Nhằm giúp các em có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi giữa HK2, mời các em cùng tham khảo nội dung Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 5 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phú Nhuận dưới đây. Hi vọng đề thi sẽ giúp các em tự tin hơn trong kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1A. TR C NGHI M Ắ Ệ (5.0 đi m)ể
Bài 1: Đi n s th p phân thích h p vào ch ch m:ề ố ậ ợ ỗ ấ (1.0 đ)
a) N a gi = ……… giử ờ ờ b) 2 gi r i = …… gi ờ ưỡ ờ
c) 13
5 gi = ………… giờ ờ d) 1 gi 15 phút = …….… giờ ờ
Bài 2. Khoanh vào ch cái đ t trữ ặ ước câu tr l i đúng: ả ờ (3.0 đ)
1. S thích h p đ vi t vào ch ch m c a 4 damố ợ ể ế ỗ ấ ủ 2 45m2 = m2 là:
2. Đi n vào ch tr ng: 9mề ỗ ố 3 420dm3 = m3
3. K t qu sau khi th c hi n phép tính: 63% : 60 là:ế ả ự ệ
4. S dân c a m t xã là 1450 ng i, trong đó s n chi m 48%. H i xã đó có bao nhiêu nam?ố ủ ộ ườ ố ữ ế ỏ
5. M t cái m t bàn hình tròn có đ ng kính là 1 m. V y, di n tích cái m t bàn là:ộ ặ ườ ậ ệ ặ
6. M t cái h p d ng quà hình h p ch nh t có kích th c: chi u dài 20 cm, chi u r ng 12ộ ộ ự ộ ữ ậ ướ ề ề ộ
cm, chi u cao 9 cm. Em c n chu n b gi y hoa v i di n tích t i thi u là bao nhiêu đ dánề ầ ẩ ị ấ ớ ệ ố ể ể trang trí v a đ các m t xung quanh c a chi c h p?ừ ủ ặ ủ ế ộ
A. 2160 cm2 B. 1056 cm2 C. 576 cm2 D. 480 cm2
Bài 3: Đi n d u (<, >, =) vào ch ch m sao cho thích h pề ấ ỗ ấ ợ : (1.0 đ)
a) 4m2 9dm2 49 dm2 b) 6dm2 5cm2 650cm2
c) 5cm2 40mm2 …… 540mm2 d) 120 cm2 ……….0,021 m2
a) 6 gi 32 phút + 3 gi 45 phútờ ờ b) 33 phút 35 giây 25 phút 57giây
TRƯỜNG TH PHÚ NHU NẬ
H vàtên:ọ ………
………
L p: Nămớ ……
Th sáu, ngày 05 tháng 6 năm 2020 ứ
KI M TRA GI A H C KÌ II, NĂM H C 20192020Ể Ữ Ọ Ọ
Môn: TOÁN L P 5 Th i gian: 40 phútỚ ờ
Đi mể L i nh n xét c a giáo viên ờ ậ ủ Ch kí c a GV ữ ủ
Trang 2c) 5 phút 6 giây x 5 d) 30 phút 15 giây : 5
a) (6,35+3,65) x = 30 b) 49 phút 4 giây : x = 3 phút 4 giây.
Bàigi i ả
Bài7 Gi i bài toánả : M t thùng có d ng hình h p ch nh t dài 70 cm, r ng 50 cm, caoộ ạ ộ ữ ậ ộ
140 cm. Thùng này ch a xăng và m c xăng đ n 65% so v i chi u cao. Tính s xăngứ ự ế ớ ề ố trong thùng ( 1dm3 = 1 lít). (1đi m)ể
Bàigi i ả
Bài 6: Gi i bài toán:ả M t mi ng đ t hình ch nh t cóộ ế ấ ữ ậ
di n tích 800mệ 2 và chi u dài 40 m, ngề ười ta đào m t cái hộ ồ
hình bán nguy t ệ (xem hình v ) ẽ Tính di n tích m t h ệ ặ ồ
( (1 đi m)ể
Hồ
Trang 3H ƯỚ NG D N CH M ĐI M KI M TRA GI A H C K II Ẫ Ấ Ể Ể Ữ Ọ Ỳ
MÔN TOÁN L P 5 NĂM H C 20192020 Ớ Ọ
A1
Bài 1: Đi n s th p phân thích h p vào ch ch m:ề ố ậ ợ ỗ ấ
a) N a gi = ử ờ 0,5 giờ b) 2 gi r i = ờ ưỡ 2,5 gi ờ
c) 13
5 gi = ờ 1,6 giờ d) 1 gi 15 phút = ờ 1,25 giờ
1.0 đ
A2
Bài 2: Khoanh
Đi mể 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
3.0 đ
(M i câu khoanh ỗ đúng cho 0.5
đi m) ể
A3
Bài 3: Đi n d u ch ch m sao cho thích h pề ấ ỗ ấ ợ :
a) 4m2 9dm2 > 49 dm2 b) 6dm2 5cm2 < 650cm2
c) 5cm2 40mm2 = 540mm2 d) 120 cm2 < 0,021 m2
1.0 đ
(M i câu khoanh ỗ đúng cho 0.25
đi m) ể
B4 a) 9 gi 77 phút = 10 gi 17 phútờ ờ b) 7 phút 38 giây (M i câu khoanh ỗ 2.0 đ
đúng cho 0.25
đi m) ể
c) 2 phút 30 giây d) 6 phút 3 giây
B5
a) (6,35+3,65) x = 3
10 x = 3
x = 3 : 10
x = 0,3
49 phút 4 giây : x = 3 phút 4 giây
x = 49 p 4 g : 3 p 4 giây
x = 2944 giây : 184 giây
x = 16
1.0 đ
(M i câu đúng ỗ cho 0.5 đi m) ể
B6
Chi u r ng mi ng đ t hình ch nh t: ề ộ ế ấ ữ ậ
800 : 40 = 20 (m) 0,25đ
Bán kính cái h : ồ
20 : 2 = 10 (m) 0,25đ
Di n tích m t h hình bán nguy t: ệ ặ ồ ệ (10 x 10 x 3,14): 2 =157 (m2) 0,5đ
Đáp s : 157mố 2
1.0 đ
B7 Th tích thùng ch a xăng hình h p ch nh t:ể ứ ộ ữ ậ 1.0 đ
Trang 4490 000 (cm3) = 490 (dm3) = 490 (l) 0.25 đ
S lít xăng trong thùng: ố
490: 100 x 65 = 318,5 (l) 0,5đ
Đáps : 318,5 lố
MÔN TOÁN L P 5 Ớ
MA TR N Đ KI M TRA GI A H C KÌ II, NĂM H C 2019 2020 Ậ Ề Ể Ữ Ọ Ọ
M ch ki n th cạ ế ứ M c 1ứ M c 2ứ M c 3ứ M c 4ứ T ngổ
S h cố ọ
(C ng tr nhân ộ ừ
chia s th p ố ậ
phân, chuy n đ i ể ổ
d ng h n s ạ ồ ố
sang s th p ố ậ
phân,…)
Số
Đ i lạ ượng
(chuy n đ i, so ể ổ
sách s đo di n ố ệ
tích, s đo th i ố ờ
gian, th tích; ể
c ng, tr , nhân, ộ ừ
chia s đo th i ố ờ
gian)
Câu số B1 (ab)B2
(1,2)
B1 (cd) B3 (abcd)
Số
Hình h cọ
(Tìm di n tích ệ
hình tròn, di n ệ
tích xung quanh,
th tích hình h p ể ộ
ch nh t) ữ ậ
Số
Gi i toán có l iả ờ
văn
(có y u t hình ế ổ
h c và t l %) ọ ỉ ệ
Câu số
Trang 5T ngổ
Số