Là môn khoa học KTCB • Ncứu cách thức vận hành của tbộ nền kinh tế nói chung và • Cách thức ứng xử của từng thành viên trong nền KT nói riêng... Các thành viên chủ yếu của nền kinh tế •
Trang 1Môn học
KINH TẾ HỌC VI
MÔ
Trang 2TẠI SAO PHẢI N.C
Trang 4Nghiên cứu người tiêu
dùng
•Lượng cầu của họ
•Qtâm kiểu dáng, chất lượng xe
ntn?
• có thể ở những thị trường nào?
• số lượng xe thay đổi theo giá ô
tô công ty sẽ sx ở mỗi thị trường?
Trang 5_ thđổi Cn sx ô tô _ thđổi P nguyên vật liệu _ thđổi chS của CPhủ: thuế, bhộ
• Đưa ra các chiến lược và chs _ SP: mẫu mã, kết cấu, chlượng _ SX: cái gì tự sx, cái gì mua _ t 2 : nào, chs thnhập, P ra sao?
• Qđịnh đtư => cân nhắc _ có mở rộng qmô? Cụ thể?
_ sẽ có rủi ro gì khi đtư?
Trang 7Đối với Cphủ
•Các ảnh hưởng do Cphủ điều tiết
+ Tchuẩn VSMT và sự thay đổi theo t ? + Những tđổi đó ảhưởng ntn đến
TC, SX, ?
•Cphủ sẽ phải ncứu xem
+ Chsách khí thải của ô tô
Trang 8Kiểu dáng ô tô lựa chọn
Trang 9Chương 1: Tổng quan về KTH
I Khái quát về KTH
1 Nguồn gốc: KTH ra đời từ rất sớm và pt đến ngày nay + cha đẻ của ngành KTH là Adam Smith (1723 -1790) với
tác phẩm “Của cải của các dân tộc „
+ tiếp sau đó nổi lên có nhiều trường phái khoa học khác
nhau và có sự cọ sát rất lớn, đặc trưng có trường phái
Keynes (1883 -1946)cho rằng “Nhà nước phải tác động trực tiếp vào nền kt để tránh suy thoái”, để chống lạm
phát, thất nghiệp, Đến nay, trường phái này được thừa nhận và đóng vai trò rất qtrọng ở cả 2 phương diện lý luận
và thực tiễn
2 Khái niệm
Trang 10Kinh tÕ häc lµ g× ?
2.1 Là môn khoa học KTCB
• Ncứu cách thức vận hành của tbộ nền kinh
tế nói chung và
• Cách thức ứng xử của từng thành viên trong nền KT nói riêng
Trang 12Các thành viên chủ yếu của
nền kinh tế
•Doanh nghiệp
•Hộ gia đình
•Chính phủ
Trang 13Hộ gia đình
Các hộ gia đình
• tham gia vào thị tr ờng H2 tiêu dùng + SD các SP, DV do thị tr ờng cung cấp
+ QĐ TD loại H2 nào?
•Tham gia vào thị tr ờng các yếu tố + chủ thể SD các nguồn lực sx-XH + QĐ SD loại nguồn lực nào?
Trang 14Doanh nghiệp
Các DN
• là chủ thể SD các nguồn lực SX-XH
• cung cấp các SP, DV
Trang 15C¸c lo¹i h×nh doanh
nghiÖp
1 Nếu phân loại theo mục đích sẽ có:
+ DN kinh doanh nhằm mục tiêu Π max
+ DN công ích nhằm mục tiêu Umax
2 Nếu phân loại theo sở hữu sẽ có:
+ DNNN gồm Cty NN, CTCP NN, CTTNHHNN + DN ngoài quốc doanh gồm: CTCP, CTTNHH,
Tty hợp danh, DN tư nhân
+ DN có vốn nước ngoài gồm DN FDI (100%
vốn NNg) và DN liên doanh
Trang 18nguån lùc
Nguån lùc khan hiÕm
π
Trang 192.2 KTH là khoa học của sự
lựa chọn
+ Ncứu cách thức XH phân bổ
nguồn l c khan hiếm giữa
những yêu cầu sử dụng mang tính cạnh tranh N.C cách
thức lựa chọn của các tv KT và xem xét sự lch diễn ra ntn?
+ Ncứu cách thức XH trả lời 3 vđề KT cơ bản => lựa chọn
– SX cái gì
– SX ntn – SX cho ai
Trang 20• VD: + tỷ lệ đi làm của phụ nữ có chồng khi
nam giới thất nghiệp sẽ thay đổi ntn?
+ tỷ lệ đi làm của phụ nữ tăng lên vì lý thuyết này cho rằng mối qtâm là tổng thu nhập chứ k phải cô ta kiếm đ ợc bao nhiêu tiền
+ tỷ lệ đi làm giảm xuống vì lý thuyết này cho rằng y/t qtr nhất trong QĐ của cô ta là sự căng thẳng của t2 lđ chứ k phải là thu nhập tiềm
năng của cô ta
KL: => KTH không có lý thuyết đúng
Trang 213.Cỏc bộ phận của KTH vi mụ và KTH vĩ mụ
-Nc những vđề KT tổng hợp: tổng cung, tổng cầu, GNP, GDP, tăng tr ởng, lạm phát, thất nghiệp,
- Hoạch định CScả nềnKT
- gq 3 vđề KTcb/KTQD
⇒ Khỏc: pvi nc nền KTQD
P 2 nc cõn bằng tổng thể
Trang 23Phương pháp trừu tượng hoá (phương pháp so sánh tĩnh)
•loại bỏ nhân tố phụ(cho cố định) để chỉ tập trung vào n.c nhân tố chính(cho biến động)
• biểu hiện
* trong các mô hình luôn giả định chỉ cho một nhân tố biến đổi, các nhân tố khác không đổi
* đơn giản hoá các hiện tượng kt: coi nền kt chỉ có 3 TV
(người SX, người TD, CP)
Trang 24+ tại sao lại như vậy?
+ điều gì sẽ xảy ra?
- VD: khi nc cầu
• Kinh tÕ häc chuÈn
t¾c: - dựa vào đgiá
cá nhân để đưa ra các khuyến nghị
(dựa vào chủ quan=>
QĐ => đúng hoặc sai)
- trả lời câu hỏi:
+ điều gì nên xảy ra?
+ cần phải ntn?
- VÝ dô: cÇn ph¶i
cho sv thuª nhµ víi gi¸ rÎ.
Trang 25P ( ) => Q ( )
P ( ) => Q ( )
Luật cầu
Trang 285 Quan hệ nhân quả
- Mô tả mối quan hệ giữa các biến số + biến chịu sự tác động là biến
Trang 29C¸c môc tiªu cña nÒn
Trang 30II.KTH VI MÔ
1 Vị trí và ý nghĩa việc
ncứu KTH vi mô
2 Đối tượng ncứu
3 Nội dung ncứu
4 Thời gian nc
5 Tài liệu tham khảo
6 Yêu cầu đối với sinh viên
Trang 31• KTH vi mô có quan hệ với
các môn học khác, nó là cơ
sở lý thuyết để ncứu các môn KT ngành và QTKD
Trang 32Đối tượng ncứu
• KTH vi mô chỉ đề cập đến hđộng của
từng tế bào KT(ng sx, ng td, cp) đến các
mt của họ và cách thức để đạt được mt
đó
• KTH vi mô chỉ dừng lại ở việc vạch ra
tính quy luật và xu hướng vận động tất yếu của nền KT thị trường: giá cả, chi
tiêu, chi phí lợi nhuận,
• KTH vi mô cũng phân tích những mặt
trái(trục trặc, khuyết tật, thất bại, )của nền KT thị trường và vai trò can thiệp,
điều tiết của nhà nước để hướng
dẫn“bàn tay vô hình „hđộng có hiệu qủa
Trang 33Nội dung ncứu: 8
Trang 35Tài liệu tham khảo
•“Giáo trình Nguyên lý kinh tế học „ĐHKTQD
•“Hướng dẫn thực hành „ĐHKTQD
•Robert S.Pindyck; Daniel L.Rubìeld: KTH vi
mô, Nxb thống kê năm 1999
•Varian, Hal R: Intermediate Microeconomics (A Modern Approach), Nxb W.W.Nortonar Company- New York- London, 1990
Trang 36Yêu cầu đối với sinh
viên
•Đọc trước giáo trình
•Làm bài tập
•Trả lời các câu hỏi đ/s và lựa chọn
•Không nói chuyện riêng
•Không đi chậm, vắng phải xin phép => thưởng: + điểm
phạt: – điểm
Trang 37B¶n chÊt cña kinh tÕ vi m«
Trang 38III.lý thuyÕt vÒ sù lùa
5 Môc tiªu cña lùa chän ?
6 Cơ sở cña sù lùa chän ?
7 Phương ph¸p lùa chän ?
8 Các ntố ảnh hưởng tới sự lựa chọn - Các
ql KT
- Các cơ chế KT
Trang 39=> Π = 0%, không rủi ro, không sinh lời
+ PAII: Gửi ngân hàng
=> Π = 0,5%, an toàn, sinh lời ít
+ PAIII: Bỏ vào KD
=> Π = 0,9%, rủi ro cao, hấp dẫn
• Ý nghĩa: lựa chọn là so sánh những cái được, những cái mất, => QĐ tối ưu
Trang 413 T¹i sao ph¶i lùa chän
?
• ĐK cần: sự tồn tại Quy luật khan hiếm
• ĐK đủ của sự lựa chọn: Sự pt KH kt cnghệ ngày nay cho
phép SD cùng 1 nglực SX ra nhiều loại SP, DV khác nhau ⇒ người SX lựa chọn SX loại SP, DV mà người TD có cầu
• Giới hạn của sự LCh: Căn cứ vào yếu tố sx nào khan
hiếm nhất, khi lựa chọn, cần phải tập trung vào nguồn lực khan hiếm đó, nó là giới hạn ràng buộc, hạn chế khả năng LCh.
Người
TD
Sp,DV tối ưu
LCh
Cầu Tối ưu cung Sp,DVtối ưu LCh Người
SX SX
TD
Trang 424 Bản chất cña sù lch
Là ph©n bæ cã hiệu qủa nguồn lùc khan hiÕm
Trang 435 Môc tiªu cña lùa
Trang 446 Cơ sở cña sù lùa
Trang 457 Phương pháp của sự lựa
* nếu là hàm liên tục: tiệm cận dần
* nếu là hàm rời rạc: tăng(giảm)từng
đơn
vị
Trang 46Phân tích cận biên
• Lợi ích cân biên(MB, MU ): là sự thay đổi của tổng lợi ích khi sản xuất hoặc tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm
MU = ΔTU/ Δ Q = TUi – TUi – 1 ; MU = dTU/dQ
• Chi phí cận biên (MC): là sự thay đổi của tổng chi phí để sản xuất hoặc tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm.
MC = ΔTC/ ΔQ = TCi – TCi – 1 ; MC = dTC/dQ
• Doanh thu cận biờn(MC): là sự thay đổi của tổng
doanh thu khi sx hoặc bỏn thờm 1 đơn vị sp
MR = Δ TR/ Δ Q = TR i – TR i – 1 ; MR = dTR/dQ
Trang 478.1 Kết luận lựa chọn tối
ưu
• Đối với hành vi người TD cần giải ptr
hàm trừu tượng: ƒ (U) = TU -TC ⇒ max
=> Kết luận lựa chọn tối ưu:
+ MU = MC : tiêu dùng tối ưu
+ MU > MC : tăng TD => tăng lợi ích + MU < MC : giảm TD => tăng lợi
ích
Trang 488.2 Kết luận lựa chọn tối
ưu
•Đối với hành vi người SX cần giải
=> Kết luận lựa chọn tối ưu:
+ MR = MC : hoạt động tối ưu
+ MR > MC : mở rộng hoạt động + MR < MC : thu hẹp hđộng
Trang 499 Các nhân tố ảnh hưởng tới
sự lựach
•Các quy luật KT
+ Ql khan hiếm
+ ql chi phí cơ hội tăng dần
+ ql hiệu suất giảm dần
Trang 50Quy luật khan hiếm
•Nd: Khan hiếm là 1 p.trù p.á tốc độ
tăng k g.hạn của ncầu với knăng đáp ứng có g.hạn ncầu đó
•Biểu hiện
- Ng TD: khan hiếm về tiền bạc
- Ng SX: khan hiếm về nguồn lực
- Mọi người khan hiếm về thời gian
Trang 51Đường ngân sách
• Đường ngân sách mô tả các kết hợp H 2 khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được vớivới 1 lượng tiền cho trước.
• Phương trình đường ngân sách:
I=X.P X + Y.P Y hay Y= I/P Y – P X /P y X
Trong đó:
I là thu nhập của người tiêu
dùng
PX là giá của hàng hóa X
Py là giá của hàng hóa Y
X
Y
0
I/PXI/PY Đường ngân sách
Độ dốc= -PX/PY
Trang 52- Tính chất đường ngân sách
• Dịch chuyển khi:(PX,PY) = const, thu
nhập thay đổi
• Xoay khi: (PX, I) = const, PY thay đổi
hoặc: (PY, I) = const, PX thay đổi
Y
X
I/PY
I/PX0
Y I/PY
Y
X I/PX
PY
PY
PX
PX
Trang 53Ý nghĩa đường ngân
sách
•Cho biết hình ảnh của sự lựa chọn
+ mọi điểm nằm ngoài I => không T.H
được vì NS không cho phép => loại
+ mọi điểm nằm trong I =>T.H được nhưng vì
không sử dụng hết NS => TU<TUmax=>
loại
+ mọi điểm thuộc đường NS => sẽ lựa
chọn
•Cho biết giới hạn khả năng lựa chọn
=> Đường giới hạn khả năng TD
Trang 55
K bán những cái sxđược
K
PPF
Trang 56Ý nghĩa đường PPF
•Thể hiện quy luËt chi phÝ c¬ hội t¨ng dÇn
•Cho biết hình ảnh của sự lựa chọn
+ mọi điểm nằm ngoài PPF => không T.H được vì năng lực không cho phép => loại + mọi điểm nằm trong PPF =>T.H được n vì không sử dụng hết NS => Π< Πmax=> loại + mọi điểm thuộc đường NS => sẽ lựa
chọn
•Cho biết giới hạn khả năng lựa chọn
=> Đường giới hạn khả năng SX
Trang 57TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CỦA
O.C1 = O.C2 = O.C3
Trang 59quy luật O.C tĂng dẦn
• Nội dung: để thu thêm đ ợc một số l ợng bằng
nhau về một loại hàng hóa này, xã hội phải hy sinh ngày càng nhiều việc sản xuất một loại
hàng hóa khác.
• Ct : O.C = - ΔY/ΔX
- Tớnh O.C của việc sx ra 1chiếc mk T 1 ,T 2 ,T 3 ,T 4 ,T 5
O.C1= 1; O.C2 = 2; O.C3 = 3; O.C4 = 4;O.C5 = 5
- Tớnh O.C của việc sx ra 5,9,12,14,15 chiếc mk
O.C1 = 1, O.C2 = 3, O.C3 = 6, O.C4 = 10, O.C5 = 15
- Tại sao lại cú sự khỏc nhau giữa cỏc O.C này?
Trang 60QL lợi suất giảm dần
• Nội dung: nếu cứ tiếp tục tăng dần lượng đầu vào 1 yếu tố (các ytố khác = const) thì sản lượng đầu ra sẽ tăng chậm dần
•Chú ý: QL chỉ phát huy tác dụng khi tđổi 1 yếu tố đầu vào và cố định các nhân tố khác
Trang 61ĐỒ THỊ
Q
K
Trang 62Qui luật hiệu quả
Trang 632.Các cơ chế KT ảhưởng
tới sự Lch
2.1 Mô hình kinh tế KHH tập trung( điều khiển, chỉ huy)
2.2 Mô hình kinh tế thị trường 2.3 Mô hình kinh tế hỗn hợp
Trang 64– tập trung, quan liêu, bao cấp
– SX không dựa trên cơ sở thị trường
– phân phối bình quân ⇒ không kích thích SX phát triển
– cấp trên can thiệp quá sâu vào công việc cấp dưới, dưới ỷ lại cho trên
Trang 65– tôn trọng các qui luật lưu thông hàng hóa
– thúc đẩy đổi mới và phát triển
– tự điều chỉnh và cân bằng thị trường
• Nhược
– chứa đựng xu thế tự tiêu diệt
– cách biệt quá xa trong thu nhập giữa các tầng lớp dân cư – có thể gây khủng hoảng kt
Trang 66•Ưu, nh îc : phát huy ưu điểm,
khắc phục nhược điểm của cả
hai cơ chế kt trên
•Sơ đồ dòng luân chuẩn
Trang 67Mô hình nền kinh tế
T T yếu tố sản xuất (đất, lao động, vốn)
TT sản phẩm (Hàng hóa,dich vụ)
Thuế Trợ cấp