1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÔNG TÁC KỸ SƯ – Buổi 04

18 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 912,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Strikethrough : Gạch giữa các ký tự.  Double strikethrough : Gạch hai nét giữa các ký tự. Thẻ Advanced- Character Sapcing: thiết lập khoảng cách và vị trí cao thấp của kí tự[r]

Trang 1

BUỔI 03 (THỜI LƯỢNG: 03 TIẾT)

THỨC

o ĐÁNH SỐ ĐẦU MỤC, SỐ TRANG, CHÚ THÍCH, MỤC LỤC

o QUY CÁCH TRÌNH BÀY VĂN BẢN (BÁO CÁO, TIỂU LUẬN,

LUẬN VĂN )

Trang 2

Phần mềm soạn thảo văn bản bằng microsoft word

a) Khởi động Word

- Tại màn hình Desktop kích đúp chuột vào biểu tượng MS Word

- Vào Start  All Programs  Microsoft Office  Microsoft Word

b) Tạo một file mới và lưu file

- File  New  Blank Document  Create

- Ctrl + S hoặc vào file  Save hoặc Save as

Trang 3

a) Định dạng font chữ: Home –

Font

Font: Chọn Font chữ

Font Style: Chọn kiểu chữ, kiểu in

nghiêng (Italic), kiểu in đậm (Bold),

kiểu chữ thường (Regular), kiểu

chữ vừa đậm vừa nghiêng (Bold

Italic)

Size: Chọn kích cỡ chữ

Font Color: Chọn màu chữ

Underline style: Chọn các kiểu

gạch dưới

Underline Color: Chọn màu cho

nét gạch dưới

Trang 4

Effects: Các hiệu ứng

 Strikethrough: Gạch giữa các ký tự

 Double strikethrough: Gạch hai nét

giữa các ký tự

 Superscript: Đặt chỉ số trên hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + =

 Subscript: Đặt chỉ số dưới, hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

 Shadow: Bóng đổ

 Outline: Tạo đường viền bên ngoài

 Emboss: Kim loại

 Engrave: Khắc chìm

 Small caps: Chữ thường

 All caps: Chữ hoa

 Hidden: Ấn chữ

Chọn OK nếu muốn áp dụng các xác

lập cho tài liệu hiện hành

Chọn Set As Default, sau đó chọn Yes

nếu muốn các xác lập này trở thành mặc nhiên, nghĩa là áp dụng vào tất cả các tài liệu được tạo về sau Thông thường khi mở một tập tin giá trị này đều được thiết lập mặc nhiên là giá trị của Default

Thẻ Advanced- Character Sapcing:

thiết lập khoảng cách và vị trí cao thấp của kí tự

Thẻ Text Effects: Tạo hiệu ứng hiển thị

cho chữ

Trang 5

b) Định dạng đoạn văn bản sử dụng Paragraph

Trang 6

c) Chèn hình ảnh

- Insert  Picture  From File  chọn hình ảnh cần chèn vào văn bản

- Phím phải chuột  Copy  đặt con trỏ vào vị trí cần chèn hình  Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

- Hiệu chỉnh hình ảnh : Chọn đối tượng cần định dạng, ấn phím phải chuột

Trang 7

c) Chèn hình ảnh

Trang 8

d) Tạo bảng biểu

- Insert  Table

Trang 9

e) Công thức toán học

- Insert  Equation : sử dụng công cụ Microsoft Equation có sẵn

- Sử dụng công cụ hỗ trợ MathType : Gõ sẵn công thức trong MathType,

sau đó copy và dán vào vị trí cần thể hiện công thức trong văn bản

Trang 10

f) Các kí tự đặc biệt

- Insert  Symbol  More Symbols

Trang 11

Bước 1: Vào Page Setup định dạng khổ giấy và canh lề (để neo khổ giấy)

- File => Option => Advanced => cm

Trang 12

Bước 1: Vào Page Setup định dạng khổ giấy và canh lề (để neo khổ giấy)

- Khổ giấy

Trang 13

Bước 1: Vào Page Setup định dạng khổ giấy và canh lề (để neo khổ giấy)

- Canh lề

Trang 14

Bước 1: Vào Page Setup định dạng khổ giấy và canh lề (để neo khổ giấy)

- Header

Trang 15

Bước 2: Tạo heading và font cho nội dung

- Chọn các cấp của heading: heading1,

heading2, heading3…

Trang 16

Bước 2: Tạo heading và font cho nội dung

Định dạng font cho heading:

(Toàn bộ file chỉ dùng 1 font:

Verdana)

Kiểu Normal (dùng cho nội dung): cỡ

chữ 11.5 pt, cách dòng (line) 1.5:

Kiểu heading 1 (viết hoa): cỡ chữ 28

pt

Kiểu heading 2 (viết hoa): cỡ chữ 20

pt

Kiểu heading 3 (viết thường): cỡ chữ

15 pt

Kiểu heading 4 (viết thường): cỡ chữ

14 pt

Kiểu heading 5 (viết thường): cỡ chữ

13 pt

Trang 17

Bước 3: Tạo Header

- Document Info – Field - StyleRef

Trang 18

Bước 4: Tạo mục lục

- References – Table of Content

Ngày đăng: 04/04/2021, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w