Biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha.. Chỉ có lõi thép[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH
TỔ CÔNG NGHỆCông nghệ 12- tuần 5- tiết 5Chủ đề: Máy điện 3 pha
Trang 2Tiết 5-Chủ đề: Máy điện 3 pha Máy điện xoay chiều ba pha - Máy biến áp ba pha
Động cơ điện ba pha Máy biến áp ba pha
Trang 3I - KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ CÔNG DỤNG CỦA MÁY ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
1 Khái niệm
Máy điện xoay chiều ba pha là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều 3 pha theo nguyên tắc cảm ứng điện từ và lực điện từ
Trang 42 Phân loại và công dụng
Gồm 02 loại
- Máy điện tĩnh: khi làmviệc không có bộ phận nàochuyển động, dùng để biếnđổi các thông số: Điện áp,dòng điện… của hệ thốngđiện
Trang 52 Phân loại và công dụng
- Máy điện quay: khi làm việc
có bộ phận chuyển động tươngđối với nhau và chia làm hailoại
+ Máy phát điện: Biến đổi cơnăng thành điện năng, dùng làmnguồn cấp điện cho các tải
máy
Trang 62 Phân loại và công dụng
-Máy điện quay:
+ Động cơ điện: Biến đổi điện năng thành cơ năng,dùng làm nguồn động lực cho các máy
Trang 7II - MÁY BIẾN ÁP BA PHA
1 Khái niệm và công dụng
a Khái niệm
Máy biến áp ba pha là máyđiện tĩnh, dùng để biến đổiđiện áp của hệ thống nguồnđiện xoay chiều ba phanhưng giữ nguyên tần số
Trang 8II - MÁY BIẾN ÁP BA PHA
1 Khái niệm và công dụng
b Công dụng
Máy biến áp ba pha được sửdụng chủ yếu trong hệ thốngtruyền tải và phân phối điệnnăng, trong mạng điện sản xuất
và sinh hoạt Máy biến áp tựngẫu ba pha thường được dùngtrong các phòng thí nghiệm
Trang 102 Cấu tạo
Lõi thép và Dây quấn:
Trang 11hai mặt phủ sơn cách điệnghép lại thành hình trụ.
Trang 15Ở các máy biến áp cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ,dây quấn thứ cấp thường nối hình sao có dây trungtính
Trang 163 Nguyên lí làm việc
Dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ.
Trang 173 Nguyên lí làm việc
Biến áp đấu Y – Y o.
- Cho dòng điện 3 pha vào A,B,C (I 1 sc)
- Xuất hiện điện từ trường biến thiên.
- Xuất hiện Suất điện động biến thiên.
- Xuất hiện dòng điện cảm ứng biến thiên (I 2 tc) trên 3 pha a,b,c.
- Tần số, dòng điện được giữ nguyên.
- Điện áp (giảm hoặc tăng)
Trang 183 Nguyên lí làm việc
- Phân biệt:
Hệ số biến áp pha (Kp)
Hệ số biến áp dây (Kd)
Trang 22Câu 1: Máy điện xoay chiều ba pha là:
A Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha
B Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha
C Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Trang 23Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?
A Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau
B Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động
C Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
D Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha
Trang 24Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai: máy biến
áp ba pha:
A Là máy điện tĩnh
B Biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
C Không biến đổi tần số
D Biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
Trang 25Câu 4: Cấu tạo máy biến áp ba pha:
A Chỉ có lõi thép
B Chỉ có dây quấn
C Có lõi thép và dây quấn
D Có lõi thép hoặc dây quấn
Trang 26Câu 5: Máy biến áp đấu dây kiểu:
A Nối sao – sao có dây trung tính
B Nối sao – tam giác
C Nối tam giác – sao có dây trung tính
D Cả 3 đáp án trên đều đúng