1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔ HÌNH CHIẾT KHẤU DÒNG tiền tự DO của CÔNG TY (ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP SLIDE)

9 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 76,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ HÌNH CHIẾT KHẤU DÒNG TiỀN TỰ DO CỦA CÔNG TY...  Dòng tiền tự do của công ty là tổng các dòng tiền mặt của tát cả những người có quyền lợi trong công ty, bao gồm cổ đông, trái chủ v

Trang 1

MÔ HÌNH CHIẾT KHẤU

DÒNG TiỀN TỰ DO

CỦA CÔNG TY

Trang 2

 Dòng tiền tự do của công ty là tổng các dòng

tiền mặt của tát cả những người có quyền lợi

trong công ty, bao gồm cổ đông, trái chủ và cổ đông ưu đãi.

 FCFF = EBIT(1-T) – (chi tiêu vốn – khấu hao) –

thay đổi trong vốn lưu động.

 FCFF = FCFE + chi phí lãi (1-T) + Thanh toán nợ gốc – nợ mới phát hành + Cổ tức ưu đãi (nếu có)

 Lưu ý: FCFF không tính tới lợi ích thuế từ việc chi trả lãi vay, trong khi chi phí vốn đã có tính chi phí nợ vay sau thuế, tức là đã bao gồm lợi ích thuế.

I DÒNG TiỀN TỰ DO CỦA CÔNG

TY (FCFF)

Trang 3

 FCFF được coi là bao gồm đòn bẩy tài chính,

do đó có thể khiến thu nhập thuần tăng nhanh hơn => Dòng tiền vốn cổ phần tăng nhanh hơn

 Nếu các dự án sinh lời cao hơn chi phí nợ

vay, tức là sử dụng đòn bẩy tài chính hiệu

quả => tốc độ tăng trưởng vốn cổ phần

tăng nhanh hơn

So sánh tốc độ tăng trưởng

FCFE và FCFF

Trang 4

 Tốc độ tăng trưởng kỳ vọng (g) = Tỷ lệ tái đầu tư * ROC

 Tỷ lệ tái đầu tư = ((chi tiêu vốn – khấu hao) + thay đổi vốn lưu động ròng))/EBIT(1-t)

Tốc độ tăng trưởng kỳ

vọng

Trang 5

 Giá trị của công ty =

 Trong đó

FCFFt : FCFF kỳ vọng trong năm t

WACC : Chi phí vốn bình quân gia quyền

2 Mô hình FCFF tổng quát

 

n t

t WACC FCFF

Trang 6

 Nếu công ty đạt đến giai đoạn tăng trưởng

bền vững sau n năm

Gtrị Cty = +

Trong đó :

FCFFt : FCFF kỳ vọng trong năm t

WACC : Chi phí vốn bình quân CP giai đoạn tăng trưởng nhanh (hg) và giai đoạn tăng trưởng bền vững (st)

g n :Tỷ lệ tăng trưởng bền vững của FCFE từ năm n

 

n t

t WACC

FCFF

hg

n st

n

WACC

g WACC

FCFF

) 1

(

)] /(

Trang 7

 Ưu điểm: Phù hợp với các công ty có tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, hoặc đang trong quá trình thay đổi đòn bảy tài chính

 Nhược điểm:

◦ Không trực quan như phương pháp định giá vốn

cổ phần (do không tính tới dòng tiền nợ vay và lãi)

◦ Bỏ qua tầm quan trọng về khả năng tồn tại của công ty

Trang 8

Cần phải có những giả định nhất quán về đòn bẩy tài chính, tuy nhiên trong thực tiễn rất khó để chúng bằng nhau

Giá trị vốn CP trong quá trình định giá VCP và định giá công

ty có giống nhau không?

Trang 9

 Cuối chương 15

Bài tập

Ngày đăng: 04/04/2021, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w