Giao nhận hàng hóa - Giao bằng đ ờng biển • Biên bản kết toán nhận hàng với tàu- ROROC- Report on receipt of cargoes • Biên bản hàng đổ vỡ- COR- cargo outturn report • Giấy chứng nhận h
Trang 1Chương 5
Nhập khẩu hàng hóa
Trang 3Tµi liÖu tham kh¶o
1.Gi¸o tr×nh kü thuËt nghiÖp vô ngo¹i th ¬ng-
Trang 4Tµi liÖu tham kh¶o
• LuËt H¶i quan 2001, 2005
Trang 53 Xác định l ợng đặt hàng
Yêu cầu: chi phí thấp nhất
EOQ l ợng đặt hàng tiết kiệm.
Chi phí l u kho Chi phí
đặt hàng
Q L ợng
đặt hàng
Trang 6Chi phí
đặt hàng
Trang 7AP
Trang 8QS Q
AP
0 2
2
, = − + S =
Q
AP T
S AP
Trang 9150 20000
Trang 10Khi sö dông c«ng thøc tÝnh EOQ cÇn l u ý
- Gi¶m gi¸ hµng
- §éc quyÒn
Trang 114 Xác định giá nhập khẩu
II Đàm phán ký hợp đồng
III Nhập khẩu TBTB
Trang 12c.Hồ sơ xin mở L/C: Đơn xin mở L/C, bản sao
hợp đồng
Trang 132 Xin phÐp nhËp khÈu
3 Lµm thñ tôc h¶i quan
HS khai b¸o
Trang 144 Thuê tàu
5 Giao nhận hàng hóa
- Giao bằng đ ờng biển
• Biên bản kết toán nhận hàng với tàu-
ROROC- Report on receipt of cargoes
• Biên bản hàng đổ vỡ- COR- cargo outturn report
• Giấy chứng nhận hàng thiếu- CSC-
Certificate of shortlanded cargo
• Các loại biên bản lập vào lúc nhận hàng
• Th dự kháng- Letter of reservation
- Giao nhận hàng đóng trong container
Trang 156 Kiểm tra phẩm chất hàng hoá
Kiểm tra do công ty giám định
- Ký hợp đồng
- Cung cấp mẫu hàng
- Cung cấp giấy chứng nhận phẩm chất của
ng ời bán
- Xuất trình hàng hoá
- Trả phí kiểm tra
- Cấp giấy chứng nhận phẩm chất
Kiểm tra nhà n ớc về phẩm chất hàng NK
86/CP, 1995
Trang 178 KiÓm dÞch thùc vËt
- GiÊy yªu cÇu kiÓm dÞch
- Cung cÊp giÊy chøng nhËn kiÓm dÞch cña
Trang 189 KiÓm dÞch y tÕ t¹i biªn giíi
- GiÊy yªu cÇu kiÓm dÞch
Trang 1910 Gi¶i quyÕt tranh chÊp
- KhiÕu n¹i
- KiÖn
Trang 20V Tiêu thụ hàng nhập khẩu
• Hợp đồng ủy thác nhập khẩu
• Hợp đồng mua bán hàng nhập khẩu
Trang 213 Xin phÐp xuÊt khÈu
a.Xin phÐp ChÝnh phñ khi xuÊt khÈu hµng cÊm
12/2006/N§-CP, 23/1/2006
Trang 22c Xin phép của cơ quan quản lý chuyên ngành
• Làm đơn xin phép
• Bản sao hợp đồng
Giấy cho phép xuất khẩu hàng hoá.
Trang 234 Làm thủ tục hải quan
a.Khai báo hải quan.
b.Xuất trình hàng hoá để hải quan kiểm
tra
c.Nộp thuế và lệ phí hải quan
d.Thực hiện kiểm tra sau thông quan
Luật Hải quan 2001, 2005
155/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005
154/2005/NĐ-CP, ngày 15/12/2005
52/2007/NĐ-CP, ngày 22/6/2007
Trang 24Nguyên tắc khai báo
Tự khai báo và kê khai đầy đủ, trung thực trên tờ khai theo mẫu HQ.
Không gạch xoá, sửa chữa, thay thế
tờ khai, và tự chịu trách nhiệm về lời khai của mình.
Đ ợc sử dụng tờ khai điện tử.
Trang 26Sơ đồ quy trình thủ tục hai quan đối với
đăngký
Kiểmtra chi tiết,giá
thuế
Kiểmtrathựctế
Thông quan hàng hóa
Trang 27Hồ sơ hải quan đối với hàng
xuất khẩu
Tờ khai theo mẫu HQ-2002-XK: 2 bản chính
• Hợp đồng mua bán ngoại th ơng và các giấy tờ
Trang 28Khai báo đối với hàng xuất khẩu tại chỗ
• Tờ khai hải quan xuất khẩu- nhập khẩu tại
chỗ HQ/2002-TC: 2 bản
• Hợp đồng mua bán
• Hoá đơn th ơng mại
• Văn bản cho phép xuất khẩu
• Hoá đơn giá trị gia tăng
• Xuất trình: Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh, mã số doanh nghiệp kinh
doanh xuất nhập khẩu, Phiếu trừ lùi
Trang 29Quy trình làm thủ tục hải quan xuất
B ớc1
Khai vào
4 tờ khai HQ-2002-TC
DN NK tại chỗ
B ớc 2
Nhận đủ hàng và 4
TK Khai vào 4
TK do DN
XK tại chỗ chuyển đến
Hải quan làm thủ tục
Chuyển lại 2 TK
Trả 1 TK
Đến làm thủ tục
XK tại chỗ
Giao hang
và 4 TK
Đến HQ làm thủ tục NK tại chỗ
Trả 3 TK
Trang 31b B¸n theo c¸c ®iÒu kiÖn D
• C¨n cø thuª tµu
- TÝnh chÊt hµng ho¸
- §iÒu kiÖn c¶ng khÈu
• C¸ch thuª tµu
Trang 32b Chuẩn bị các giấy tờ liên quan đến giao hàng
c Liên hệ với các cơ quan có liên quan để
- Lấy sơ đồ xếp hàng- Stowage plan- cargo
plan
- Nắm tình hình tàu
- Nắm tình hình giao hàng
Trang 336.1 Giao hàng bằng đ ờng biển
- Lấy nhanh, cách lấy
- Kiểm tra nội dung ghi trên vận đơn để đảm
bảo: hoàn hảo đã xếp có thể chuyển nh ợng đ ợc
Trang 346.2 Giao hàng bằng container
• Giao nguyên container
- Thuê container rỗng chở về nơi để hàng
- Lập container list
- Đóng hàng vào container d ới sự giám sát
của hải quan và công ty giám định.
- Yêu cầu Hải quan và giám định niêm
phong, cặp chì
- Lấy vận đơn đi thanh toán.
Trang 367 Mua bảo hiểm cho hàng hoá
7.1 Bán CIF, CIP
Cơ sơ mua bảo hiểm:
- Hợp đồng mua bán
- Incoterms 2010
Cách mua bảo hiểm:
- Mua chuyến- voyage policy
- Mua bao - open policy
Trang 377.2 Các điều kiện D
• Cơ sở để mua bảo hiểm
• Các điều kiện bảo hiểm
Trang 388 Làm thủ tục thanh toán.
8.2 Kiểm tra bộ chứng từ thanh toán.
8.3 Xuất trình chứng từ để đòi tiền
Trang 399 Xin phép xuất khẩu- Export licence
• Đơn xin phép
• Bản sao hợp đồng
Trang 4010 Xin giấy chứng nhận xuất xứ
10.1 Ng ời cấp giấy chứng nhận xuất xứ ở VN
Phòng th ơng mại và công nghiệp Việt nam:
Mẫu A, B, O, X, T, mẫu không tên
Ban quản lý khu chế xuất:
Bộ Th ơng mại: Mẫu D, E,S
10.2 HS xin CO
a.Phòng th ơng mại và công nghiệp Việt nam.
- Đơn xin
- Các bản CO đã khai hoàn chỉnh
- Hoá đơn th ơng mại (bản sao)
- Tờ khai HQ đã thanh khoản (Bản sao)
- Bản sao giấy phép- EL- khi xuất khẩu hàng dệt
may sang EU
Trang 41b Xin của Bộ Th ơng mại 19/2006/NĐ-CP, 20-2-2006
• Giấy chứng nhận mẫu D,E, S đã khai hoàn
Ng ời cấp là các phòng quản lý xuất nhập
khẩu của Bộ Th ơng mại ở các đại ph ơng
Trang 42Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận mẫu E
• Đơn xin cấp CO
• CO mẫu E
• Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ
• Bằng chứng hỗ trợ để kiểm tra xuất xứ
Trang 43B¶n thø 2 c¬ quan cÊp l u
b¶n thø 3 ng êi xuÊt khÈu l u
Trang 44Thời hạn cấp xuất trình CO
• Mẫu A,B,T,O,X
• Mẫu D:
• Mẫu E,S: 2 đối với hàng thông th ờng
- 4 đối với hàng kiểm tra tại nơi sản xuất
- 7 ngày đối với hàng phải kiểm tra lại
- 1 năm kể từ khi giao hàng ngoại lệ, cấp lại
15 ngày kể từ khi nhận đơn
Xuất trình mẫu S : 4 (6)Tháng kể từ khi cấp Mẫu E xuất trình khi làm thủ tục nhập khẩu
Trang 4511 Gi¶i quyÕt khiÕu n¹i
• Nghiªn cøu hå s¬ khiÕu n¹i
• Tr¶ lêi khiÕu n¹i
Trang 46II Thực hiện hợp đồng nhập khẩu
1 Giục ng ời bán giao hàng và mở L/C
1.1 Giục ng ời bán giao hàng
- Chuyển tiền vào NH mở.
- Hoặc viết 2 uỷ nhiệm chi
c.Hồ sơ xin mở L/C: Đơn xin mở L/C, bản sao
hợp đồng
Trang 483 Thuª tµu( ®iÒu kiÖn E, F)
Trang 494 Mua b¶o hiÓm cho hµng( §iÒu kiÖn E, F, CFR, CPT)
• C¬ së mua b¶o hiÓm.
Trang 505 Khai b¸o h¶i quan 5.1.Nguyªn t¾c khai b¸o
Trang 525.2 Khai báo hải quan
Hồ sơ đối với hàng nhập khẩu
• Các chứng từ nộp thêm: bản kê chi tiết, Tờ
khai trị giá hàng NK, CO, Giấy chứng nhận kiểm tra chất l ợng, giấy kiểm dịch ,văn
bản cho phép, hợp đồng uỷ thác NK, Giấy chứng nhận
Trang 53• PhiÕu trõ lïi
• B¶n phô lôc tê khai hµng nhËp khÈu
Trang 54Hàng gia công
• Tờ khai hải quan HQ-2002-XK; HQ-2002-NK
• Phụ lục tờ khai.
• Bản thống kê tờ khai XK,NK; phiếu giao gia công chuyển tiếp, bản thống kê phiếu
giao gia công chuyển tiếp.
• Hợp đồng và các phụ kiện
• Vận đơn
• Các giấy tờ khác: Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh, văn bản cho phép của Bộ
TM, giấy chứng nhận của Cục sở hữu công nghiệp
Trang 555.2 Xuất trình hàng hoá để hải quan kiểm
tra
Trang 565.4 Nép thuÕ vµ lÖ phÝ h¶i quan
Trang 575.5 Khai báo đối với hàng nhập khẩu tại chỗ
• Tờ khai hải quan HQ/2002-TC: 4 bản
• Hợp đồng mua bán hay gia công có chỉ định
nhận hàng tại Việt nam
• Hoá đơn th ơng mại
• Văn bản cho phép nhập khẩu, văn bản phê duyệt
kế hoạch nhập khẩu
• Hoá đơn giá trị gia tăng
• Xuất trình: Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, mã số doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu, Phiếu trừ lùi
Trang 586 KiÓm tra phÈm chÊt, kiÓm dÞch hµng ho¸
6.1 KiÓm tra nhµ n íc vÒ phÈm chÊt hµng
Trang 597 Giao nhận hàng hoá với tàu
7.1 Giao nhận bằng đ ờng biển.
- Ký hợp đồng uỷ thác
- Cung cấp các chứng từ cho các cơ quan có liên
quan
- Ký hợp đồng thuê m ớn nhân công dụng cụ dỡ hàng
- Liên hệ với các cơ quan hữu quan để biết tình
hình tàu
- Chuẩn bị ph ơng tiện vận tải để ra cảng nhận
hàng
- Cử ng ời theo dõi để giải quyết các v ớng mắc
- Thanh toán các chi phí
Trang 60Thu thập các chứng từ pháp lý ban đầu
• Biên bản kết toán nhận hàng với tàu-
ROROC- Report on receipt of cargoes
• Biên bản hàng đổ vỡ- COR- cargo outturn
report
• Giấy chứng nhận hàng thiếu- CSC-
Certificate of shortlanded cargo
• Các loại biên bản lập vào lúc nhận hàng
• Th dự kháng- Letter of reservation
Trang 61- Chë container ®Çy hµng vÒ n¬i dì hµng
- Dì hµng d íi sù chøng kiÕn cña h¶i quan
- LËp vµ thu nhËn c¸c biªn b¶n cÇn thiÕt vµo lóc
Trang 639 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
9.1 Xác định ng ời bị khiếu nại:
- Ng ời bán:
Chậm giao hàng, giao hàng không đúng hợp đồng, gian lận; bao bì xấu
- Ng ời vận tải:
Hàng giao không đúng vận đơn; Hàng đến chậm; lỗi của ng ời vận tải
- Ng ời bảo hiểm:
Tổn thất nằm trong phạm vi bảo hiểm
Trang 649.2 Hồ sơ khiếu nại
• Đơn khiếu nại
• Các chứng từ có liên quan (hàng hoá, vận
tải, bảo hiểm )
• Các loại biên bản
• Bản tính toán tổn thất
• Biên lai b u điện chứng nhận đã gửi bản
sao HS khiếu nại cho những ng ời có liên quan
Trang 659.3 KiÖn b¶o vÖ quyÒn lîi.
a.HS kiÖn:
- §¬n kiÖn
- B¶n sao HS khiÕu n¹i
- GiÊy tê chøng minh vô khiÕu n¹i kh«ng
Trang 66III Các chứng từ cơ bản trong ngoại th ơng
1.Các chứng từ hàng hoá
- Hoá đơn th ơng mại (commercial invoice)
Hoá đơn tạm tính (Provisional invoice).
Hoá đơn chính thức (Final invoice).
Hoá đơn chiếu lệ (Proforma invoice).
Hoá đơn trung lập (Neutral invoice).
Hoá đơn xác nhận (Certified invoice).
Hoá đơn chi tiết (Detailed invoice).
Trang 67• Bản kê chi tiết (Specification)
• Phiếu đóng gói (Parking list)
• Giấy chứng nhận phẩm chất (Certificate of
quality)
• Giấy chứng nhận số/ trọng l ợng (Certificate
of quantity/weight)
Trang 682 Chứng từ vận tải.
• Vận đơn đ ờng biển- B/L- Bill of lading
- Vận đơn đi thẳng (Direct transport B/L)
- Vận đơn chuyển tải ( Transhipment B/L)
- Vận đơn liên hợp (Combined transport B/L)
- Vận đơn theo hợp đồng thuê tàu (To charter party B/L)
- Vận đơn xếp hàng trên boong ( Shipped on deck B/L)
Trang 692 Chứng từ vận tải.
• Lệnh giao hàng (Delivery order)
• Biên lai thuyền phó ( Mate s receipt)
• Giấy gửi hàng đ ờng biển (Sea waybill)
• Phiếu gửi hàng ( Shipping note)
• Bản l ợc khai hàng hoá ( Manifest)
• Sơ đồ xếp hàng (Stowage plan- cargo plan)
Trang 703 Chứng từ bảo hiểm
• Bảo hiểm đơn (Insurance policy)
• Giấy chứng nhận bảo hiểm ( Certificate of
insurance)
Trang 714 Chøng tõ kho hµng
• Biªn lai kho hµng ( Warehouse s receipt)
• Chøng chØ kho hµng (Warrant)
Trang 725 Chứng từ hải quan
• Tờ khai hải quan (Customs declaration)
• Giấy phép xuất nhập khâủ (Export-
• Hoá đơn lãnh sự (Consular invoice)
• Hoá đơn hải quan (Customs invoice)