3.Bài mới : Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu Hoạt động 1 : hướng dẫn học sinh nghe viết Muïc tieâu: giuùp hoïc sinh nghe - vieát chính xaùc, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Hội vật 20’ Hướng[r]
Trang 1Keỏ hoaùch baứi hoùc Lụựp 3
Thửự hai, ngaứy 27 thaựng 02 naờm 2012
TOán
Tiết: 121: Thực hành xem đồng hồ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết thời điểm làm các công việc hàng ngày của hs
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV vặn kim đồng hồ có số La Mã: 6 giờ 8
phút
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài, ghi tên bài Nêu mục tiêu
b HD thực hành
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan sát tranh,
sau đó 1 hs hỏi, 1 hs trả lời và kiểm tra xem
bạn trả lời đúng hay sai
Bài 2:
- Yêu cầu hs quan sát đồng hồ A và hỏi:
- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?
- Y/c hs tiếp tục làm bài
- GV gọi hs chữa bài
Bài 3:
- Y/c hs quan sát 2 tranh trong phần a
- Hỏi: Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc
mấy giờ?
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy
giờ?
- Vậy bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong bao
nhiêu phút?
- YC vài hs đọc thời gian trên đồng hồ
6 giờ 8 phút
- HS lắng nghe
- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp trả lời câu hỏi;
a Bạn An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút
phút
c An đang học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút
d An ăn cơm chiều lúc 5 giờ 45 phút (6 giờ kém 15 phút )
e An xem truyền hình lúc 8 giờ 8 phút
g An đi ngủ lúc 9 giờ 55 phút (10 giờ kém 5 phút )
- Đồng hồ A chỉ 1 giờ 25 phút
- Nối đồng hồ A với đồng hồ I
- Hs làm bài vào vở bài tập
B nối với H E nối với N C nối với K
G nối với L D nối với M
- Hs chữa bài VD: đồng hồ B chỉ 7 giờ
3 phút, 7 giờ 3 phút tối còn gọi là 19 giờ 3 phút Vậy nối B với H
- Hs quan sát theo yêu cầu
- Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc 6 giờ
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc 6 giờ 10 phút
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong
10 phút
b Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5
TB,Y
TB,Y TB,Y TB,Y TB,Y TB,Y
TB,Y TB,Y TB,Y TB,Y
TB,Y TB,Y
TB,Y TB,Y K,G K,G
Trang 24 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
cực Về nhà luyện tập và chuẩn bị bài sau
phút
từ 8 giờ và kết thúc lúc 8 giờ 30 phút,
- HS vài em
- HS lắng nghe
TB,Y
-Tập đọc - Kể chuyện
Hội vật
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ
- Hiểu ND : Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK Thêm tranh, ảnh thi vật (nếu có)
- Bảng lớp viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
1.Khụỷi ủoọng :
2.Baứi cuừ : Tieỏng ủaứn ( 4’ )
- Giaựo vieõn goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ hoỷi veà
noọi dung baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi cuừ
3.Baứi mụựi :
- Giụựi thieọu baứi : Cho hoùc sinh quan saựt tranh
minh hoaù chuỷ ủieồm giụựi thieọu: Chuỷ ủieồm Leó
hoọi laứ chuỷ ủieồm noựi veà moọt soỏ leó hoọi cuỷa daõn
toọc ; teõn moọt soỏ hoaùt ủoọng trong leó hoọi vaứ hoọi
+ Tranh veừ gỡ ?
- Giụựi thieọu: trong caực moõn thi taứi ụỷ leó hoọi, vaọt
laứ moõn thi phoồ bieỏn nhaỏt Hoọi thi vaọt vửứa coự
lụùi cho sửực khoeỷ, vửứa mang laùi nieàm vui, sửù
thoaỷi maựi, haỏp daón cho moùi ngửụứi Hoõm nay
chuựng ta seừ cuứng tỡm hieồu qua baứi: “Hoọi vaọt”
ủeồ thaỏy ủửụùc khoõng khớ tửng bửứng, naựo nửực,
ủaày haứo hửựng cuỷa moọt hoọi vaọt Ghi baỷng
- 2 hoùc sinh ủoùc
- Hoùc sinh traỷ lụứi
- Hoùc sinh quan saựt vaứ traỷ lụứi
TB,Y
TB,Y
Trang 3Kế hoạch bài học Lớp 3
Hoạt động 1 : Hdẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Mục tiêu : HS đọc đúng và đọc trôi
chảy toàn bài Nắm được nghĩa của các từ mới.
GV đọc mẫu toàn bài
Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.
*Luyện đọc từng câu
- Giáo viên gọi từng dãy đọc hết bài
- Giáo viên nhận xét từng học sinh về cách
phát âm, cách ngắt, nghỉ hơi
*Luyện đọc từng đoạn: bài chia làm 5 đoạn
- Giáo viên gọi học sinh đọc đoạn 1
- Giáo viên gọi tiếp học sinh đọc từng đoạn
Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy
- GV kết hợp giải nghĩa từ khó: tứ xứ, sới vật,
khôn lường, keo vật, khố
- Giáo viên cho học sinh đọc nhóm tiếp nối
- Giáo viên gọi từng tổ đọc
- Cho 1 học sinh đọc lại đoạn 1, 2, 3, 4, 5
- Cho cả lớp đọc Đồng thanh (tùy chọn)
Hoạt động 2 : hướng dẫn tìm hiểu bài (18’ )
Mục tiêu :học sinh nắm được những chi
tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện.
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và hỏi :
+ Tìm những chi tiết miêu tả cảnh
tượng sôi động của hội vật?
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 2 và hỏi :
+ Cách đánh của Quắm Đen và ông
Cản Ngũ có gì khác nhau ?
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 3 và hỏi :
+ Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm
thay đổi keo vật như thế nào ?
( 15’ )
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc tiếp nối
- Cá nhân
- Cá nhân, Đồng thanh
- HS giải nghĩa từ trong SGK
- Học sinh đọc theo nhóm ba
- Mỗi tổ đọc 1 đoạn tiếp nối
- Cá nhân
- Đồng thanh
- Học sinh đọc thầm
- Tiếng trống dồn dập, người xem đông như nước chảy, ai cũng náo nức muốn xem mặt, xem tài ông Cản Ngũ, chen lấn nhau, quây kín quanh sới vật, trèo lên những cây cao để xem
- Học sinh đọc thầm
- Quắm Đen: lăn xả vào, đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ:
chầm chậm, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ
- Học sinh đọc thầm
- Ông Cản Ngũ bước hụt, Quắm Đen nhanh như cắt luồn qua hai cánh tay ông, ôm một bên chân ông, bốc lên Tình huống keo vật không còn chán ngắt như trước nữa Người xem phấn chấn reo ồ lên, tin chắc ông Cản Ngũ nhất định sẽ thua và thua cuộc
K,G
TB,Y
K,G
TB,Y
TB,Y
TB,Y
Trang 4- Cho học sinh đọc thầm đoạn 4, 5 và hỏi :
+ Ông Cản Ngũ đã bất ngờ chiến thắng
như thế nào?
+ Theo em, vì sao ông Cản Ngũ thắng ?
Hoạt động 3 : luyện đọc lại ( 17’ )
Mục tiêu : giúp học sinh đọc trôi chảy
toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
giữa các cụm từ
- Chọn đọc mẫu đoạn 3 trong bài và lưu ý học
sinh đọc đoạn văn
- Tổ chức cho 2-3 nhóm thì đọc bài tiếp nối
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, bình chọn cá
nhân và nhóm đọc hay nhất
- Học sinh đọc thầm
- Quắm Đen gò lưng vẫn không sao bê nổi chân ông Cản Ngũ
Ông nghiêng mình nhìn Quắm Đen Lúc lâu ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên, nhẹ như giơ con ếch có buộc sợi rơm ngang bụng
- Quắm Đen khoẻ, hăng hái nhưng nông nổi, thiếu kinh nghiệm Trái lại, ông Cản Ngũ rất điềm đạm, giàu kinh nghiệm Ông đã lừa miếng Quắm Đen, để cho Quắm Đen cúi xuống ôm chân ông, hòng bốc ngã ông Nhưng đó là thế vật rất mạnh của ông: chân ông khoẻ tựa như cột sắt, Quắm Đen không thể nhấc nổi Trái lại, với thế võ này, ông dễ dàng nắm khố Quắm Đen, nhấc bổng anh ta lên Ông Cản Ngũ đã thắng nhờ cả mưu trí và sức khoẻ
- Học sinh các nhóm thi đọc
- Bạn nhận xét
TB,Y
K,G
KĨ chuyƯn
Hoạt động 4: Hdẫn kể từng đoạn câu chuyện theo tranh ( 20’)
Mục tiêu: giúp học sinh dựa vào trí nhớ và các gợi ý,
học sinh kể lại được từng đoạn câu chuyện Hội vật –kể với
giọng sôi nổi, hào hứng, phù hợp với nội dung mỗi đoạn.
- Nêu nhiệm vụ: trong phần kể chuyện hôm nay, các em hãy
dựa vào trí nhớ và các gợi ý, học sinh kể lại được từng đoạn
câu chuyện Hội vật
- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài
- Giáo viên nhắc học sinh: để kể lại hấp dẫn, truyền được
không khí sôi nổi của cuộc thi tài đến người nghe, cần tưởng
tượng như đang thấy trước mắt quang cảnh hội vật
- Cho học sinh dựa vào 5 tranh, tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện
- Gọi học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
Giáo viên cho cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm dựng lại câu
- HS đọc
- Cá nhân
Cá nhân
TB,Y
TB,Y
K,G
Trang 5Keỏ hoaùch baứi hoùc Lụựp 3
chuyeọn haỏp daón, sinh ủoọng nhaỏt vụựi yeõu caàu :
Veà noọi dung: Keồ coự ủuỷ yự vaứ ủuựng trỡnh tửù khoõng?
Veà dieón ủaùt: Noựi ủaừ thaứnh caõu chửa? Duứng tửứ coự hụùp
khoõng?
Veà caựch theồ hieọn: Gioùng keồ coự thớch hụùp, coự tửù nhieõn
khoõng? ẹaừ bieỏt phoỏi hụùp lụứi keồ vụựi ủieọu boọ, neựt maởt chửa?
- Giaựo vieõn khen ngụùi nhửừng hoùc sinh coự lụứi keồ saựng taùo
- Giaựo vieõn cho 1 hoùc sinh keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn hoaởc coự
theồ cho moọt nhoựm hoùc sinh leõn saộm vai
4.Nhaọn xeựt – Daởn doứ :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Giaựo vieõn ủoọng vieõn, khen ngụùi hoùc sinh keồ hay
- Khuyeỏt khớch hoùc sinh veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi
thaõn nghe
- Caự nhaõn, nhoựm K,G
-Đạo ĐứC
Thực hành kỹ năng giữa HKII
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng đánh giá các hành vi đạo đức đã học ở giữa HKII
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Phiếu học tập
- Một số dụng cụ chuẩn bị cho HS đóng vai
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra.
- Sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
* Giới thiệu: Nêu mục tiêu của bài
HĐ 1: Củng cố hành vi đạo đức.
- Phát phiếu cho HS
- HS làm phiếu
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét
- Kết luận ý đúng
HĐ 2: Liên hệ.
- Cả lớp
- HS theo dõi
- HS theo dõi
là đúng
mình
là tỏ lòng mến khách
khuất, tôn trọng gia đình họ
- Vài HS trình bày, nêu lí do
HS TB,Y tham gia phát biểu
Trang 6- YC kể những việc đã làm, đã
chứng kiến hành vi đoàn kết với
thiếu nhi quốc tế, tôn trọng khách
HĐ 3: Đóng vai.
- HS chọn một tình huống thuộc
hành vi đã học để đóng vai
3 Củng cố dặn dò:
- Các em vừa ôn những hành vi đạo
đức nào?
- Về thực hiện tốt các hành vi đạo
đức đã học
- Nhận xét tiết học
- 1 số HS nhận xét
- Các nhóm thực hiện Vài HS
- Vài HS
- HS theo dõi
TB,Y
-Thửự ba, ngaứy 28 thaựng 02 naờm 2012
TOán
Tiết 122: Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
I Mục tiêu:
- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến việc rút về đơn vị Bài 1, 2
II Đồ dùng dạy học: Mỗi hs chuẩn bị 8 hình tam giác vuông.
III Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức:
2 KT bài cũ:GV kiểm tra các bài tập: Hãy
dùng mặt đồng hồ để quay kim đến lúc em
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài, ghi tên bài Nêu mục tiêu
b HD giải bài toán
Bài 1: Gọi hs đọc bài toán 1.
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong có trong mỗi can ta
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và bài giải
- Hs thực hành quay kim đồng hồ
VD: Đánh răng rửa mặt lúc 6 giờ 30
- Hs nhận xét
- HS lắng nghe, nhắc lại tên bài
- 1 hs đọc bài toán
- HS nêu
- 1 hs lên tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vở
TB,Y
K,G TB,Y
TB,Y
Trang 7Keỏ hoaùch baứi hoùc Lụựp 3
này gọi là rút về đơn vị, tức là tìm giá trị của
một phần trong các phần bằng nhau
Bài toán 2:Gọi hs đọc đề bài toán.
- Bài toán cho ta biết gì? bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và trình bày bài giải
- Theo dõi hs làm bài
HD hs yếu
- Trong bài toán trước nào gọi là bước rút về
đơn vị?
- Vậy để giải bài toán này ta phải thực hiện 2
bước đó là bước nào?
c Luyện tập, thực hành.
Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài toán.
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên thuốc ta
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt
4 vỉ: 24 viên
3 vỉ: …viên?
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2: Yêu cầu hs tự làm bài.
Tóm tắt : 7 bao: 28 kg
5 bao: … kg?
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Giải bài tập có liên quan đến việc rút về đơn
- Về nhà làm thêm bài tập, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Bài giải
Số l mật ong có trong mỗi can là:
35:7 = 5 (l) Đáp số: 5 lít
- 1 hs đọc bài toán
- Hs nêu
can
- 1 hs lên bảng tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vở
Tóm tắt Bài giải
Số lít mật ong có trong mỗi can là:
35:7=5 ( l )
Số lít mật ong có trong 2 can là:
5 x 2 = 10 ( l ) Đáp số: 10 lít
- Vài hs nhắc lại
- 1 hs đọc
- Hs nêu
trong 1 vỉ
- 1 hs tóm tắt, 1 hs giải, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số viên thuốc có trong 1 vỉ là:
24: 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc có trong 3 vỉ là:
6 x 3 = 18 (viên) Đáp số: 18 viên Bài giải
Số kg gạo có trong 1 bao là:
28 : 7 = 4 (kg)
Số kg gạo có trong 5 bao là:
5 x 4 = 20 (kg)
- Hs xếp hình vào vở, đổi vở kiểm tra bài của nhau
bằng nhau
bằng nhau
K,G TB,Y TB,Y TB,Y
TB,Y
K,G TB,Y TB,Y TB,Y
K,G
TB,Y
Trang 8
-Chính tả : Nghe - viết
Hội vật
I Mục tiêu
1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2b
II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
1.Khụỷi ủoọng :
2.Baứi cuừ : ( 4’ ) GV goùi 3 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt caực tửứ
ngửừ: nhuựn nhaỷy, deó daừi, baừi boỷ, saởc sụừ
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm
3.Baứi mụựi :
Giụựi thieọu baứi : Neõu muùc tieõu
Hoaùt ủoọng 1 : hửụựng daón hoùc sinh nghe vieỏt
Muùc tieõu: giuựp hoùc sinh nghe - vieỏt chớnh xaực,
trỡnh baứy ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờn Hoọi vaọt ( 20’ )
Hửụựng daón hoùc sinh chuaồn bũ
- Giaựo vieõn ủoùc ủoaùn vaờn caàn vieỏt chớnh taỷ 1 laàn
- Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baứi
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh naộm noọi dung nhaọn
xeựt baứi seừ vieỏt chớnh taỷ
+ Teõn baứi vieỏt ụỷ vũ trớ naứo ?
- Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc tửứng caõu
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh vieỏt moọt vaứi tieỏng
khoự, deó vieỏt sai: Caỷn Nguừ, Quaộm ẹen, giuùc giaừ, loay
hoay, nghieõng mỡnh
ẹoùc cho hoùc sinh vieỏt
- Cho HS nhaộc laùi caựch ngoài vieỏt, caàm buựt, ủaởt vụỷ
- Giaựo vieõn ủoùc thong thaỷ tửứng caõu, tửứng cuùm tửứ, moói
caõu ủoùc 2 laàn cho hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ
- GV theo doừi, uoỏn naộn, nhaộc nhụỷ tử theỏ ngoài cuỷa HS
Chuự yự tụựi baứi vieỏt cuỷa nhửừng HS thửụứng maộc loói
Chaỏm, chửừa baứi
- Giaựo vieõn cho HS caàm buựt chỡ chửừa baứi
- GV ủoùc chaọm raừi, ủeồ HS doứ laùi Sau moói caõu GV
- Hoùc sinh leõn baỷng vieỏt
- Hoùc sinh nghe
- 2 – 3 hoùc sinh ủoùc
- Teõn baứi vieỏt tửứ leà ủoỷ thuùt vaứo 4 oõ
- Hoùc sinh ủoùc
- Hoùc sinh vieỏt vaứo baỷng con
- Caự nhaõn
- HS cheựp baứi vaứo vụỷ
- Hoùc sinh sửỷa baứi
- Hoùc sinh giụ tay
TB,Y
K,G
TB,Y K,G
TB,Y
Trang 9Keỏ hoaùch baứi hoùc Lụựp 3
hoỷi: Baùn naứo vieỏt sai chửừ naứo?
- GV thu vụỷ, chaỏm baứi, nhaọn xeựt tửứng baứi veà caực maởt :
baứi cheựp ( ủuựng / sai ) , chửừ vieỏt ( ủuựng / sai, saùch / baồn,
ủeùp / xaỏu ) , caựch trỡnh baứy ( ủuựng / sai, ủeùp / xaỏu )
Hoaùt ủoọng 2 : hdaón laứm baứi taọp chớnh taỷ ( 13’ )
Muùc tieõu : Tỡm vaứ vieỏt ủuựng caực tửứ goàm hai
tieỏng, trong ủoự tieỏng naứo cuừng baột ủaàu baống tr/ch (hoaởc
tửứ chửựa caực tieỏng coự vaàn ửt/ửc )
Baứi taọp a: Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu phaàn a
- Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
- GV toồ chửực cho HS thi laứm baứi taọp nhanh, ủuựng
- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh :
Maứu hụi traộng :
Cuứng nghúa vụựi sieõng naờng:
ẹoà chụi maứ caựnh quaùt cuỷa noự quay ủửụùc nhụứ gioự:
Baứi taọp b: Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu phaàn b
- Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
- GV toồ chửực cho HS thi laứm baứi taọp nhanh, ủuựng
- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh :
Laứm nhieọm vuù theo doừi, ủoõn ủoỏc vieọc thửùc hieọn noọi
quy, giửừ gỡn traọt tửù, veọ sinh trửụứng, lụựp trong moọt ngaứy:
Ngửụứi coự sửực khoeỷ ủaởc bieọt:
Quaỳng ủi:
4.Nhaọn xeựt – Daởn doứ :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh vieỏt baứi saùch, ủeùp, ủuựng
chớnh taỷ
- HS ủoùc
- Traờng traộng
- Chaờm chổ
- Chong choựng
- Chửựa tieỏng coự vaàn ửt hoaởc ửc coự nghúa nhử sau:
- Trửùt nhaọt - Trửùc ban
- Lửùc sú
- Vửựt
K,G
TB,Y TB,Y TB,Y
TB,Y
TB,Y TB,Y
Toán
Tiết 123: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật Bài 2, 3, 4.
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức:
Trang 10Yêu cầu hs nêu bài giải
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Luyện tập.
Bài 2: Gọi hs đọc đề bài.
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Tóm tắt
7 thùng: 2135 quyển
5 thùng:……quyển?
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3 : Gọi 1 hs đọc đề bài.
- Y/c hs dựa vào tóm tắt để đọc thành bài toán
4 xe: 8520 viên gạch
3 xe:……viên gạch?
- Y/c hs trình bày lời giải
Bài giải 85020: 4= 2130 ( viên gạch )
2130 x 3 = 6390 ( viên gạch )
Đáp số: 6390 viên gạch
Bài 4:Gọi hs đọc đề bài.
- Y.c hs tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm hs
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau:
Luyện tập
56: 7 = 8 (sp)
22 x 8 = 176 (sp)
Đáp số: 176 sản phẩm
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vào vở
Bài giải
Số quyển vở có trong 1 thùng là:
2135 : 7 = 305 ( quyển )
Số quyển vở có trong 5 thùng là:
305 x 5 = 1525 ( quyển ) Đáp số: 1525 quyển vở
- Hs suy nghĩ dựa vào tóm tắt đặt
đề toán
nhiêu viên gạch?
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc
- Hs tự làm bài
- 1 hs tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vào
vở Bài giải Chiều rộng của mảnh đất là:
25-8= 17 (m) Chu vi của mảnh đất là:
( 25+17) x 2 = 84 (m)
Đáp số: 84 m
K,G TB,Y
K,G K,G
K,G TB,Y
-Tập đọc
Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục đích yêu cầu: