Luyện tập với Đề thi học kì 1 môn Khoa học lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Lộc Sơn 2 giúp em hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo và tải về đề thi.
Trang 1TRƯỜNG TH L C S N 2Ộ Ơ
H và ọ
tên:
L p:ớ 4/
BÀI KI M TRA CU I H C KÌ IỂ Ố Ọ
MÔN: KHOA H C – L P 4Ọ Ớ
NĂM H C 20192020Ọ
Th i gian: 40 phút (Không k th i gian giao ờ ể ờ
đ ) ề
Đi m:ể Nh n xét c a giáo viên:ậ ủ
PH N I: TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
Câu 1 (1 đi m) ể : Nh m i sinh v t khác, con ng i c n gì đ duy trì s s ng c aư ọ ậ ườ ầ ể ự ố ủ mình?
A. Không khí, ánh sáng, nhi t đ thích h p ệ ộ ợ
B. Th c ăn, không khí đ y đứ ầ ủ
C. Nước u ng, ánh sáng thích h p ố ợ
D. Th c ăn, th c u ng, không khí, ánh sángứ ứ ố
Câu 2 (1 đi m ể ): Ch t đ m và ch t béo có vai trò: ấ ạ ấ
A. Giàu năng lượng và giúp c th h p th các vitamin: A, D, E, Kơ ể ấ ụ
B. Xây d ng và đ i m i c thự ổ ớ ơ ể
C. T o ra nh ng t bào giúp c th l n lên, giúp c th h p th các vitamin A,ạ ữ ế ơ ể ớ ơ ể ấ ụ
D, E, K
D. Không tham gia vào quá trình xây d ng c thự ơ ể
Câu 3 (1 đi m ể ) Nên ăn kho ng bao nhiêu mu i trong m t tháng? T i sao?ả ố ộ ạ
A. Ăn v a ph iừ ả
B. Ăn theo kh năng.ả
C. Ăn dưới 300g mu i đ tránh b b nh huy t áp cao.ố ể ị ệ ế
D. Ăn trên 300g mu i.ố
Câu 4 (1 đi m) ể : D a vào l ng các ch t dinh d ng ch a trong m i lo i th cự ượ ấ ưỡ ứ ỗ ạ ứ
ăn, người ta chia th c ăn thành m y nhóm? ứ ấ
A. 1 nhóm
B. 2 nhóm
Trang 2D. 4 nhóm Câu 5 (1 đi m) ể : Không khí có thành ph n chính là: ầ A. Khí Nit và khí khác ơ B. Khí Ôxi và khí Hiđrô C. Khí Các bô níc và khí nit ơ D Khí Ôxi và khí Nit ơ Câu 6 (1 đi m) ể : Không khí và n c có tính ch t gì gi ng nhau:ướ ấ ố A. Hòa tan m t s ch t. ộ ố ấ B. Không màu, không mùi, không v , không có hình d ng nh t đ nh.ị ạ ấ ị C. Ch y t cao xu ng th p ả ừ ố ấ D. Có hình d ng nh t đ nh. ạ ấ ị PH N II; T LU NẦ Ự Ậ Câu 7 (1 đi m) ể : Quá trình trao đ i ch t là gì? ổ ấ .
Câu 8 (1 đi m) ể : T i sao c n ăn ph i h p nhi u lo i th c ăn và thạ ầ ố ợ ề ạ ứ ường xuyên thay đ i món ăn? ổ .
Câu 9 (1 đi m) ể : Đ phòng b nh béo phì ta nên làm gì? ể ệ .
Câu 10 (1 đi m) ể : T i sao chúng ta c n ăn ph i h p đ m đông v t và đ m th cạ ầ ố ợ ạ ậ ạ ự
v t?ậ
Trang 3
HƯỚNG D N CH M BÀIẪ Ấ
KI M TRA CHK I NĂM H C 2019– 2020Ể Ọ
MÔN KHOA H C Ọ
PH N I: TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
PH N II; T LU NẦ Ự Ậ
Câu 7 (1 đi m) ể : Quá trình trao đ i ch t là gì? ổ ấ
Tr l i: Trong quá trình con ngả ờ ườ ấi l y th c ăn, nứ ước u ng, không khí t môiố ừ
trường và th i ra môi trả ường nh ng ch t th a, c n bã. Quá trình đó g i là quáữ ấ ừ ặ ọ trình trao đ i ch t.ổ ấ
Câu 8 (1 đi m) ể : T i sao c n ăn ph i h p nhi u lo i th c ăn và thạ ầ ố ợ ề ạ ứ ường xuyên thay đ i món ăn? ổ
Tr l i; Chúng ta ph i ăn ph i h p nhi u lo i th c ăn và thả ờ ả ố ợ ề ạ ứ ường xuyên thay đ iổ món vì không có lo i th c ăn nào có th cung c p đ các ch t c n thi t cho cạ ứ ể ấ ủ ấ ầ ế ơ
th T t c nh ng ch t mà c th c n đ u l y t ngu n th c ăn khác nhau. ể ấ ả ữ ấ ơ ể ầ ề ấ ừ ồ ứ
Câu 9 (1 đi m) ể : Đ phòng b nh béo phì ta nên làm gì? ể ệ
Tr l i: Mu n phòng b nh báo phì c n: ả ờ ố ệ ầ
Ăn u ng h p lí, rèn luy n thói quen ăn u ng đi u đ , ăn ch m, nhai kĩ.ố ợ ệ ố ề ộ ậ
Năng v n đ ng c th , đi b và rèn luy n th d c, th thao.ậ ộ ơ ể ộ ệ ể ụ ể
Câu 10(1 đi m) ể : T i sao chúng ta c n ăn ph i h p đ m đ ng v t và đ m th cạ ầ ố ợ ạ ộ ậ ạ ự
v t? ậ
Tr l i: Đ m đ ng v t có nhi u ch t b dả ờ ạ ộ ậ ề ấ ổ ưỡng quý không thay th đế ược nh ngư
thường khó tiêu. Đ m th c v t d tiêu nh ng thi u m t s ch t b dạ ự ậ ễ ư ế ộ ố ấ ổ ưỡng quý.
Vì v y c n ăn ph i h p đ m đ ng v t và đ m th c v t.ậ ầ ố ợ ạ ộ ậ ạ ự ậ
Trang 5MA TR N Đ THI CU I H C KÌ 1 MÔN KHOA H C – L P 4Ậ Ề Ố Ọ Ọ Ớ
M ch ki n ạ ế
th c, kĩ năng ứ Số
câu
và
số điể m
M c 1 ứ M c ứ 2 M c ứ 3 M c 4 ứ T ng ổ TN
KQ TL khácHT TNKQ TL khácHT KQTN TL kháHT
c
TN
KQ TL HT khác TNKQ TL HT khác
Con ng ườ i
c n gì đ ầ ể
s ng ố
S ố
S ố điể
Trao đ i ổ
ch t ấ ở
ng ườ i
Số câu
Số điể m
Ăn ph i h p ố ợ
đ m đ ng ạ ộ
v t v t và ậ ậ
đ m th c ạ ự
v t ậ
Số câu
Số điể m
Ăn ph i h p ố ọ
nhi u lo i ề ạ
th c ăn ứ
Số
Số điể
Vai trò c a ủ
ch t đ m và ấ ạ
ch t béo ấ
Số
Số điể
1.0
1.0 2.0
Phòng m t ộ
s b nh do ố ệ
thi u ch t ế ấ
dinh d ưỡ ng
Số
Số điể
N ướ c,
không khí
Số
Số điể
Số
Số điể
1.0
6.0 4.0
Trang 6