Nhằm giúp các em học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi giữa HK1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Phú Nhuận để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi!
Trang 1TRƯỜNG TI U H C PHÚỂ Ọ
NHU NẬ
H và tên:……… ọ
L p: B n ớ ố ……
Th t , ngày 03 tháng 12 năm 2020 ứ ư
KI M TRA GI A H C KÌ I, NĂM H C 20202021Ể Ữ Ọ Ọ
Môn: TI NG VI T Th i gian: 30 phútẾ Ệ ờ
A Ki m tra đ cể ọ
1. Đ c thành ti ng : ọ ế (3 đi m)ể
2. Đ c hi uọ ể : (7 đi m) (35 phút)ể
V thăm bàề
Thanh bước lên th m, nhìn vào trong nhà. C nh tề ả ượng gian nhà cũ không có gì thay đ i. S yên l ng làm Thanh mãi m i c t đổ ự ặ ớ ấ ược ti ng gõi kh :ế ẽ
Bà i!ơ
Thanh bước xu ng dố ưới giàn thiên lý. Có ti ng ngế ười đi, r i bà, mái tóc b c ph ,ồ ạ ơ
ch ng g y trúc ngoài vố ậ ở ườn vào. Thanh c m đ ng và m ng r , ch y l i g n.ả ộ ừ ỡ ạ ạ ầ
Cháu đã v đ y ?ề ấ ư
Bà ng ng nhai tr u, đôi m t hi n t dừ ầ ắ ề ừ ưới làn tóc tr ng nhìn cháu, âu y m và ắ ế
m n thế ương:
Đi vào trong nhà k o n ng, cháu!ẻ ắ
Thanh đi, người th ng, m nh, c nh bà l ng đã còng. Tuy v y, Thanh c m th y ẳ ạ ạ ư ậ ả ấ chính bà che ch cho mình cũng nh nh ng ngày còn nh ở ư ữ ỏ
Cháu đã ăn c m ch a?ơ ư
D ch a.Cháu xu ng tàu v đây ngay. Nh ng cháu không th y đói.ạ ư ố ề ư ấ
Bà nhìn cháu, gi c:ụ
Cháu r a m t đi, r i ngh k o m t!ử ặ ồ ỉ ẻ ệ
Thanh đ n bên b múc nế ể ước vào thau r a m t. Nử ặ ước mát rượi và Thanh cúi nhìn bóng mình trong lòng b v i nh ng m nh tr i xanh.ể ớ ữ ả ờ
L n nào tr v v i bà, Thanh cũng th y thanh th n và bình yên nh th Cănầ ở ề ớ ấ ả ư ế nhà, th a vử ườn này nh m t n i mát m và hi n lành. đ y, lúc nào bà cũng s n ư ộ ơ ẻ ề Ở ấ ẵ sàng ch đ i đ m n yêu Thanh.ờ ợ ể ế
Theo Th ch Lam – Ti ng Vi t 4 t p 1 năm 1998)ạ ế ệ ậ
Trang 2Khoanh tròn vào ch cái trữ ước ý tr l i đúng:ả ờ
Câu 1:Không gian trong ngôi nhà c a bà khi Thanh tr v nh th nào? ủ ở ề ư ế
(0,5đi m) ể
a. n ào. b. Nh n nh p. c. Yên l ng. d. Mát m Ồ ộ ị ặ ẻ Câu 2: Dòng nào dưới đây cho th y bà c a Thanh đã già? (0,5 đi m)ấ ủ ể
a. Tóc b c ph , mi ng nhai tr u, đôi m t hi n t ạ ơ ệ ầ ắ ề ừ
b. Tóc b c ph , ch ng g y trúc, l ng đã còng.ạ ơ ố ậ ư
c. Tóc b c ph , ch ng g y trúc, đôi m t hi n t ạ ơ ố ậ ắ ề ừ
d. Tóc b c ph , ch ng g y trúc, mi ng nhai tr u.ạ ơ ố ậ ệ ầ
Câu 3: Trong t bình yên, ti ng yên g m nh ng b ph n nào c u t o thành? ừ ế ồ ữ ộ ậ ấ ạ
(1 đi m)ể
a. Âm đ u và v n. b. Âm đ u và thanh.ầ ầ ầ
c. V n và thanh. d. Âm đ u và âm cu i.ầ ầ ố
Câu 4: Dòng nào sau đây ch có t láy? (1 đi m)ỉ ừ ể
a. che ch , thanh th n, mát m , s n sàng.ở ả ẻ ẵ
b. tóc tr ng, thanh th n, mát m , s n sàng.ắ ả ẻ ẵ
c. che ch , thu vở ở ườn, mát m , s n sàng.ẻ ẵ
d. che ch , thanh th n, âu y m, s n sàng.ở ả ế ẵ
Câu 5: Trong câu “Thanh đ n bên b múc nế ể ước vào thau r a m t.” (1 đi m)ử ặ ể
a. Có 1 đ ng t (đó là……….)ộ ừ
b. Có 2 đ ng t (đó là……….)ộ ừ
c. Có 3 đ ng t (đó là……….)ộ ừ
d. Có 4 đ ng t (đó là……….)ộ ừ
Câu 6: Tìm nh ng t ng thích h p đi n ch ch m (1 đi m)ữ ừ ữ ợ ề ỗ ấ ể
Thanh c m th y ……… khi tr v ngôi nhà c a ả ấ ở ề ủ bà
Câu 7: Vì sao Thanh đã khôn l n r i mà v n “c m th y chính bà che ch cho ớ ồ ẫ ả ấ ở
mình cũng nh nh ng ngày còn nh ”? (1 đi m)ư ữ ỏ ể
Trang 3………
……… Câu 8: N u em là Thanh, em s nói gì v i bà? (1 đi m).ế ẽ ớ ể
………
………
……… B/ Ki m tra vi t:ể ế (10 đi m)ể
1/ Chính tả (2 đi m) (15 phút)ể
Giáo viên đ c cho h c sinh vi t bài chính t “ọ ọ ế ả Chi u trên quê hề ươ ” SGK ng TV4, t p 1, trang 102.ậ
2/ T p làm vănậ (8 đi m) (35 phút)ể
Đ bàiề : Nhân d p năm m i, hãy vi t th cho m t ngị ớ ế ư ộ ười thân (ông bà, anh ch , côị giáo,…) đ thăm h i và chúc m ng năm m i .ể ỏ ừ ớ
Trang 4HƯỚNG D N ĐÁNH GIÁ Ẫ
Môn : Ti ng Vi t l p 4Cế ệ ớ
Năm h c : 2020 – 2021ọ
A. Ki m tra kĩ năng đ c và ki n th c ti ng Vi tể ọ ế ứ ế ệ
I/ Đ c thành ti ngọ ế : 3 đi mể
II/ Đ c th m và làm bài t p (7đi m)ọ ầ ậ ể
Câu 1: Ý c. (0,5đ)
Câu 2: Ý b (0,5 đ)
Câu 3: Ý c. (1 đ)
Câu 4: Ý a. (1 đ)
Câu 5: . ý c.(1đ)
Câu 6: được bà che ch , thanh th n, bình yên (1 đ) ở ả
Câu 7 Vì Thanh s ng v i bà t nh , luôn yêu m n, tin c y bà và đố ớ ừ ỏ ế ậ ược bà săn sóc, yêu thương. (1 đ)
Câu 8: HS t vi t (1đ)ự ế
B. Ki m tra vi t ể ế
1.Chính t :ả ( 2 đi m) ể
Bài vi t không m c l i chính t , ch vi t rõ ràng, trình bày đúng đo n văn 2 đi m. ế ắ ỗ ả ữ ế ạ ể
M i l i chính t trong bài vi t (sai – l n ph âm đ u ho c v n, thanh, không vi t hoa ỗ ỗ ả ế ẫ ụ ầ ặ ầ ế đúng quy đ nh), tr 0,25 đi m.ị ừ ể
2.T p làm vănậ (8 đi m)ể
Vi t đế ược lá th g i cho m t ngư ử ộ ười thân xa, đ các ph n đúng theo yêu c u, câu vănở ủ ầ ầ hay, đúng ng pháp, di n đ t gãy g n, m ch l c, dùng t đúng, không m c l i chính t ,ữ ễ ạ ọ ạ ạ ừ ắ ỗ ả trình bày s ch đ p, rõ 3 ph n.ạ ẹ ầ
Thang đi m c th :ể ụ ể
Ph n đ u th (1 đi m) Nêu đầ ầ ư ể ược th i gian và đ a đi m vi t thờ ị ể ế ư
L i th a g i phù h pờ ư ử ợ
Ph n chính (4 đi m) Nêu đầ ể ược m c đích, lí do vi t thụ ế ư
Thăm h i tình hình c a ngỏ ủ ười thân
Thông báo tình hình h c t p c a b n thânọ ậ ủ ả
Nêu ý ki n trao đ i ho c bày t tình c m v i ngế ổ ặ ỏ ả ớ ười thân
+ N i dung (1,5 đi m)ộ ể
+ Kĩ năng (1,5 đi m)ể
+ C m xúc (1 đi m)ả ể
Ph n cu i th (1 đi m) L i chúc, l i c m n ho c h a h nầ ố ư ể ờ ờ ả ơ ặ ứ ẹ
Ch kí và h tênữ ọ
Trình bày:
+ Ch vi t, chính t (0,5 đi m) Trình bày đúng quy đ nh, vi t s ch, đ p, vi t đúngữ ế ả ể ị ế ạ ẹ ế
Trang 5+ Dùng t , đ t câu (0,5 đi m) Vi t đúng ng pháp, di n đ t câu văn hay, rõ ý, l i văn từ ặ ể ế ữ ễ ạ ờ ự nhiên, chân th c.ự
+ Sáng t o (1 đi m) Bài vi t có s sáng t o.ạ ể ế ự ạ
Tùy theo m c đ sai sót v ý, v di n đ t và ch vi t có th cho các m c đi m: 7,5 – 7ứ ộ ề ề ễ ạ ữ ế ể ứ ể – 6,5 – 6 – 5,5 – 5 – 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5