Tham khảo Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Yên Cường 2 để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1NG
GD&
ĐT
B C Ắ
MÊ
TRƯ
NG
Ờ
TH
YÊN
CƯỜ
NG II
MA TR N Đ KI M TRA CU I NĂMẬ Ề Ể Ố
Năm h c 2019 2020ọ
Môn: Ti ng Vi t L p 1ế ệ ớ
M ch ạ
ki n ế
th c, ứ
kĩ
năng câu và Số
số
đi m ể
M c ứ
1 M c 2
ứ M c ứ
3 M c 4
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Đ c hi u: ọ ể
Đ c đo n văn ọ ạ
đi n đúng t ề ừ
vào ch ch m, ỗ ấ
khoanh đúng
câu tr l i ả ờ
đúng nh t ấ
2. Ki n th c: ế ứ
Vi t đ ế ượ c
đi u x y ra ề ả ở
cu i câu ố
chuy n ệ
T ngổ
S ố
Trang 2PHÒNG GD&ĐT B C MÊ Ắ
TRƯỜNG TH YÊN CƯỜNG II Đ KI M TRA CU I NĂMỀ Ể Ố
Năm h c 2019 2020ọ
Đ chính th cề ứ Môn: Ti ng Vi t L p 1 ế ệ ớ
Th i gianờ : 40 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
H và tên h c sinh:……… ……… ọ ọ
Đi m trể ường:………
Đi mể L i nh n xét c a th y, côờ ậ ủ ầ Giáo viên ch mấ (Ký, ghi rõ h tên) ọ B ng s :ằ ố ………
B ng ch :ằ ữ ………
………
………
……….
……….
………
………
………
A. KI M TRA Đ C (10 đi m) Ể Ọ ể
1. Ki m tra đ c thành ti ng k t h p ki m tra nghe, nóiể ọ ế ế ợ ể : (7 đi m)ể
2
Trang 32. Đ c bài sau và tr l i câu h i: (3 đi m)ọ ả ờ ỏ ể
Cò và Trai
Cò đang chăm chú mò cua b t cá thì phát hi n ra m t con Trai đang há ắ ệ ộ
mi ng n m ph i n ng trên bãi cát. Th y Trai béo tròn, th t non m m, cò ệ ằ ơ ắ ấ ị ề
ch y c n ả ả ướ c mi ng. Cò rón rén đ n g n, b t ng m m nh vào Trai. Trai ế ế ầ ấ ờ ổ ạ
v i khép ngay hai v c ng c a mình l i. Cò càng ra s c rút m ra Thì Trai ộ ỏ ứ ủ ạ ứ ỏ
l i càng ra s c k p ch t. Chúng gi ng co mãi ch ng ai ch u ai. V a lúc đó, ạ ứ ẹ ặ ằ ẳ ị ừ
có ông lão đánh cá đi qua, ông li n b t g n c hai ề ắ ọ ả
( Truy n ng ngôn ệ ụ )
Khoanh tròn vào ch cái tr ữ ướ c câu tr l i đúng câu 1 và câu 2 ả ờ
Câu1. (0,5 đi m)ể Cò đang làm gì thì phát hi n ra Trai? ệ
A. Cò đang n m trên bãi cát.ằ
B. Cò đang há mi ng.ệ
C. Cò đang mò cua b t cá.ắ
D. Cò đang ph i n ng.ơ ắ
Câu 2. (0,5 đi m)ể Cò đang b t cá thì phát hi n ra đi u gì? ắ ệ ề
A. M t con Trai đang há mi ng n m ph i n ng trên bãi cát.ộ ệ ằ ơ ắ
B. M t con cá đang b i g n b ộ ơ ầ ờ
C. M t con c đàng bò trên bãi cát.ộ ố
D. M t con chim đang bay.ộ
Câu 3. (1 đi m)ể Tìm nh ng t trong bài đi n vào ch tr ng đ hoàn thi n các câu ữ ừ ề ỗ ố ể ệ sau.
A. Cò đ n g n, b t ng m m nh vào Trai.ế ầ ấ ờ ổ ạ
B. Th y Trai , th t non m m, Cò ch y c nấ ị ề ả ả ước mi ng. ế
Câu 4. (1 đi m)ể Ph n cu i c a câu chuy n đi u gì đã x y ra v i Cò và Trai? ầ ố ủ ệ ề ả ớ
Trang 4H tế
PHÒNG GD&ĐT B C MÊ Ắ
TRƯỜNG TH YÊN CƯỜNG II Đ KI M TRA CU I NĂMỀ Ể Ố
Năm h c 2019 2020ọ
Đ chính th cề ứ Môn: Ti ng Vi t L p 1 ế ệ ớ
Th i gianờ : 40 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
H và tên h c sinh:……… ……… ọ ọ
Đi mể L i nh n xét c a th y, côờ ậ ủ ầ Giáo viên ch mấ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
4
Trang 5B ng s :ằ ố
………
B ng ch :ằ ữ ………
………
………
……….
……….
………
………
………
B. KI M TRA VI T (10 Đi m)Ể Ế ể 1. Vi t chính t (7 đi m) ế ả ể 2. Bài t p (3 đi m)ậ ể 1. Đi n vào ch tr ng ề ỗ ố c hay k à chua
đàn …… i n ế
Trang 62. Đi n vào ch tr ng ề ỗ ố ch hay tr
qu ả………… anh b c ứ anh
3. N i t ng c t A v i t ng em ch n c t B đ t o thành câu. ố ừ ữ ở ộ ớ ừ ữ ọ ở ộ ể ạ
Chú gà tr ngố
bay lượn trên không (1)
nh y xu ng ao b i tung tăng (2)ả ố ơ gáy ò ó o (3)
trèo lên mái nhà (4)
4. Ch n 1 t ọ ừ in nghiêng trong ngo c đi n vào ch tr ng đ hoàn thành câu văn sau: ặ ề ỗ ố ể
B t làm m t con ố ớ ộ trông y nh ngư ười th t.ậ
(chim, hình n m, bù nhìn, mèo, chó) ộ
5. Vi t tên 4 con v t mà em bi t. ế ậ ế
H tế
PHÒNG GD&ĐT B C MÊ Ắ
TRƯỜNG TH YÊN CƯỜNG II Đ KI M TRA CU I NĂMỀ Ể Ố
Năm h c 2018 2019ọ
Đ chính th cề ứ
6
Trang 7* Chính t ả (nghe vi t) ế : (7 đi m) ể Th i gian 15 phút ờ
Giáo viên đ c cho HS vi t bài vào gi y có dòng k ô ly: ọ ế ấ ẻ
Chú th xây ợ
Chú H i c nh nhà Mai là th xây. Ngày ngày, chú đi xây nhà quanh ả ở ạ ợ ở
xã. Tay chú c m bay, tay c m g ch nhanh thoăn tho t mà v n r t c n th n ầ ầ ạ ắ ẫ ấ ẩ ậ
H t ế
PHÒNG GD&ĐT B C MÊ Ắ
Trang 8TRƯỜNG TH YÊN CƯỜNG II Năm h c 2018 2019ọ
Môn: Ti ng Vi t L p 1ế ệ ớ
I. Ki m tra đ c (10 đi m)ể ọ ể
1. Ki m tra đ c thành ti ng k t h p ki m tra nghe, nói (ki m tra t ng cá nhân)ể ọ ế ế ợ ể ể ừ :
7 đi mể
* N i dung ki m tra: ộ ể
HS đ c m t đo n văn trong SGK (do GV l a ch n và chu n b trọ ộ ạ ự ọ ẩ ị ước, ghi rõ tên bài,
đo n đ c và s trang vào phi u cho t ng h c sinh b c thăm r i đ c thành ti ng)ạ ọ ố ế ừ ọ ố ồ ọ ế
HS tr l i 1 câu h i v n i dung đo n/ bài đ c do GV nêu ra.ả ờ ỏ ề ộ ạ ọ
* Th i gian ki m tra: ờ ể GV k t h p ki m tra đ c thành ti ng đ i v i t ng HS vào các ế ợ ể ọ ế ố ớ ừ
ti t ôn t p cu i h c k IIế ậ ố ọ ỳ
* Cách đánh giá, cho đi m: ể
Đ c to, rõ ràngọ : 1 đi mể n u đ c to đ nghe, rõ t ng ti ng: ế ọ ủ ừ ế 0 đi mể n u đ c ch a to ế ọ ư
và ch a rõ.ư
Đ c đúng: ọ 2 đi mể ch có 0 2 l i ; ỉ ỗ 1 đi mể n u có 3 4 l i; ế ỗ 0 đi mể có h n 4 l i.ơ ỗ
T c đ đ m b o 40 50 ti ng/phút: ố ộ ả ả ế 2 đi mể n u đ t t c đ này, ế ạ ố ộ 1 đi mể n u t c đ ế ố ộ kho ng 30 ti ng / phút ; 0 đi m n u t c đ dả ế ể ế ố ộ ưới 50 ti ng / phút;ế
Ng t ngh đúng d u câu: ắ ỉ ở ấ 1 đi mể n u có 0 2 l i ; 0 đi m n u có h n 2 l i.ế ỗ ể ế ơ ỗ
Nghe hi u câu h i : ể ỏ 0,5 đi mể th hi n hi u câu h i và tr l i đúng tr ng tâm câu ể ệ ể ỏ ả ờ ọ
h i ; 0 đi m n u ch a hi u câu h i, th hi n tr l i không đúng tr ng tâm câu h i.ỏ ể ế ư ể ỏ ể ệ ả ờ ọ ỏ Nói thành câu câu tr l i: ả ờ 0,5 đi mể khi tr l i câu h i thành câu ; 0 đi m khi câu tr ả ờ ỏ ể ả
l i không thành câu.ờ
2. Ki m tra đ c hi u: 3 đi mể ọ ể ể
* N i dung ki m tra: ộ ể
Đ c m t đo n / bài có đ dài kho ng 80 100 chọ ộ ạ ộ ả ữ
+ Xác đ nh đị ược thông tin/chi ti t trong bàiế
+ Hi u nghĩa t ng , chi ti t trong bài đ c ể ừ ữ ế ọ
* Cách đánh giá, cho đi mể
Đi m t i đa cho m i câu tr c nghi m l a ch n câu tr l i đúng, đi n ng n, ể ố ỗ ắ ệ ự ọ ả ờ ề ắ
đi n, n i c p đôi: 0,5 đi mề ố ặ ể
Đi m t i đa cho m i câu tr l i câu h i m : 1 đi mể ố ỗ ả ờ ỏ ở ể
* Th i gian làm bài ki m tra: kho ng 40 phútờ ể ả
II. Bài ki m tra vi t k t h p v i ki m tra ki n th c ( 10 đi m) ể ế ế ợ ớ ể ế ứ ể
1. Vi t chính t (bài ki m tra vi t cho t t c h c sinh); (7 đi m)ế ả ể ế ấ ả ọ ể
Vi t đúng ki u ch thế ể ữ ường, c nh : ỡ ỏ 2 đi m ể n u vi t đúng ki u ch thế ế ể ữ ường và
c ch nh ; ỡ ữ ỏ 1 đi mể n u vi t ch a đúng ki u ch ho c không đúng c ch nh ế ế ư ể ữ ặ ữ ữ ỏ
8
Trang 9 Vi t đúng các t ng , đ u câu: ế ừ ữ ấ 2 đi mể n u có 0 4 l i; ế ỗ 1 đi mể n u có 5 l i; ế ỗ 0 đi mể
n u có h n 5 l i.ế ơ ỗ
2 đi mể n u vi t đ s ch ghi ti ng; ế ế ủ ố ữ ế 1 đi mể n u b sót 1 2 ti ng ; ế ỏ ế 0 đi mể n u b ế ỏ sót h n 2 ti ng. ơ ế
1 đi mể n u trình bày s ch và rõ ràng ; ế ạ 0 đi mể n u trình bày không đúng theo m u, ế ẫ bài t y xóa.ẩ
2. Ph n ki m tra ki n th c: 3 đi m ầ ể ế ứ ể
Vi t chính t có âm đ u d l n.ế ả ầ ễ ẫ
Hi u nghĩa t v ch đ quen thu c v b n thân , trể ừ ề ủ ề ộ ề ả ường h c, gia đình, thiên ọ nhiên đ t nấ ước
Tìm và vi t đế ược tên các con v t.ậ
* Thang đi mể
I. Bài ki m tra đ c (10 đi m)ể ọ ể
1. Ki m tra đ c thành ti ng k t h p ki m tra nghe, nói ki m tra t ng cá nhânể ọ ế ế ợ ể ể ừ : 7
đi mể
2. Ki m tra đ c hi u (bài ki m tra vi t cho t t c h c sinh): 3 đi mể ọ ể ể ế ấ ả ọ ể
Câu 1. ý C (0,5 đi m) ể
Câu 2. ý A. (0,5 đi m) ể
Câu 3. ý A. rón rén (0,5 đi m) b. ể béo tròn (0,5 đi m) ể
Câu 4. (1 đi m) Cò và Trai m i gi ng nhau nên b ông lão đánh cá b t g n c hai.ể ả ằ ị ắ ọ ả
II. Bài ki m tra vi t (10 đi m)ể ế ể
1. Chính t (7 đi m) cách ch m nh hả ể ấ ư ướng d nẫ
2. Bài t p (3 đi m)ậ ể
1/ cà chua , đàn ki nế (0,5 đ m i ý đi n đúngỗ ề (0,25 đi m) ể
2/ qu ảchanh b c ứ tranh (0,5 đ m i ý đi n đúngỗ ề (0,25 đi m) ể
3/ (0,5 đi mể )
Con gà tr ngố
bay lượn trên không (1)
nh y xu ng ao b i tung tăng (2)ả ố ơ gáy ò ó o (3)
trèo lên mái nhà (4)
4/ bù nhìn (0,5 đi m)ể
5/ Con mèo, con chó, con bò, con voi, (1 đi m) ể (L u ý HS có th vi t tên b t ư ể ế ấ
kì con v t nào) ậ