Neáu nhu caàu saûn phaåm taêng leân, khieán giaù thò tröôøng taêng ñeán P = 20, thì moãi ngöôøi baùn seõ saûn xuaát ôû möùc saûn löôïng naøo ñeå toái ña hoaù lôïi nhuaän[r]
Trang 1a Nằm bên trong ñường giới hạn sản xuất
b Nằm trên ñường giới hạn khả năng sản xuất
c Nằm bên ngoài ñường giới hạn sản xuất
d Các câu trên ñều sai
2 Sự tác ñộng qua lại giữa ngươi sản xuất và người tiêu dùng thông qua thị trường nhằm xác ñịnh hai yếu tố quan trọng ñó là:
a Giá cả và chất lượng sản phẩm
b Số lượng và chất lượng sản phẩm
c Giá cả và số lượng sản phẩm
d Không có câu nào ñúng
3 ðiểm khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và mô hình kinh
tế hỗn hợp là:
a Nhà nước tham gia quản lý sự nghiệp giáo dục
b Nhà nước tham gia quản lý kinh tế
c Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội
d Nhà nước giữ quyền quản lý ngân sách
4 Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
a Gia tăng mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia
b Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác
c Nằm trên ñường giới hạn khả năng sản xuất
d Các câu trên ñều ñúng
5 Các vấn ñề cơ bản của các hệ thống kinh tế cần giả quyết là:
a Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
b Sản xuất bằng phương pháp nào?
c Sản xuất cho ai?
d Các câu trên ñều ñúng
ðỀ THI MÔN HỌC KINH TẾ VI MÔ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 26 Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
b Các hoạt ñộng diễn ra trong tổng thể toàn bộ nền kinh tế
c Cách thức ứng xử của người tiêu dùng ñể tối ña hóa thỏa mãn
d Không câu nào ñúng
7 Kinh tế học thực chứng nhằm:
a Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn ñề kinh tế một cách khách quan có cơ
sở khoa học
b ðưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan ñiểm chủ quan của các cá nhân
c Giải thích các hành vi ứng xử của tế bào kinh tế trong các loại thị trường
d Không có câu nào ñúng
8 Trong mô hình kinh tế thị trường tự do, các vấn ñề cơ bản của hệ thống kinh tế ñược giải quyết
a Thông qua các kế hoạch của chính phủ
b Thông qua thị trường
c Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ
d Các câu trên ñều ñúng
II Nhóm câu B:
9 Trong những vấn ñề sau ñây, vấn ñề nào thuộc về kinh tế học thực chứng
a Lạm phát cao ở mức nào có thể chấp nhận ñược
b Thuế xuất nhập khẩu tăng ảnh hưởng như thế nào ñến tình hình xuất nhập khẩu
c Chi tiêu cho giáo dục nên chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong ngân sách
d Chính phủ nên dùng tiền ñể giải quyết tình trạng thất nghiệp hay nên trợ cấp thất nghiệp?
10 Trong những vấn ñề sau ñây, vấn ñề nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
a Tại sao nền kinh tế nằm trong tình trạng lạm phát cao vào 2 năm 1988 – 1989
b Tác hại của việc vận chuyển và ñốt pháo
c Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế ñến mức ñộ nào?
d Không câu nào ñúng
11 Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn ñến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5% với ñiều kiện khác không ñổi Vấn ñề này thuộc về:
a Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
b Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
c Kinh tế học vi mô, thực chứng
d Kinh tế học vĩ mô thực chứng
12 Câu nào sau ñây thuộc kinh tế vĩ mô
a Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao
b Tốc ñộ tăng trưởng bình quân GDP trong giai ñoạn 1991 – 1995 ñạt ở Việt Nam khoảng 8%
c Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam dưới 15% mỗi năm trong giai ñoạn 1992 – 1995
d Cả 3 câu trên ñều ñúng
Trang 313 Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau của hai hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn tài nguyên ñược sử dụng có hiệu quả
a ðường giới hạn khả năng sản xuất
b ðường cầu
c ðường cong bàng quan
d ðường ngân sách gia ñình
14 Vấn ñề nào sau ñây thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
a Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1996 là 6%
b Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 1996 là 9,5%
c Giá thịt heo tăng lên, giá thịt bò giảm xuống trong tết ðinh Sửu vừa qua
d Không có câu nào ñúng
15 Vấn ñề nào sau ñây thuộc về kinh tế học thực chứng:
a Thuế xe hơi và xăng tại Việt Nam là quá cao nên giảm bớt
b Cần tăng lương tối thiểu từ 120.000 ñồng lên 200.000 ñồng
c Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và trong nước chênh lệch nhau 3 lần
d Cần tăng thuế nhiều hơn ñể tăng thu ngân sách
16 Thứ nào trong những thứ sau ñây không phải là hàng hóa hay dịch vụ
a Khái niệm chi phí cơ hội
b Khái niệm cung cầu
c Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
d Ý tưởng về sự khan hiếm
18 Khả năng sản xuất có thể thay thế nhau của 2 nhóm hàng tiêu dùng và thiết bị
cơ bản như sau:
Trang 4a Bên trong ñường giới hạn sản xuất
b Bên ngoài ñường giới hạn sản xuất
c Trên ñường giới hạn khả năng sản xuất
d Chính giữa ñường giới hạn khả năng sản xuất
19 Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất
a Thị trường ñất ñai
b Thị trường sức lao ñộng
c Thị trường vốn
d Cả 3 câu trên ñều ñúng
20 Khả năng hưởng thụ của các hộ gia ñình từ các hàng hóa trong nền kinh tế ñược quyết ñịnh bởi:
a Thị trường hàng hóa
b Thị trường ñất ñai
c Thị trường các yếu tố sản xuất
d Không có câu nào ñúng
Trang 5d Cả 3 câu trên ñều ñúng
2 Trong ñiều kiện giá cả không ñổi, ñường cầu dịch chuyển là do tác ñộng của các nhân tố
a Thu nhập dân cư
b Sở thích, thị hiếu
c Giá cả sản phẩm thay thế
d Cả 3 câu trên ñều ñúng
3 Nhu cầu lắp ñặt ñiện thoại thay ñổi trong trường hợp sau ñây là do:
a Giá cả lắp ñiện thoại giảm
b Thu nhập công chúng tăng lên
c Chi phí lắp ñặt tăng lên
d Do sự ñầu tư của các công ty viễn thông nước ngoài
4 ðường cầu theo giá của mặt hàng gas dịch chuyển sang phải là do:
a Giá gas giảm xuống
b Lượng gas nhập về nhiều
c Thuế nhập khẩu gas rẻ
d Giá dầu hỏa tăng mạnh
5 Khi giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng lên trong những ñiều kiện khác không ñổi thì lượng cung của hàng hóa và dịch vụ sẽ:
a Tăng lên
D 1 D 2
0 Q 1 Q 2 Q
P
P
Trang 6b Không ñổi
c Giảm xuống
d Không có câu nào ñúng
6 Trong mùa vụ 94 – 95 lượng mía ñường cung ứng thay ñổi trong trường hợp sau ñây là do:
a Nhu cầu ñường giảm
b Giá ñường giảm
c Giá mía ñường tăng
d Do lũ lụt cuối năm 94
7 ðường cung theo giá của mặt hàng nước ngọt pepsi dịch chuyển sang trái là do:
a Nhu cầu tiêu dùng nước ngọt giảm
b Giá nước ngọt pepsi tăng lên
c Chính phủ quyết ñịnh tăng thuế cho mỗi sản phẩm
d Thu nhập của công chúng giảm xuống
8 Tìm câu sai trong những câu sau ñây:
a ðường cung biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cung trên ñồ thị
b Trong những ñiều kiện khác không ñổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm lượng cầu giảm
c Với mức giá mặt hàng vải không ñổi, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm ñường cầu mặt hàng này dịch chuyển sang trái
d Trong những yếu tố khác không ñổi, giá mặt hàng Tivi tăng lên sẽ làm lượng cầu Tivi giảm xuống
9 Tìm câu ñúng trong các câu sau ñây:
a Tính chất co dãn cầu theo giá của nhóm mặt hàng thiết yếu là co dãn nhiều
b Bếp gas và gas là hai mặt hàng bổ sung cho nhau
c Hệ số co dãn cầu theo thu nhập của hàng hóa xa xí phẩm nhỏ hơn 1
d Giá cả yếu tố sản xuất tăng sẽ làm cho ñường cung dịch chuyển sang phải
10 Hệ số co dãn cầu theo giá của mặt hàng ximăng: Ed = - 0,7 nghĩa là:
a Giá tăng 7% lượng cầu tăng 10%
b Giá tăng 7% lượng cầu giảm 10%
c Giá giảm 10% lượng cầu giảm 7%
d Giá giảm 10% lượng cầu tăng 7%
11 Hệ số co giãn cầu theo giá mặt hàng máy lạnh là – 2 nghĩa là
a Giá tăng 10% lượng cầu giảm 20%
S1 S
0 Q 1 Q 2 Q
P
P
Trang 7b Giá tăng 10% lượng cầu tăng 20%
c Giá giảm 20% lượng cầu tăng 10%
d Giá giảm 20% lượng cầu giảm 10%
12 Giá sản phẩm A tăng lên dẫn ñến phần chi tiêu cho sản phẩm A tăng lên Sản phẩm A có hệ số co dãn:
d Không có câu nào ñúng
15 Nếu hai sản phẩm A và B là 2 sản phẩm bổ sung thì hệ số co dãn chéo có
a EAB > 0
b EAB < 0
c EAB = 0
d EAB = 1
16 Mặt hàng A là hàng thông thường, ñường cầu theo giá của A
a Dốc xuống về phía tay phải
b Thường dốc xuống, nhưng có thể dốc lên
c Dốc lên
d Thường dốc lên, nhưng có thể dốc xuống
17 ðộ co dãn cầu theo giá ño lường:
a ðộ dốc của ñường cầu
b Nghịch ñảo ñộ dốc của ñường cầu
c ðộ nhạy cảm của lượng cầu ñối với sự thay ñổi của giá cả
d ðộ nhạy cảm của giá cả ñối vơi sự thay ñổi của lượng cầu
18 Khi một hàng hóa co ñộ co dãn cầu theo giá là ñơn vị, khoản chi tiêu của người tiêu dùng
a Thay ñổi cùng chiều và Với sự thay ñổi của giá cả
b Thay ñổi ngược chiều với sự thay ñổi của giá cả
c Không thay ñổi khi giá cả hàng hóa giảm
Trang 8d Thay ñổi ngược chiều và bằng % như sự thay ñổi của giá cả
19 Khi cầu theo giá hàng hóa co dãn ít, khoản chi tiêu của người tiêu dùng
a Tăng khi giá tăng
b Giảm khi giá giảm
c Không thay ñổi khi giá tăng
d Không liên quan ñến sự co dãn của cầu theo giá
20 Do nhiều người từ tỉnh nhập cư vào TP Hồ Chí Minh, kết quả là ñường cầu mặt hàng gạo ở TP Hồ Chí Minh
a Dịch chuyển sang trái
b Dịch chuyển sang phải
c Dịch chuyển lên trên
d Không có câu nào ñúng
21 Hàng hóa nào sau ñây có ñộ co dãn của cầu theo thu nhập thấp nhưng dương
a ðồ gỗ
b Xe mới
c Bảo hiểm y tế
d Không câu nào ñúng
22 Khi chính phủ ñánh thuế theo sản lượng ñối với mặt hàng X phần lớn tiền thuế
là người tiêu thụ chịu Vậy mặt hàng X có tính chất co dãn cầu theo giá:
a Phần lớn tiền thuế do người tiêu thụ chịu
b Phần lớn tiền thuế do nhà sản xuất chịu
c Số tiền thuế chia ñều cho 2 bên
d Nhà sản xuất chịu hoàn toàn tiền thuế
24 ðộ co dãn của cầu theo giá ñược xác ñịnh theo công thức
Trang 926 Trong trường hợp cầu co dãn ít, khi giá cả giảm sẽ làm tổng doanh thu của xí nghiệp
a Tăng lên
b Không ñổi
c Giảm xuống
d Không thể dự báo ñược
27 Hệ số co dãn cung theo giá của ximăng là 1,5 Vậy có nghĩa là:
a Giá giảm 10% lượng cung tăng 15%
b Giá tăng 10% lượng cung giảm 15%
c Giá tăng 15% lượng cung tăng 10%
d Giá tăng 10% lượng cung tăng 15%
28 Trong ñiều kiện giá cả không ñổi, do chính phủ giảm thuế ñã làm lượng cung của thép tăng lên, lúc ñó
a ðường cung của thép dịch chuyển sang phải
b ðường cung của thép dịch chuyển sang trái
c ðường cung của thép dịch chuyển lên trên
a Hàng thiết yếu
b Hàng xa xí phẩm
c Hàng cấp thấp
d Không có câu nào ñúng
31 Có 2 sản phẩm X và Y giá cả và lượng cầu của các sản phẩm này thay ñổi như sau:
PY1 = 6 QX1 = 15
PY2 = 8 QX2 = 10 Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ
a Thay thế
b Bổ sung
c Vừa thay thế vừa bổ sung
d Không có quan hệ
Trang 1032 Giả sử lượng cầu thị trường của hàng X ñược cho bởi hàm số: Q = 120 -2P Nếu giá của X = 10, hệ số co dãn của cầu theo giá là:
d Không có câu nào ñúng
34 Hàm số cầu thị trường của sản phẩm B: P = - (1/2)Q + 60 Ở mức giá nào, cầu của X sẽ hoàn toàn không co dãn
a P = 6
b P = 30
c P = 0
d Không có câu nào ñúng
35 Thị trường chợ ñen xuất hiện khi:
a Chính phủ ñánh thuế theo sản lượng
b Chính phủ trợ cấp xuất nhập khẩu
c Chính phủ ấn ñịnh mức giá tối ña
d Chính phủ ấn ñịnh mức giá tối thiểu
36 Trên thị trường hàm số cầu và cung thị trường của một loại nông sản A như sau:
(D) P = - Q + 50 (S) P = Q + 10 Giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường
Trang 1138 Nếu giá sản phẩm trên thị trường là 20 ñồng/SP chính phủ ñánh thuế 5ñ/SP, giá trên thị trường là 23 ñồng/SP Vậy :
a Cầu co dãn nhiều so với cung
b Cầu co dãn ít so với cung
c Cầu co dãn tương ñương với cung
d Không có câu nào ñúng
39 Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không ñổi, giá cả và số lượng cân bằng trên thi trường sẽ:
a Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
b Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
c Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
d Không thay ñổi
40 Hàng hóa A là những hàng hóa thứ cấp Nếu giá của A giảm ñột ngột còn phân nửa Tác ñộng thay thế sẽ làm cầu hàng A:
a Tăng lên gấp ñôi
b Tăng lên ít hơn gấp ñôi
c Giảm còn một nửa
d Không có câu nào ñúng
41 Trong trường hợp nào sau ñây, người tiêu dùng ñược hưởng lợi ích nhiều hơn
từ khoản trợ cấp của chính phủ
a Cung co dãn ít hơn so với cầu
b Cầu co dãn ít hơn so với cung
c Cầu co dãn hoàn toàn
d Cung co dãn hoàn toàn
42 Thông thường, khi chính phủ ñịnh mức giá tối ña sẽ dẫn ñến tình trạng
a Dư thừa hàng hóa trên thị trường
b Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường
c Cân bằng trên thị trường
d Có sự gia nhập các xí nghiệp khác vào ngành
43 Hàm số cầu thị trường của sản phẩm Z như sau P = (-1/2)Q + 40 Với mức giá
P = 30, ñể tăng tổng doanh thu, xí nghiệp sẽ quyết ñịnh:
a Tăng giá
b Không ñổi giá bán
c Giảm giá
d Không có câu nào ñúng
44 Trên thị trường của một loại hàng hóa có hàm số cung cầu thị trường như sau:
(S) P = Q + 5 (D) P = - (1/2)Q + 20 Nếu chính phủ ấn ñịnh mức giá P = 18 ñồng/SP và cam kết mua hết số lượng sản phẩm dư thừa Vậy số tiền chính phủ cần bỏ ra:
a 54
b 135
Trang 12c 162
d Không có câu nào ñúng
45 biểu số liệu sau ñây là kết quả tính toán của bộ phận nghiên cứu thị trường của hãng X:
a Mọi người ñều ñược lợi khi kiểm sóat giá cả
b Chỉ có ngươi tiêu dùng ñược lợi
c Chỉ có một số người bán có thể tìm ñược người mua sản phẩm của mình
d Cả hai bên ñều có lợi
47 Giả sử hàm số cung và cầu thị trường của sản phẩm Y như sau:
(D) P = - (1/2)Q + 20 (S) P = Q + 5
Nếu chính phủ quy ñịnh thuế là 2 ñồng/SP, thì giá cả và sản lượng cân bằng mới:
a P = 47/3 Q = 26/3
b P = 26/3 Q = 47/3
c P = 17 Q = 12
d Không có câu nào ñúng
48 Yếu tố nào sau ñây không phải là yếu tố quyết ñịnh lượng cung
a Những thay ñổi về công nghệ
b Mức thu nhập
c Thuế và trợ cấp
d Chi phí về yếu tố sản xuất
49 Giá cả mặt hàng bột giặt là 5.000 ñồng/kg Khi chính phủ ñánh thuế 500 ñồng/kg, giá trên thị trường là 5.500 ñồng/kg Vậy tính chất co dãn cầu theo giá của hàng bột giặt
a Co dãn nhiều
b Co dãn ít
c Co dãn hoàn toàn
Trang 13d Không co dãn hoàn toàn
50 Khi chính phủ áp dụng mức giá sàn (giá tối thiểu) thông thường trên thị trường
sẽ có tình trạng:
a Dư thừa hàng hóa
b Cân bằng
c Thiếu hụt hàng hóa
d Cả 3 câu ñều sai
51 Trong ñiều kiện các yếu tố khác không ñổi, khi giá cả các yếu tố sản xuất tăng lên, thì giá cả và số lượng cân bằng trên thị trường sẽ thay ñổi như sau:
a Giá tăng lên và sản lượng cân bằng tăng lên
b Giá tăng lên và sản lượng cân bằng giảm xuống
c Giá giảm xuống và sản lượng cân bằng tăng lên
d Giá giảm xuống và sản lượng cân bằng giảm xuống
52 Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản:
P = - (1/2)Q + 40 Lượng cung nông sản trên thị trường là 40 Vậy mức giá cân bằng trên thị trường
a P = 10
b P = 20
c P = 40
d Không có câu nào ñúng
53 Một loại hàng hóa có hàm số cung và cầu trên thị trường:
(D) P = - Q + 120 (S) P = Q + 40 Tại ñiểm cân bằng có hệ số co dãn cầu theo giá:
Trang 14(Lưu ý: chưa ñủ cơ sở ñể kết luận)
56 Khi giá hàng Y: PY = 4 lượng cầu hàng X: QX = 10 và khi PY = 6 thì QX = 12 với các yếu tố khác không ñổi Vậy X và Y có mối quan hệ
a Sẽ làm thặng dư tiêu dùng tăng
b Sẽ làm thặng dư tiêu dùng giảm
c Sẽ không ảnh hưởng ñến thặng dư tiêu dùng
d Các kết quả trên ñều có thể xảy ra
59 Một hiệu buôn ở ñịa phương quyết ñịnh mang một loại dầu gội ñầu nổi tiếng về bán Bộ phận tiếp thị cho biết cầu trung bình của ñàn ông và ñàn bà ở ñịa phương là:
QM = 3 – 0,25P
QW = 4 – 0,5P Thị trường ñịa phương có 10.000 người ñàn ông và 10.000 người ñàn bà Nếu như
họ ñịnh giá là 6 thì bao nhiêu chai dầu gội ñầu ñược mua
Trang 1561 Hãng General Motors ước lượng cầu thị trường nội địa về xe mới nhất là Q = 30.000 – 0,5P, cầu xuất khẩu QX = 25.000 – 0,5P Tổng cầu thị trường sẽ là một:
a ðường thẳng cĩ độ dốc: - 0,5
b ðường thẳng cĩ độ dốc: - 1
c ðường gấp khúc với điểm gút Q = 25.000
d ðường gấp khúc với điểm gút Q = 50.000
62 Hệ số co dãn chéo cĩ ý nghĩa thực tế là dùng để:
a Xác định phạm vi ranh giới của một ngành sản xuất
b Xác định thu nhập của người tiêu dùng
c Xác định tổng doanh thu của xí nghiệp
d Xác định số tiền thuế của chính phủ
63 Thị trường của một loại hàng hĩa đang cân bằng với mức giá P = 80, Q = 40 Tại điểm cân bằng cĩ hệ số co dãn của cung ES = 2 Vậy hàm số cung cĩ dạng:
a P = Q + 40
b P = Q + 120
c P = - Q + 40
d Khơng cĩ câu nào đúng
64 Hệ số co dãn cầu theo thu nhập cĩ ý nghĩa thực tiễn là:
a Dự đốn lượng cầu hàng hĩa thay đổi bao nhiêu khi thu nhập của cơng chúng thay đổi 1%
b Dự đốn thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hĩa thay đổi 1%
c Xác định nguồn thu nhập của cơng chúng
d Xác định lượng cầu hàng hĩa trên thị trường
65 trên thị trường của một loại hàng hĩa cĩ các hàm số cung và cầu thị trường:
(D) P = - (1/2)Q + 80 (S) P = (1/2)Q + 60 Khi chính phủ đánh thuế 10 đồng/SP ðiểm cân bằng mới cĩ mức giá và lượng:
a P = 70 Q = 20
b P = 65 Q = 30
c P = 75 Q = 10
d khơng cĩ câu nào đúng
66 Khi chính phủ quy định giá tối đa đối với mặt hàng A, sẽ dẫn đến tình trạng:
a Người tiêu dùng bị thiệt hại lợi ích
b Người sản xuất được hưởng lợi nhiều lợi ích
c Sự gia nhập của các xí nghiệp khác vào ngành A
d Sự rời bỏ của các xí nghiệp trong ngành A
67 Hàm số cầu và cung thị trường của sản phẩm X
(D) P = - (1/2)Q + 20 (S) P = Q + 5
Nếu với mức giá cân bằng P = 18 thì hàm số cung cĩ dạng như thế nào, biết rằng
hệ số gĩc của đường cung khơng đổi:
a P = Q + 5
Trang 16b P = Q + 14
c P = - Q + 14
d P = Q + 23
68 Việc chính phủ quy ñinh mức giá mua tối thiểu cao hơn giá thị trường chính là biện pháp
a Trợ cấp ñầu vào
b Trợ cấp ñầu ra
c Giảm thuế
d Không có câu nào ñúng
69 Biện pháp trợ cấp chính phủ cho người sản xuất có tác dụng
a Dịch chuyển ñường cung sang phải
b Dịch chuyển ñương cung sang trái
c ðường cung và ñường cầu dịch chuyển sang phải
d ðường cung và ñường cầu dich chuyển sang trái
70 Hiên tượng nào sau ñây không làm dịch chuyển ñường cầu:
a Sự gia tăng giá mặt hàng bổ sung
b Sự thay ñổi giá cả của bản thân mặt hàng ñó
c Sự giảm sút của mức thu nhập
d Sự gia tăng giá mặt hàng thay thế
Trang 17a Chi tiêu ñồng ñều cho các sản phẩm dịch vụ
b Chi tiêu cho sản phẩm, dịch vụ nào rẻ
c Chi tiêu sao cho hữu dụng biên giữa các sản phẩm dịch vụ bằng nhau
Z Z
Y Y
X
X
P
MU P
MU P
MU
2 Một ñường cong bàng quan ( ñường ñẳng ích) của 2 sản phẩm X và Y thể hiện
a Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y với thu nhập nhất ñịnh
b Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y tạo ra mức ñộ hữu dụng khác nhau
c Thể hiện những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau
d Không có câu nào ñúng
3 ðường ngân sách (giới hạn tiêu dùng) thể hiện:
a Những phối hợp khác nhau có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có ñược với giá cả sản phẩm cho trước và thu nhập nhất ñịnh
b Những phối hợp khác nhau có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có ñược với giá cả sản phẩm cho trước và thu nhập thay ñổi
c Những phối hợp khác nhau có thể có giữa hai sản phẩm mà người tiêu thụ có ñược với giá cả thay ñổi và thu nhập nhất ñịnh
d Không có câu nào ñúng
4 Tại ñiểm bão hòa của người tiêu thụ
a Tổng số hữu dụng thấp nhất
b Tổng số hữu dụng bằng không
c Hữu dụng biên bằng không
d Hữu dụng biên cao nhất
5 Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y là:
a Hệ số góc của ñường cong bàng quan
Trang 18b Hệ số góc của ñường ngân sách
c Hệ số góc của ñường tổng hữu dụng
d Hệ số góc của ñường cầu thị trường sản phẩm X
6 ñiểm tiếp xúc giữa ñường ngân sách và ñường cong bàng quan sẽ cho thấy:
a MUX = MUY
b
X Y
Y
X P
P MU
MU
=
c
Y Y
X
X P
MU P
MU
=
d
Y Y
X
X P
MU P
9 ðường tiêu thụ giá cả thể hiện:
a Những phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay ñổi, trong những ñiều kiện khác không ñổi
b Những phối hợp tối ña hóa hữu dụng giữa hai sản phẩm khi thu nhập thay ñổi với những yếu tố khác không ñổi
c Những phối hợp tối ña hóa hữu dụng giữa hai sản phẩm khi thu nhập và giá cả sản phẩm thay ñổi
d Không có câu nào ñúng
10 Câu nào sau ñây không thuộc về giả thiết cơ bản liên quan ñến sở thích của người tiêu dùng
a Sự ưa thích có tính hoàn chỉnh
b Sự ưa thích có tính bắc cầu
c Người tiêu dùng thích nhiều hơn ít
d Không có câu nào ñúng
11 Các ñường cong bàng quan có ñặc ñiểm
a Dốc xuống về bên phải
b Không cắt nhau
c Mặt lồi hướng về gốc tọa ñộ
Trang 19d Các câu trên ñều ñúng
12 Sở thích của nam về hàng X và Y ñược thể hiện trong ñồ thị bên dưới:
a Nam không xem hàng X là hàng hóa
b Nam không xem hàng Y là hàng hóa
c ðối với nam, hàng X và Y hoàn toàn có thể thay thế cho nhau
d Không có câu nào ñúng
13 Hữu dụng biên (MU) ño lường
a ðộ dốc của ñường cong bàng quan
b Mức ñọ thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm một ñơn vị sản phẩm trong khi các yếu tố khác không ñổi
c ðộ dốc của ñường ngân sách
d Hàng A và B bổ sung cho nhau
15 Cặp hàng hóa nào sau ñây không phải là hàng bổ sung cho nhau:
a Dĩa hát – máy hát
b Xe máy và xăng
c Bếp gas và bếp dầu
d Không có câu nào ñúng
16 Sự thay ñổi lượng cầu của một hàng hóa do giá cả hàng hóa liên quan thay ñổi,
mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn ñược gọi là tác ñộng
a Thu nhập
b Thay thế
c Giá cả
d Không có câu nào ñúng
17 ðiểm phối hợp tối ưu (ñạt TUmax) giữa hai sản phẩm là
a Tiếp ñiểm của ñường cong bàng quan (ñường ñẳng ích) với ñường ngân sách (ñường giới hạn tiêu dùng)
b Tiếp ñiểm của ñường ñẳng lượng với ñường ñẳng phí
c Tiếp ñiểm của ñường cong bàng quan với ñường ñẳng phí
Y
O X
Trang 20d Tiếp ñiểm của ñường ñẳng lượng với ñường ngân sách
18 Khi thu nhập không ñổi và giá của một sản phẩm thay ñổi thì:
a ðộ dốc của ñường ngân sách (ñường giới hạn tiêu dùng) thay ñổi
b ðường ngân sách dịch chuyển song song
c ðộ dốc của ñường bàng quan (ñẳng ích) thay ñổi
d Không có câu nào ñúng
19 ðường cong A trong ñồ thị ñược gọi là:
a ðường cầu
b ðường giá cả - tiêu thụ
c ðường thu nhập – tiêu thụ
21 ðường tiêu thụ thu nhập là:
a Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả và thu nhập ñều thay ñổi
b Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi thu nhập thay ñổi và giá sản phẩm không ñổi
c Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả và thu nhập ñều không ñổi
d Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả sản phẩm thay ñổi, thu nhập không ñổi
22 Nếu PX = 100, PY = 200 và thu nhập I = 5000 thì ñường ngân sách có dạng
Trang 21d Y = 25 + (1/2)X
23 ðường ngân sách (giới hạn tiêu dùng) co dạng Y = - 2X + 100 giá sản phẩm Y:
PY = 10 ñ/ñơn vị Vậy giá sản phẩm X và thu nhập là:
a PX = 5, I = 1000
b PX = 10, I = 1000
c PX = 20, I = 1000
d PX = 30, I = 500
24 Một người tiêu thụ có thu nhập I = 210 ñ dùng ñể mua 2 sản phẩm X và Y với
PX = 5 ñ/sp, PY = 200 ñ/sp mức ñộ thỏa mãn ñược thể hiện qua hàm tổng hữu dụng: TU = (X – 2)Y Hữu dụng biên của 2 sản phẩm:
a MUX = X – 2 MUY = Y
b MUX = 2Y MUY = X
c MUX = Y MUY = X – 2
d MUX = Y MUY = X + 2
25 Một người tiêu thu có thu nhập I = 420 ñồng chi tiêu hết cho 2 sản phẩm X và
Y với PX = 10 ñ/sp, PY = 40 ñ/sp Hàm tổng hữu dụng thể hiên qua hàm : TU = (X – 2)Y
Phương án tiêu dùng tối ưu
c Tỷ lệ ñánh ñổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
d Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm
28 Dộ dốc của ñường ngân sách (giới hạn tiêu dùng) thể hiện :
a Sự ñánh ñổi giữa hai sản phẩm trên thị trường