1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nhập khẩu hàng hóa (GIAO DỊCH THƯƠNG mại QUỐC tế SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

73 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao nhận hàng hóa - Giao bằng đ ờng biển • Biên bản kết toán nhận hàng với tàu- ROROC- Report on receipt of cargoes • Biên bản hàng đổ vỡ- COR- cargo outturn report • Giấy chứng nhận h

Trang 1

Chương 5

Nhập khẩu hàng hóa

Trang 3

Tµi liÖu tham kh¶o

1.Gi¸o tr×nh kü thuËt nghiÖp vô ngo¹i th ¬ng-

Trang 4

Tµi liÖu tham kh¶o

• LuËt H¶i quan 2001, 2005

Trang 5

3 Xác định l ợng đặt hàng

Yêu cầu: chi phí thấp nhất

EOQ l ợng đặt hàng tiết kiệm.

Chi phí l u kho Chi phí

đặt hàng

Q L ợng

đặt hàng

Trang 6

Chi phí

đặt hàng

Trang 7

AP

Trang 8

QS Q

AP

0 2

2

, = − + S =

Q

AP T

S AP

Trang 9

150 20000

Trang 10

Khi sö dông c«ng thøc tÝnh EOQ cÇn l u ý

- Gi¶m gi¸ hµng

- §éc quyÒn

Trang 11

4 Xác định giá nhập khẩu

II Đàm phán ký hợp đồng

III Nhập khẩu TBTB

Trang 12

c.Hồ sơ xin mở L/C: Đơn xin mở L/C, bản sao

hợp đồng

Trang 13

2 Xin phÐp nhËp khÈu

3 Lµm thñ tôc h¶i quan

HS khai b¸o

Trang 14

4 Thuê tàu

5 Giao nhận hàng hóa

- Giao bằng đ ờng biển

• Biên bản kết toán nhận hàng với tàu-

ROROC- Report on receipt of cargoes

• Biên bản hàng đổ vỡ- COR- cargo outturn report

• Giấy chứng nhận hàng thiếu- CSC-

Certificate of shortlanded cargo

• Các loại biên bản lập vào lúc nhận hàng

• Th dự kháng- Letter of reservation

- Giao nhận hàng đóng trong container

Trang 15

6 Kiểm tra phẩm chất hàng hoá

Kiểm tra do công ty giám định

- Ký hợp đồng

- Cung cấp mẫu hàng

- Cung cấp giấy chứng nhận phẩm chất của

ng ời bán

- Xuất trình hàng hoá

- Trả phí kiểm tra

- Cấp giấy chứng nhận phẩm chất

Kiểm tra nhà n ớc về phẩm chất hàng NK

86/CP, 1995

Trang 17

8 KiÓm dÞch thùc vËt

- GiÊy yªu cÇu kiÓm dÞch

- Cung cÊp giÊy chøng nhËn kiÓm dÞch cña

Trang 18

9 KiÓm dÞch y tÕ t¹i biªn giíi

- GiÊy yªu cÇu kiÓm dÞch

Trang 19

10 Gi¶i quyÕt tranh chÊp

- KhiÕu n¹i

- KiÖn

Trang 20

V Tiêu thụ hàng nhập khẩu

• Hợp đồng ủy thác nhập khẩu

• Hợp đồng mua bán hàng nhập khẩu

Trang 21

3 Xin phÐp xuÊt khÈu

a.Xin phÐp ChÝnh phñ khi xuÊt khÈu hµng cÊm

12/2006/N§-CP, 23/1/2006

Trang 22

c Xin phép của cơ quan quản lý chuyên ngành

• Làm đơn xin phép

• Bản sao hợp đồng

Giấy cho phép xuất khẩu hàng hoá.

Trang 23

4 Làm thủ tục hải quan

a.Khai báo hải quan.

b.Xuất trình hàng hoá để hải quan kiểm

tra

c.Nộp thuế và lệ phí hải quan

d.Thực hiện kiểm tra sau thông quan

Luật Hải quan 2001, 2005

155/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005

154/2005/NĐ-CP, ngày 15/12/2005

52/2007/NĐ-CP, ngày 22/6/2007

Trang 24

Nguyên tắc khai báo

Tự khai báo và kê khai đầy đủ, trung thực trên tờ khai theo mẫu HQ.

Không gạch xoá, sửa chữa, thay thế

tờ khai, và tự chịu trách nhiệm về lời khai của mình.

Đ ợc sử dụng tờ khai điện tử.

Trang 26

Sơ đồ quy trình thủ tục hai quan đối với

đăngký

Kiểmtra chi tiết,giá

thuế

Kiểmtrathựctế

Thông quan hàng hóa

Trang 27

Hồ sơ hải quan đối với hàng

xuất khẩu

Tờ khai theo mẫu HQ-2002-XK: 2 bản chính

• Hợp đồng mua bán ngoại th ơng và các giấy tờ

Trang 28

Khai báo đối với hàng xuất khẩu tại chỗ

• Tờ khai hải quan xuất khẩu- nhập khẩu tại

chỗ HQ/2002-TC: 2 bản

• Hợp đồng mua bán

• Hoá đơn th ơng mại

• Văn bản cho phép xuất khẩu

• Hoá đơn giá trị gia tăng

• Xuất trình: Giấy chứng nhận đăng ký

kinh doanh, mã số doanh nghiệp kinh

doanh xuất nhập khẩu, Phiếu trừ lùi

Trang 29

Quy trình làm thủ tục hải quan xuất

B ớc1

Khai vào

4 tờ khai HQ-2002-TC

DN NK tại chỗ

B ớc 2

Nhận đủ hàng và 4

TK Khai vào 4

TK do DN

XK tại chỗ chuyển đến

Hải quan làm thủ tục

Chuyển lại 2 TK

Trả 1 TK

Đến làm thủ tục

XK tại chỗ

Giao hang

và 4 TK

Đến HQ làm thủ tục NK tại chỗ

Trả 3 TK

Trang 31

b B¸n theo c¸c ®iÒu kiÖn D

• C¨n cø thuª tµu

- TÝnh chÊt hµng ho¸

- §iÒu kiÖn c¶ng khÈu

• C¸ch thuª tµu

Trang 32

b Chuẩn bị các giấy tờ liên quan đến giao hàng

c Liên hệ với các cơ quan có liên quan để

- Lấy sơ đồ xếp hàng- Stowage plan- cargo

plan

- Nắm tình hình tàu

- Nắm tình hình giao hàng

Trang 33

6.1 Giao hàng bằng đ ờng biển

- Lấy nhanh, cách lấy

- Kiểm tra nội dung ghi trên vận đơn để đảm

bảo: hoàn hảo đã xếp có thể chuyển nh ợng đ ợc

Trang 34

6.2 Giao hàng bằng container

• Giao nguyên container

- Thuê container rỗng chở về nơi để hàng

- Lập container list

- Đóng hàng vào container d ới sự giám sát

của hải quan và công ty giám định.

- Yêu cầu Hải quan và giám định niêm

phong, cặp chì

- Lấy vận đơn đi thanh toán.

Trang 36

7 Mua bảo hiểm cho hàng hoá

7.1 Bán CIF, CIP

Cơ sơ mua bảo hiểm:

- Hợp đồng mua bán

- Incoterms 2010

Cách mua bảo hiểm:

- Mua chuyến- voyage policy

- Mua bao - open policy

Trang 37

7.2 Các điều kiện D

• Cơ sở để mua bảo hiểm

• Các điều kiện bảo hiểm

Trang 38

8 Làm thủ tục thanh toán.

8.2 Kiểm tra bộ chứng từ thanh toán.

8.3 Xuất trình chứng từ để đòi tiền

Trang 39

9 Xin phép xuất khẩu- Export licence

• Đơn xin phép

• Bản sao hợp đồng

Trang 40

10 Xin giấy chứng nhận xuất xứ

10.1 Ng ời cấp giấy chứng nhận xuất xứ ở VN

Phòng th ơng mại và công nghiệp Việt nam:

Mẫu A, B, O, X, T, mẫu không tên

Ban quản lý khu chế xuất:

Bộ Th ơng mại: Mẫu D, E,S

10.2 HS xin CO

a.Phòng th ơng mại và công nghiệp Việt nam.

- Đơn xin

- Các bản CO đã khai hoàn chỉnh

- Hoá đơn th ơng mại (bản sao)

- Tờ khai HQ đã thanh khoản (Bản sao)

- Bản sao giấy phép- EL- khi xuất khẩu hàng dệt

may sang EU

Trang 41

b Xin của Bộ Th ơng mại 19/2006/NĐ-CP, 20-2-2006

• Giấy chứng nhận mẫu D,E, S đã khai hoàn

Ng ời cấp là các phòng quản lý xuất nhập

khẩu của Bộ Th ơng mại ở các đại ph ơng

Trang 42

Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận mẫu E

• Đơn xin cấp CO

• CO mẫu E

• Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xứ

• Bằng chứng hỗ trợ để kiểm tra xuất xứ

Trang 43

B¶n thø 2 c¬ quan cÊp l u

b¶n thø 3 ng êi xuÊt khÈu l u

Trang 44

Thời hạn cấp xuất trình CO

• Mẫu A,B,T,O,X

• Mẫu D:

• Mẫu E,S: 2 đối với hàng thông th ờng

- 4 đối với hàng kiểm tra tại nơi sản xuất

- 7 ngày đối với hàng phải kiểm tra lại

- 1 năm kể từ khi giao hàng ngoại lệ, cấp lại

15 ngày kể từ khi nhận đơn

Xuất trình mẫu S : 4 (6)Tháng kể từ khi cấp Mẫu E xuất trình khi làm thủ tục nhập khẩu

Trang 45

11 Gi¶i quyÕt khiÕu n¹i

• Nghiªn cøu hå s¬ khiÕu n¹i

• Tr¶ lêi khiÕu n¹i

Trang 46

II Thực hiện hợp đồng nhập khẩu

1 Giục ng ời bán giao hàng và mở L/C

1.1 Giục ng ời bán giao hàng

- Chuyển tiền vào NH mở.

- Hoặc viết 2 uỷ nhiệm chi

c.Hồ sơ xin mở L/C: Đơn xin mở L/C, bản sao

hợp đồng

Trang 48

3 Thuª tµu( ®iÒu kiÖn E, F)

Trang 49

4 Mua b¶o hiÓm cho hµng( §iÒu kiÖn E, F, CFR, CPT)

• C¬ së mua b¶o hiÓm.

Trang 50

5 Khai b¸o h¶i quan 5.1.Nguyªn t¾c khai b¸o

Trang 52

5.2 Khai báo hải quan

Hồ sơ đối với hàng nhập khẩu

• Các chứng từ nộp thêm: bản kê chi tiết, Tờ

khai trị giá hàng NK, CO, Giấy chứng nhận kiểm tra chất l ợng, giấy kiểm dịch ,văn

bản cho phép, hợp đồng uỷ thác NK, Giấy chứng nhận

Trang 53

• PhiÕu trõ lïi

• B¶n phô lôc tê khai hµng nhËp khÈu

Trang 54

Hàng gia công

• Tờ khai hải quan HQ-2002-XK; HQ-2002-NK

• Phụ lục tờ khai.

• Bản thống kê tờ khai XK,NK; phiếu giao gia công chuyển tiếp, bản thống kê phiếu

giao gia công chuyển tiếp.

• Hợp đồng và các phụ kiện

• Vận đơn

• Các giấy tờ khác: Giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh, văn bản cho phép của Bộ

TM, giấy chứng nhận của Cục sở hữu công nghiệp

Trang 55

5.2 Xuất trình hàng hoá để hải quan kiểm

tra

Trang 56

5.4 Nép thuÕ vµ lÖ phÝ h¶i quan

Trang 57

5.5 Khai báo đối với hàng nhập khẩu tại chỗ

• Tờ khai hải quan HQ/2002-TC: 4 bản

• Hợp đồng mua bán hay gia công có chỉ định

nhận hàng tại Việt nam

• Hoá đơn th ơng mại

• Văn bản cho phép nhập khẩu, văn bản phê duyệt

kế hoạch nhập khẩu

• Hoá đơn giá trị gia tăng

• Xuất trình: Giấy chứng nhận đăng ký kinh

doanh, mã số doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu, Phiếu trừ lùi

Trang 58

6 KiÓm tra phÈm chÊt, kiÓm dÞch hµng ho¸

6.1 KiÓm tra nhµ n íc vÒ phÈm chÊt hµng

Trang 59

7 Giao nhận hàng hoá với tàu

7.1 Giao nhận bằng đ ờng biển.

- Ký hợp đồng uỷ thác

- Cung cấp các chứng từ cho các cơ quan có liên

quan

- Ký hợp đồng thuê m ớn nhân công dụng cụ dỡ hàng

- Liên hệ với các cơ quan hữu quan để biết tình

hình tàu

- Chuẩn bị ph ơng tiện vận tải để ra cảng nhận

hàng

- Cử ng ời theo dõi để giải quyết các v ớng mắc

- Thanh toán các chi phí

Trang 60

Thu thập các chứng từ pháp lý ban đầu

• Biên bản kết toán nhận hàng với tàu-

ROROC- Report on receipt of cargoes

• Biên bản hàng đổ vỡ- COR- cargo outturn

report

• Giấy chứng nhận hàng thiếu- CSC-

Certificate of shortlanded cargo

• Các loại biên bản lập vào lúc nhận hàng

• Th dự kháng- Letter of reservation

Trang 61

- Chë container ®Çy hµng vÒ n¬i dì hµng

- Dì hµng d íi sù chøng kiÕn cña h¶i quan

- LËp vµ thu nhËn c¸c biªn b¶n cÇn thiÕt vµo lóc

Trang 63

9 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại

9.1 Xác định ng ời bị khiếu nại:

- Ng ời bán:

Chậm giao hàng, giao hàng không đúng hợp đồng, gian lận; bao bì xấu

- Ng ời vận tải:

Hàng giao không đúng vận đơn; Hàng đến chậm; lỗi của ng ời vận tải

- Ng ời bảo hiểm:

Tổn thất nằm trong phạm vi bảo hiểm

Trang 64

9.2 Hồ sơ khiếu nại

• Đơn khiếu nại

• Các chứng từ có liên quan (hàng hoá, vận

tải, bảo hiểm )

• Các loại biên bản

• Bản tính toán tổn thất

• Biên lai b u điện chứng nhận đã gửi bản

sao HS khiếu nại cho những ng ời có liên quan

Trang 65

9.3 KiÖn b¶o vÖ quyÒn lîi.

a.HS kiÖn:

- §¬n kiÖn

- B¶n sao HS khiÕu n¹i

- GiÊy tê chøng minh vô khiÕu n¹i kh«ng

Trang 66

III Các chứng từ cơ bản trong ngoại th ơng

1.Các chứng từ hàng hoá

- Hoá đơn th ơng mại (commercial invoice)

Hoá đơn tạm tính (Provisional invoice).

Hoá đơn chính thức (Final invoice).

Hoá đơn chiếu lệ (Proforma invoice).

Hoá đơn trung lập (Neutral invoice).

Hoá đơn xác nhận (Certified invoice).

Hoá đơn chi tiết (Detailed invoice).

Trang 67

• Bản kê chi tiết (Specification)

• Phiếu đóng gói (Parking list)

• Giấy chứng nhận phẩm chất (Certificate of

quality)

• Giấy chứng nhận số/ trọng l ợng (Certificate

of quantity/weight)

Trang 68

2 Chứng từ vận tải.

• Vận đơn đ ờng biển- B/L- Bill of lading

- Vận đơn đi thẳng (Direct transport B/L)

- Vận đơn chuyển tải ( Transhipment B/L)

- Vận đơn liên hợp (Combined transport B/L)

- Vận đơn theo hợp đồng thuê tàu (To charter party B/L)

- Vận đơn xếp hàng trên boong ( Shipped on deck B/L)

Trang 69

2 Chứng từ vận tải.

• Lệnh giao hàng (Delivery order)

• Biên lai thuyền phó ( Mate s receipt)

• Giấy gửi hàng đ ờng biển (Sea waybill)

• Phiếu gửi hàng ( Shipping note)

• Bản l ợc khai hàng hoá ( Manifest)

• Sơ đồ xếp hàng (Stowage plan- cargo plan)

Trang 70

3 Chứng từ bảo hiểm

• Bảo hiểm đơn (Insurance policy)

• Giấy chứng nhận bảo hiểm ( Certificate of

insurance)

Trang 71

4 Chøng tõ kho hµng

• Biªn lai kho hµng ( Warehouse s receipt)

• Chøng chØ kho hµng (Warrant)

Trang 72

5 Chứng từ hải quan

• Tờ khai hải quan (Customs declaration)

• Giấy phép xuất nhập khâủ (Export-

• Hoá đơn lãnh sự (Consular invoice)

• Hoá đơn hải quan (Customs invoice)

Ngày đăng: 04/04/2021, 12:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w