Đồ dùng dạy học - Các hình trong SGK trang 80, 81 III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài mới : a.Giới thiệu bài : -Nêu yêu cầu giờ học -HS lắng nghe b.Hướng dẫn bài[r]
Trang 1TUẦN 21
Ngày soạn: 27/01/2012
Ngày dạy: Thứ hai, 30/01/2012
Tiết1 Chào cờ
………
Tiết2-3 Tập đọc- Kể chuyện
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU I.Mục tiêu:
a.Tập đọc:
-Học sinh đọc đúng, rành mạch Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trần Quốc Khải thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng
tạo (trả lời được các CH trong SGK)
b.Kể chuyện:
-Kể lại được một đoạn của cấu chuyên
* HS KG biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyên
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa truyện
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
-Hướng dẫn phát âm: triều đình, nhàn rỗi
+Đọc từng đoạn:
-Đính bảng phụ hướng đọc đoạn 3
+Đọc trong nhóm:
-Theo dõi các nhóm đọc
-Nhận xét., tuyên dương
c.Tìm hiểu bài
H:Hồi nhỏ Trần Quốc Khải ham học như thế
nào?
+Trần Quốc Khải đã thành đạt như thế nào?
+Vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử tài
sứ thần VN?
+ Ở trên lầu ông đã làm gì để sống?
- 2 em đọc bài: Chú ở bên Bác Hồ
-Quan sát tranh -Lắng nghe
-Tiếp nối nhau đọc từng câu -Đọc cá nhân-đồng thanh -Đọc nối tiếp câu lượt 2
-5 em đọc 5 đoạn
-Đọc cá nhân
-Đọc chú giải
-Đặt câu với từ: nhập tâm., bình an vô sự
-Đọc nối tiếp đoạn lượt 2 -Nhóm 4 em luyện đọc -Đại diện nhóm đọc
-Nhận xét
-Đọc thầm đoạn 1 -Ông học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vó tôm
-Ông đỗ tiến sĩ và làm quan to trong triều đình
-Đọc đoạn 2
-Trả lời
-Ông đọc chữ trên bức trướng, hiểu ý người
Trang 2+Ông đã làm gì để không bỏ phí thời gian?
+Trần Quốc Khải đã làm gì để xuống đất bình
an vô sự?
+Vì sao ông được suy tôn là ông tổ nghề thêu?
+Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
d.Luyện đọc lại:
-Đọc đoạn 3
-Nhận xét, ghi điểm
Kể chuyện:
1.Nêu nhiệm vụ:
2.Hướng dẫn kể chuyện
+Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
+ Kể lại từng đoạn câu chuyện
Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố dặn dò:
H:Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
Kể lại câu chuyện cho người thân
viết.Ông đã bẻ dần tượng mà ăn
-Trả lời -1 em đọc đoạn 3,4
-Ông ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự
- Vì ông đã truyền dạy cho dân nghề thêu
-Trả lời
-2 em thi đọc -2 em đọc toàn bài
-Lớp nhận xét -1 em đọc yêu cầu
-1 em đọc mẫu đoạn 1 -Thảo luận nhóm đôi -Tiếp nối nhau đặt tên cho từng đoạn
-Kể trong nhóm
-4 em thi kể trước lớp -Nhận xét, bình chọn bạn kể hay
-Phát biểu nội dung bài
………
Tiết4 Toán
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn đến có bốn chữ số và giải toán bằng hai phép tính
- Rèn kỹ năng trình bày bài sạch sẽ
- GD HS yêu thích giải Toán
II Đồ dùng dạy học
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
-Y/c HS làm bt vào vở nháp
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn học sinh giải bài tập
+Bài 1:
-Viết: 4000 + 3000
-Hướng dẫn HS nhẩm:
4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn
4000 + 3000 = 7000
+Bài 2:
Mẫu: 6000 + 500 = 6500
-Chữa bài tập 4 tiết trước
-Nêu yêu cầu
-Đọc bài mẫu
-Tính nhẩm và nêu cách nhẩm các phép tính còn lại
-Nêu cách cộng nhẩm
-Lớp làm vào vở
Trang 3+Bài 3: Đặt tính rồi tính.
-Theo dõi, giúp đỡ một số em
-Chấm bài, nhận xét
+Bài 4:
Tóm tắt 432 l
Buổi sáng ?l
Buổi chiều
-Chấm bài, nhận xét
Dặn dò:
-Xem bài luyện tập.
-2 em chữa bài
-Tự làm bài vào vở
-2 em chữa bài
-Đọc đề toán -Tự làm bài vào vở
-1 em lên bảng giải:
-HS lắng nghe
………
BUỔI CHIỀU
Luyện đọc ÔNG TỔ NGHỀ THÊU I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Ca ngời Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo (trả lời được các CH trong SGK)
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ BT đọc (phóng to, nếu có thể)
- Bảng phụ ghi sẵn ND cần HD luyện đọc
III.Hoạt động dạy học
1 Bài mới: Luyện đọc.
a) Đọc mẫu:
- GV đọc toàn bộ bài Chú ý nhấn mạnh ở các
từ ngữ thể hiện sự thông minh, tài trí
b) HD đọc từng đoạn:
- GV y/c HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong
bài GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi phát âm cho
HS
- Y/c HS tiếp nối nhau đọc bài theo đoạn
- Y/c HS nêu cách ngắt giọng một số câu dài,
khó
- Gọi HS đọc mẫu các câu cần luyện ngắt
giọng, sau đó cho từ 5 đến 7 HS đọc cá nhân,
tổ nhóm đọc đồng thanh các câu này
- Y/c HS tiếp nối nhau đọc lại bài theo đoạn
c) Luyện đọc theo nhóm:
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ luyện đọc theo
nhóm
d) Đọc trước lớp:
- Gọi một nhóm bất kỳ y/c HS tiếp nối nhau
đọc bài trước lớp
- Theo dõi và lắng nghe
- Đọc bài tiếp nối theo tổ, dãy bàn hoặc nhóm Mối HS 1 câu
- 5 HS đọc bài, mỗi HS đọc một đoạn
- Tìm cách ngắt giọng và luyện ngắt giọng
- 5 HS đọc bài, lớp theo dõi và nhận xét
- Mỗi HS đọc 1 đoạn trong nhóm, các bạn trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Một nhóm đọc bài trước lớp, lớp theo dõi nhận xét
Trang 42.Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột giờ học
-Dặn về nhà luyện đọc
-HS lắng nghe
………
Tiết2 Toỏn ễN LUYỆN I Mục tiêu - Củng cố phép cộng số có 4 chữ số và giải toán có lời văn - Rèn KN tính và giải toán cho HS - GD HS chăm học II Đồ dựng dạy học III.Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài mới a.Giới thiệu bài: -Nờu yờu cầu giờ học b Luyện tập - Thực hành * Bài 1: - Đọc đề? - Nêu cách đặt tính và thực hiện tính? - Gọi 2 HS làm trên bảng - Chấm bài, nhận xét * Bài 2: - Đọc đề? - Muốn điền được dấu ta làm ntn? - Gọi 2 HS làm trên bảng - Chữa bài, nhận xét * Bài 3: - Đọc đề? - BT cho biết gì? - BT hỏi gì? - Muốn tìm số sách hai lớp ủng hộ ta làm ntn? - Làm thế nào tìm được số sách của lớp 3B? - Gọi 1 HS giải trên bảng - Chấm bài, nhận xét 2.Củng cố, dặn dũ - Đánh giá giờ học - Đặt tính rồi tính - Hs nêu - lớp làm vở 3546 5673 4987
+ + +
2145 1876 3564
5691 7549 8551
- Điền dấu >; <; = - ta tính tổng của biểu thức rồi so sánh số có 4 chữ số - Lớp làm vở 347 + 2456 < 3456 7808 < 4523 + 2987 3498 + 2345 = 5843 - HS đọc - Lớp 3 A thu được 121 cuốn sách Lớp 3 B thu gấp đôi số sách lớp 3 A - Tổng số sách 2 lớp - Lấy số sách 3A cộng số sách 3B - lấy số sách của lớp 3A nhân 2 - Lớp làm vở ………
Tiết3 Tiếng Việt
Luyện viết TRấN ĐƯỜNG MềN HỒ CHÍ MINH
I Mục tiờu
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
-Rốn kỹ năng trỡnh bày bài sạch sẽ
Trang 5- GD HS yờu thớch rốn chữ.
II.Đồ dựng dạy học
-Bảng phụ
III.Cỏc hoạt động dạy học
1.Bài mới
aGiới thiệu: -Nờu yờu cầu giờ học
b.Hướng dẫn nghe viết
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chớnh tả
- Yờu cầu lấy bảng con viết cỏc tiếng khú
- G/v nhận xột đỏnh giỏ
* Đọc cho học sinh viết vào vở
- Theo dừi uốn nắn cho H/s
* Chấm, chữa bài
c.Hướng dẫn làm bài tập
2 Củng cố , dặn dũ
- GV nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà học bài và xem trước bài mới
-HS lắng nghe
- Cả lớp theo dừi G/v đọc bài
- 2 H/s đọc lại bài, lớp đọc thầm
- Lớp nờu ra một số tiếng khú và thực hiện viết vào bảng con cỏc từ
( trơn , thung lũng , lỳp xỳp …)
- Nghe - viết bài vào vở
- Dũ bài soỏt lỗi
- Nghe nhận xột, rỳt kinh nghiệm
-HS lắng nghe
………
Ngày soạn: 28/01/2012
Ngày dạy: Thứ ba, 31/01/2012
Tiết1 Toán
PHẫP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000.
I Mục tiêu
- Củng cố phép trừ số có 4 chữ số trong phạm vi 10 000
- Rèn KN tính toán cho HS
- GD HS chăm học
II Đồ dựng dạy học
-Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
-Nờu yờu cầu giờ học
b.Hướng dẫn luyện tập
Bài1
- Đọc đề?
- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài2
- Đọc đề?
- Muốn điền đợc dấu ta làm ntn?
-HS lắng nghe
- Đặt tính rồi tính
3546 5673 5489 _ _ _
2145 2135 3564
1401 3538 1925
- Điền dấu >; <; =
- Ta tính hiệu của biểu thức rồi so sánh số có 4 chữ số
- Lớp làm vở
Trang 6- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
Bài3
- Đọc đề?
- Số cần điền là thành phần nào của phép tính?
a - Muốn tìm số hạng cha biết ta làm ntn?
b- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
c- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
- Gọi 3 HS giải trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
2.Củng cố, dặn dũ
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
9875 - 1235 > 3456
7808 < 9763 - 456
8512 - 1987 > 5843
- Điền số vào chỗ chấm
- HS nêu
- Lấy tổng trừ số hạng đã biết
- Lấy SBT trừ đi hiệu
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- lớp làm vở
a- 4658 + 3039 = 7697 b- 9744 - 3305 = 6439 c- 6823 - 2456 = 4367
………
Tiết2 Thủ cụng
Cụ Hương dạy
………
Tiết3 Thể dục
Thầy Khoa dạy
………
Tiết4 Chớnh tả:
( Nghe viết )
ễNG TỔ NGHỀ THấU.
I.Mục tiờu:
- Nghe - viết đỳng bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi Mắc khụng quỏ 5 lỗi trong bài
- Làm đỳng BT (2) a/b
- Rốn kỹ năng trỡnh bày bài sạch sẽ
-GD HS yờu thớch rốn chữ
II Đồ dựng dạy học
-Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1.Bài cũ
-Gọi 2 em lờn bảng
-Nhận xột, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
-Nờu yờu cầu giờ học
b.Hướng dẫn nghe viết:
-Đọc đoạn 1
-2 em viết: gầy guộc, lem luốc, tuốt lỳa, sỏng suốt
-2 em đọc lại đoạn văn
-Trả lời
Trang 7H:Trần Quốc Khải ham học như thế nào?
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con
c.Viết vở:
-Đọc từng câu cho học sinh viết
-Theo dõi, uốn nắn
d.Chấm, chữa bài:
-Đọc và hướng dẫn chữa bài
-Chấm bài, nhận xét
e Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2b
-Cho HS làm bài vào vở
-Nhận xét, chốt lời giải đúng:
3.Củng cố, dặn dò:
-Chữa lỗi sai 1 chữ 1 dòng
-Viết bảng con:Trần Quốc Khải , triều đình -Nghe, viết vào vở
-Chữa lỗi bằng bút chì
-1 em đọc yêu cầu -Làm vào vở
-2 em lên bảng làm bài
-Nhận xét
………
Tiết5 Tập viết
ÔN CHỮ HOA:O Ô, Ơ.
I.Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ô (1dòng Ng), L,Q (1 dòng); viết đúng tên riêng Lãn ông (1 dòng) và câu ứng dụng: Ổi Quảng Bá say lòng người (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết trên lớp) trong trang vở TV3
- Học sinh có ý thức rèn chữ viết Viết đúng mẫu, đều nét, nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ viết hoa : O, Ô, Ơ Vở tập viết, bảng, phấn
-Bảng phụ viết sẵn tên riêng : Lãn Ông và câu ca dao
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
-Kiểm tra vở viết ở nhà của học sinh
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
-Nêu yêu cầu giờ học
b.Hướng dẫn viết
HĐ1: HD viết bảng con.
+ Luyện viết chữ hoa:N
-Yêu cầu học sinh đọc bài
+H: Trong bài có những chữ nào viết hoa?
-Viết mẫu Nh, R
- Nhắc lại cách viết các chữ viết hoa trong
bài
+Luyện viết tên riêng
-2 em lên bảng viết:Nguyễn, Nhiều
-Lớp viết bảng con
-HS lắng nghe
- Đọc nội dung bài
-Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài:L, Ô,
Q, B, H, T, Đ -2 em viết bảng lớp-Cả lớp viết bảng con :O, Ô,
Ơ, T
Trang 8-Viết mẫu, hướng dẫn cách viết theo cỡ chữ
nhỏ
+Luyện viết câu ứng dụng
HĐ2: Hướng dẫn viết vở.
-Nêu yêu cầu viết theo cỡ chữ nhỏ
-Theo dõi, giúp đỡ cho học sinh
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-1 em đọc: Lãn Ông Nêu độ cao, khoảng cách
-Viết vào vở tập viết
-HS lắng nghe
………
Ngày soạn: 29/01/2012
Ngày dạy: Thứ tư, 01/02/2012
Tiết1 Hát nhạc
Thầy Thiện dạy
………
Tiết2 Toán
LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn chục có đến bốn chữ số
- Biết phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
-Nêu yêu cầu giờ học
b.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:Tính nhẩm 8000 - 5000
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2:Tính nhẩm
5700 - 200
-Nhận xét
Bài 3:
- Theo dõi, giúp đỡ 1 số em
-Chấm bài, nhận xét
Bài 4:
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt
Có: 4720 kg
Chuyển lần 1: 2000kg
Chuyển lần 2: 1700kg
Còn : kg ?
-Hướng dẫn giải 2 cách
-HS lắng nghe
- Đọc yêu cầu
- Nêu cách trừ nhẩm
8 nghìn – 5 nghìn = 3 nghìn
- Tự trừ nhẩm các bài còn lại
- Nêu cách tính nhẩm, trừ nhẩm
- Tự làm bài
- 2 em chữa bài
- Đọc yêu cầu
- Tự làm bài vào vở
-Đọc bài toán, nêu tóm tắt -Lớp làm vào vở
- 1 em lên bảng giải
Giải Sau khi chuyển lần 1còn lại:
4720 – 2000 = 2720 (kg) Sau khi chuyển lần 2 còn lại:
2720 – 1700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020kg
Trang 92.Củng cố, dặn dò
-Về nhà trình bày bài giải theo 2 cách
-Nhận xét giờ học
-HS lắng nghe
Tiết3 Mĩ thuật
Cô Hương dạy
………
Tiết4 Tập đọc
BÀN TAY CÔ GIÁO.
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc đúng, rành mạch Biết ngăt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ và giưa các khổ thơ
-Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kỳ diệu của cô giáo (trả lời được các CH trong SGK; thuộc 2 -3 khổ thơ)
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 4 em kể lại câu chuỵện :
“ Ông tổ nghề thêu”
-Nhận xét, ghi diểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Nêu yêu cầu giờ học
b.Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu:
-HDluyện đọc, giải nghĩa từ
+Đọc từng dòng thơ
-Hướng dẫn phát âm:cong cong, thoắt cái, dập
dềnh
+Đọc từng đoạn
-Hướng dẫn ngắt,nghỉ hơi đúng
+Đoc trong nhóm
c.Tìm hiểu bài.
-Cho HS đọc thầm bài
H:Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra những gì?
+Yêu cầu HS tưởng tượng để tả cảnh bức
tranh gấp và cắt dán giấy của cô giáo
+Em hiểu hai dòng thơ cuối bài như thế nào?
d Luyện đọc thuộc bài thơ.
-Nhận xét,ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò:
-Tiếp nối nhau kể lại câu chuyện -Lớp nhận xét
-Quan sát tranh
-Lắng nghe
- Tiếp nối nhau mỗi em đọc hai dòng
- 5 em đọc 5 khổ thơ
- Đọc chú giải
- Đặt câu với từ : phô
- Đọc nối tiếp các khổ thơ lần 2
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 2 em đọc cả bài
-Đọc thầm
- Cô gấp thuyền, làm ông mặt trời, mặt nước dập dềnh, những làn sóng
- Tiếp nối nhau tả theo trí tưởng tượng của mình
- Trả lời
- Đọc đồng thanh để học thuộc từng đoạn đến
cả bài
- Thi đọc thuộc từng đoạn
Trang 10-Nhận xét giờ học
-Dặn về nhà học thuộc lòng -HS lắng nghe
………
Tiết5 Luyện từ và câu
NHÂN HÓA.
ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: Ở ĐÂU?
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Nắm được 3 cách nhân hóa (BT2)
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ở đâu? (BT3)
- Trả lời được CH về thời gian, địa điểm trong bài TĐ đã học(BT4a/b,hoặc a/c )
II Đồ dùng dạy học
- Kẻ bảng trả lời câu hỏi bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung BT3
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài: -Nêu yêu cầu giờ học
b.Hướng dẫn bài tập
Bài 1 :
-Đọc bài thơ: “ Ông mặt trời”
-Nhận xét
Bài 2:
-Lưu ý HS: các từ “ lòe” , “ soi sáng” không
phải là từ chỉ hành động riêng của con người
-Nhận xét, tuyên dương
-Chốt lời giải đúng:
H:Qua bài tập, em thấy có mấy cách nhân hóa
sự vật?
Bài 3:
-Đính bảng phụ
Bài 4:
-Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò:
-Ghi nhớ 3 cáh nhân hóa
- 1 em làm bài tập 1 ( tuần 20)
-Đọc yêu cầu
- 2 em đọc
- Đọc yêu cầu và các câu gợi ý
-Tìm sự vật được nhân hóa: mặt trời, mây, trăng sao, đất, mưa sấm
-Lớp làm vào vở -3 nhóm thi tiếp sức làm bài a) ông, chị, ông
b) bật lửa, kéo đến, trốn, nóng lòng, chờ đợi c)Tác giả nói với mưa thân mật như nói với một người bạn
-có ba cách nhân hóa
-1 em đọc yêu cầu -Lớp làm bài vào vở
-1em lên bảng làm bài
-Tiếp nối nhau trả lời các câu hỏi
-Nhắc lại 3 cách nhân hóa
………
Ngày soạn: 30/01/2012
Ngày dạy: Thứ năm, 02/02/2012