với dung dịch axit sunfuric đặc ở nhiệt độ

170oC, hiệu suất phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích ancol

45o cần đưa vào phản ứng để thu được 6,048 lít etilen (đktc) là

Câu 26: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi

ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là:

A CH3CH2CH(OH)CH3 B CH3CH2CH2OH C CH3CH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH3

Câu 27: Đun 1,66 gam hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đậm đặc thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau Hiệu suất giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2 (đktc) Tìm công thức cấu tạo 2 ancol biết ete tạo thành từ 2 ancol là ete có mạch cacbon phân nhánh

A C2H5OH và CH3CH2CH2OH B C2H5OH và CH3CH(OH)CH3

C (CH3)2CHOH và CH3[CH2]3OH D CH3CH2OH và (CH3)3COH

Câu 28: Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X

để thu được 1,76 gam CO2 thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra là

Câu 29: Chia m gam hỗn hợp ancol thành 2 phần bằng nhau Phần 1, đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít

khí CO2 (đktc) Phần 2, để hiđrat hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken Nếu đốt cháy hết 2 anken thì cần

V lít O2 (đktc) Vậy giá trị của V là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol cùng thuộc dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít

khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là

Câu 31: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam

H2O Hai ancol đó là

A CH3OH và CH2=CH–CH2–OH B C2H5OH và CH2=CH–CH2–OH

C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và CH3OH

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu

được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

Trang 10

A 18,00 B 8,10 C 16,20 D 4,05.

Câu 34: Đun nóng hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ankanol liên tiếp (trong đó có khối lượng bằng

nhau và số mol của chúng hơn kém nhau 0,07 mol) với H2SO4 đặc ở 1400C thì khối lượng ete tạo thành là

Câu 35: Tách nước hoàn toàn 0,1 mol một ankanol X thu được hơi nước và hỗn hợp Y gồm 2 chất hữu cơ.

Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O Vậy công thức phân tử của X là

A C5H12O B C4H10O C C3H8O D C2H6O

Câu 36: Tách nước hoàn toàn 26,2 gam hỗn hợp X gồm 3 ankanol thu được hỗn hợp Y gồm hơi nước và các

chất hữu cơ Đốt cháy toàn bộ Y với O2 dư thu được V lít CO2 (đktc) và 30,6 gam H2O Vậy giá trị của V là

Dạng 3: Phản ứng oxi hóa ko hoàn toàn của ancol:

Câu 1: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn

toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

Câu 2: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức Y bằng O2 (xúc tác) thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol

dư và nước Tên của Y và hiệu suất phản ứng là

A Metanol (75%) B Etanol (75%) C Propan-1-ol (80%) D Metanol (80%).

Câu 3: Oxi hóa hoàn toàn 4,96 gam 1 ancol đơn chức X thu được anđehit Y tương ứng Tráng gương hoàn

toàn Y thu được 66,96 gam Ag Vậy X có thể là

Câu 4: Cho ancol đơn chức bậc 1 X phản ứng với CuO đun nóng thu được hỗn hợp khí và hơi Y được chia

thành 3 phần bằng nhau Cho phần I phản ứng với Na dư được 5,6 lít H2 (đktc) Phần II cho tráng bạc được 64,8 gam Ag Còn phần III đem đốt hoàn toàn thu được 1,5 mol CO2 và 1,5 mol H2O Vậy X và hiệu suất phản ứng lần lượt là

A propenol và 60% B xiclopropanol và 60% C propan-1-ol và 60% D propenol và 40% Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol 1 ancol no mạch hở X cần 0,025 mol O2 Nếu cho 0,02 mol X qua CuO đun nóng lấy dư, phản ứng xong đem tráng gương hoàn toàn sản phẩm lúc sau thì thu được bao nhiêu gam Ag?

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng,

người ta được 40 ml fomalin 36% có khối lượng riêng bằng 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là

Câu 7: Oxi hóa ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y

(tỉ khối của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là

A CH3–CHOH–CH3 B CH3–CH2–CHOH–CH3 C CH3–CO–CH3

D CH3–CH2–CH2–OH

Câu 8: Oxi hóa m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho

toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hóa tạo ra axit là

Câu 9: Oxi hóa a mol etanol với oxi trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm etanal, etanoic, hơi

nước và etanol dư.Cho toàn bộ X phản ứng hết với Na dư thu được 0,9a mol H2.Vậy % etanol bị oxi hóa thành axit là

Câu 10: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là

Câu 11: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X

gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Ngày đăng: 04/04/2021, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w