1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ đề ôn tập kiểm tra HK1 môn Toán khối 11 SGD Bình Phước từ 2016-2017 đến 2019-2020

26 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 223,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để số được chọn là số mà trong đó có chứa ít nhất một chữ số 0.. Bài 3.[r]

Trang 2

Mục lục

Trang 3

Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm sốy = sin x + cos x, là

A. ymax= 1 B. ymax= 2 C. ymax=p2 D. ymax=

p2

Câu 6 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = sin3x B. y = x cos x C. y = cos x tan2x D. y = tan x sin x

Câu 7 Nghiệm của phương trìnhtan³π

4−x2

Câu 8 Phương trìnhsin x =1

2 có nghiệm trong khoảng³π

Câu 12 Số nghiệm của phương trình 1

cos2x = tan x + 3trên đoạn[0; 2π]là:

Trang 4

Câu 13 Có bao nhiêu số tự nhiên có3chữ số đôi một khác nhau?

Câu 16 Một nhà chờ xe Bus có một dãy 10 chiếc ghế Hỏi có bao nhiêu cách để hai hành

khách ngồi chờ luôn ngồi cạnh nhau?

Câu 17 Ban văn nghệ của lớp có 10 em Nữ và 3 em Nam Cần chọn ra 3 em để lập một tốp

ca sao cho có ít nhất một em Nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 25 Trong một túi có5viên bi xanh và6viên bi đỏ; lấy ngẫu nhiên từ đó ra2viên bi Khi

đó xác suất để lấy được ít nhất một viên bi xanh là:

Trang 5

Câu 26 Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng10của

xạ thủ thứ nhất là0,75và của xạ thủ thứ hai là0,85 Tính xác suất để có ít nhất một viên trúngvòng 10?

Câu 30 Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình

sau đây, phép nào không là phép dời hình?

A Phép quay và phép tịnh tiến.

B Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ sốk = −1

C Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.

D Phép quay và phép đối xứng tâm.

Câu 31 Cho tứ diện ABC D Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ADBC;G làtrọng tâm tam giácBC D Khi đó giao điểm của đường thẳngMG và mp(ABC )là:

C Giao điểm củaMGAN D Giao điểm củaMGBC

Câu 32 Cho hình chópS.ABC D với đáy là tứ giác lồi có các cạnh đối không song song AC

cắtB DtạiO,ADcắtBC tạiI Khi đó, giao tuyến của hai mặt phẳng(S AC )(SB D)là:

Câu 33 Cho tứ diệnABC Dvà ba điểmP,Q, Rlần lượt nằm trên cạnhAB,C D,BC; biếtP R cắt

AC tạiI Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng(PQR)(AC D)là:

Trang 6

C Nếu(α)chứaathì(α)có thể chứab.

D Nếu(α)chứaathì(α)có thể song song vớib

Câu 35 Cho tứ diệnABC D GọiM,N lần lượt là trung điểm các cạnh ABAC Vị trí tươngđối của đường thẳngM N và mp(BC D)là:

A. M N nằm trong(BC D) B. M N không song song(BC D)

D. abhoặc song song hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau

Câu 37 Cho hình chópS.ABC D có đáyABC Dlà hình thang vớiAB ∥ C D GọiM,Nlần lượt làtrung điểm củaS A,BC Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

Phần II Phần tự luận (3 điểm)

Bài 1 Giải các phương trình:

Bài 4 Cho tứ diện ABC D Trên cạnhAD lấy điểmM, trên cạnhBC lấy điểmN bất kỳ Gọi(α)

là mặt phẳng chứa đường thẳngM Nvà song song vớiC D Xác định thiết diện của mặt phẳng

(α)với tứ diện

Trang 7

Câu 5 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = cos x + sin22x B. y = sin x + cos22x C. y = sin x D. y = tan x

Câu 6 Tập nghiệm của phương trìnhtan 2x cot x = 1

Câu 10 Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. tan 3x = 4 B. sin 2x = 3 C. sin x =3

Trang 8

Câu 12 Tập nghiệm của phương trình sin 2x + 2cos x

A Công việc đó cóm − ncách làm B Công việc đó cóm.ncách làm

C Công việc đó cóm + ncách làm D Công việc đó cóm : ncách làm

Câu 18 Từ tậpA = {1;2;3;4;5;6}lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?

Trang 9

Câu 24 Một bình đựng 12 quả cầu được đánh số từ 1 đến 12 Chọn ngẫu nhiên bốn quả cầu.

Tính xác suất để 4 quả cầu được chọn có số đều không vượt quá 8

Câu 25 Sắp xếp ngẫu nhiên 10 bạn nam và 5 bạn nữ ngồi vào một bàn dài Tính xác suất để

mỗi bạn nữ ngồi giữa hai bạn nam

Câu 26 Một buổi hội thảo có12cặp vợ chồng bắt tay nhau, chồng không bắt tay vợ, các bà

vợ không bắt tay nhau, hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?

Câu 31 Cho AAlà hai biến cố đối nhau Chọn câu đúng

A. P (A) = 1 + P(A) B. P (A) = P(A) C. P (A) = 1 − P(A) D. P (A) + P(A) = 0

Câu 32 Một lớp có20học sinh nam và18học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên một học sinh Tínhxác suất chọn được một học sinh nữ

Trang 10

Câu 36 Ảnh của điểmA(−2;3)qua phép quay tâmO, góc quay90◦là

Câu 39 Phép nào sau đây không phải là phép dời hình?

C Hợp của phép tịnh tiến và phép vị tự D Phép đối xứng tâm.

Câu 40 Cho tam giác ABC Gọi M,N lần lượt là trung điểm của ABAC Ảnh của4AM N

D Giao tuyến của hai mặt phẳng(S AB )(SC D)SO

Câu 43 Chọn câu phát biểu đúng.

A Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng.

B Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.

C Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng.

D Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Câu 44 Có bao nhiêu vị trí giữa hai đường thẳngab trong không gian?

Câu 45 Cho hình chópS.ABC D,Mlà trung điểm củaSC, giao điểm củaAMvà mp(SB D)

A ĐiểmJ(vớiOlà trung điểm cảB DJ = SO ∩ AM

B ĐiểmM

C ĐiểmN(VớiO = AC ∩ BD,N là trung điểm củaSO)

D ĐiểmI (VớiO = AC ∩ BD,I = SO ∩ AM)

Trang 11

Câu 46 Cho hình chópS.ABC D, ABC D là hình bình hành Gọi M,N lần lượt là trung điểmcủaBC,C D Khi đó giao tuyến của(S AD)(SBC )là đường thẳng song song với

Câu 47 Cho tứ diệnABC D GọiM,Nlần lượt là trung điểm củaABAC Đường thẳngM N

song song với mặt phẳng

A. (ABC ) B. (AB D) C. (AC D) D. (BC D)

Câu 48 Đường thẳngasong song với mặt phẳng(P )nếu

Câu 49 Cho hình chópS.ABC D,ABC D là hình hình hành Gọi M là trung điểm củaBC, khi

đó thiết diện của hình chópS ABC Dcắt mp(P )qua điểmMsong song với hai đường thẳngAC

SB là hình gì?

Câu 50 Cho hình chópS.ABC D Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm củaBC,C DS A Mặtphẳng(M N P )thỏa

2+p3 cosx

2=p2.b)

Bài 2 Cho tậpA = {0;1;2;3;4;5;5;6;7} TừAcó thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho

b) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng(M BC )

c) GọiN là giao điểm củaSD và mặt phẳng(M BC ) TínhM N biếtBC = a

Trang 12

3 Đề HK 1, SGD & ĐT Bình Phước năm học 2016 - 2017

Biên soạn: Thầy Huỳnh Văn Quy

Phần I Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tập giá trị của hàm sốy = sin2xlàR

B Tập giá trị của hàm sốy =p2 sin

C Tập giá trị của hàm sốy = cos xlà[−1;1]

D Tập giá trị của hàm sốy = tan³x + π

4

´

làR

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hàm sốy = tan xlà hàm số chẵn, tuần hoàn với chu kỳT = π

B Hàm sốy = cos xlà hàm số chẵn, tuần hoàn với chu kỳT = 2π

C Hàm sốy = sin xlà hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kỳT = 2π

D Hàm sốy = cot xlà hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kỳT = π

Câu 3 Tìm tập xác định của hàm sốy = cos x

A. ymax= 1 B. ymax= 1 +p2 C. ymax= 2 D. ymax= 1 −p2

Câu 5 Giải phương trìnhcos 2x = −1

Trang 14

Câu 21 Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất của biến cố

A: “Số chấm trên mặt xuất hiện là số nguyên tố”

Câu 23 Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng10của

xạ thủ thứ nhất là0.75và của xạ thủ thứ hai là0.80 Tính xác suất để có đúng một viên trúngvòng10?

Cho tam giác đều ABC (như hình bên), có trọng tâmG Phép quay

tâmG, góc quayαbiến đường thẳngAB thành đường thẳngC A, khi

đó:

A. α = 60B. α = −60C. α = 120D. α = −120

C A

Câu 29 Trong các phép biến hình sau đây, phép biến hình nào không bảo toàn khoảng cách

giữa hai điểm?

A Phép vị tự tỷ sốk = −1

B Phép tịnh tiến theo véc-tơ #»v 6=#»0.

C Phép quay tâmO góc quay90◦

D Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.

Trang 15

Câu 30 Cho hình chópS.ABC D với đáy là tứ giác lồi có các cạnh đối không song song Khi

đó giao tuyến của hai mặt phẳng(S AB )(SC D)là đường thẳngSI vớiI là giao điểm của:

A. SBAC B. ACB D C. ADBC D. ABC D

Câu 31 Cho tứ diện ABC D Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD,BCG làtrọng tâm của tam giácBC D Khi đó giao điểm của đường thẳngAGmp(BC M )là:

A Giao điểm củaAGM N B Giao điểm củaAGBC

C Giao điểm củaMGAN D Giao điểm củaMGM N

Câu 32 Cho tứ diệnABC D, điểmM trên cạnhBC Thiết diện cắt bởi mặt phẳng(α)đi quaM

song song vớiACB D, là hình gì?

A Hình bình hành B Hình thang C Hình thoi D Hình thang cân Câu 33 Cho hình chópS.ABC D có đáy ABC Dlà hình thang vớiAD ∥ BC GọiM , N lần lượt làtrọng tâm các tam giácS ABS AD Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. M N ∥ SC B. M N ∥ (SBD) C. M N ∥ (SC D) D. M N ∥ C D

Câu 34 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nếu hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.

B Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song với một đường thẳng, thì giao tuyến của

chúng cũng song song với đường thẳng đó

C Nếu hai đường thẳng chéo nhau thì tồn tại duy nhất một mặt phẳng, chứa đường này

mà song song với đường kia

D Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường

thẳng nào đó chứa trong mặt phẳng

Câu 35 Cho hình chóp S.ABC D có đáy là hình chữ nhật, M là điểm thuộc cạnhS A Khi đógiao tuyến của hai mặt phẳng(S AB )(MC D)là đường thẳng?

A QuaM và song song vớiC D B QuaM và song song với AC

C QuaM và song song vớiAD D QuaM và song song vớiBC

Phần II Phần Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Giải phương trìnhsin 2x + cos2x = −1 (∗)

Bài 2 Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có bốn chữ số Tính xác suất để số được chọn là số

mà trong đó có chứa ít nhất một chữ số0?

Bài 3 Cho hình chópS.ABC D có đáy là tứ giác lồi có các cạnh đáy không song song GọiO

là giao điểm của hai đường chéo ACB D Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặtphẳng quaO song song vớiS AC D

Trang 16

4 Học kì 1 lớp 11 Sở GD&ĐT Bình Phước năm 2017 - 2018

Biên soạn: Thầy Huỳnh Văn Quy

Trang 17

Câu 11 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

Câu 12 Có bao nhiêu cách sắp sếp một nhóm có7em học sinh thành một hàng dọc sao cho

em nhóm trưởng luôn đứng đầu hàng hoặc cuối hàng?

A. P(A) = 0,325 B. P(A) = 0,6375 C. P(A) = 0,0375 D. P(A) = 0,9625

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho đường tròn(C ) : (x + 1)2+ (y − 2)2= 4 và vectơ #»u =

(1; −3) Ảnh của đường tròn(C )qua phép tịnh tiến theo vectơ #»u là đường tròn

A. (C0) : x2+ (y + 1)2= 4 B. (C0) : (x − 1)2+ (y + 1)2= 4

C. (C0) : (x − 2)2+ (y + 1)2= 4 D. (C0) : (x − 2)2+ (y − 1)2= 4

Câu 20 Cho tam giác đềuABC có tâm là điểmO Phép quay tâmO, góc quayϕbiến tam giác

ABC thành chính nó Khi đó có một gócϕthỏa mãn là

A. ϕ = 60B. ϕ = 90C. ϕ = 120D. ϕ = 180

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho điểm A(2; −1) Ảnh của A qua phép quay tâmO,góc quay90◦là

A. A0(1; 2) B. A0(−1;2) C. A0(−2;1) D. A0(−1;−2)

Trang 18

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự

giữa các điểm

Câu 23 Cho tam giác ABC có trọng tâmG Gọi A0,B0,C0lần lượt là trung điểm các cạnhBC,

C A, AB Phép vị tự tâmG biến tam giác ABC thành tam giác A0B0C0 có tỉ số vị tự bằng baonhiêu?

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho đường tròn(C ) : (x − 1)2+ (y − 2)2= 4 Ảnh của(C )

qua phép vị tự tâmI = (2;−2)tỉ số vị tự bằng3là đường tròn có phương trình

A. (x + 1)2+ (y − 10)2= 36 B. (x − 2)2+ (y − 6)2= 36

C. (x − 1)2+ (y − 10)2= 36 D. (x − 2)2+ (y + 4)2= 36

Câu 25 Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

C Hai đường thẳng cắt nhau D Bốn điểm phân biệt.

Câu 26 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

C Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy

nhất

D Hai mặt phẳng cùng đi qua3điểm phân biệt không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đótrùng nhau

Câu 27 Cho tứ diệnABC D GọiM là trung điểm củaBC,N là điểm nằm trên đoạn thẳngAB

sao choN B = 2N A,P là điểm nằm trên đoạn thẳngC D sao choPC = 3PD,S là giao điểm của

B DM P,Q là giao điểm củaSNAD Tính tỉ sốQD

Câu 28 Cho tứ diện ABC D Gọi I, J lần lượt thuộc các cạnh AD, BC sao cho I A = 2I D

J B = 2JC Gọi(P ) là mặt phẳng quaI J và song song với AB Thiết diện của mặt phẳng(P )

Trang 19

Bài 2 Giải phương trình lượng giác:2 cos2x + sin2x − 2 = 0.

Bài 3 Một lớp có35học sinh Cần chọn một đội gồm8học sinh đi dự đại hội đoàn cấp trên,trong đó có một trưởng đoàn, một phó đoàn, một thư kí và còn lại là các thành viên Hỏi cóbao nhiêu cách chọn học sinh đi dự đại hội?

Bài 4 Một chiếc hộp đựng22viên bi kích thước như nhau, trong đó có7viên bi màu xanh,

6viên bi màu đen,5viên bi màu đỏ,4viên bi màu trắng Chọn ngẫu nhiên ra4viên bi, tínhxác suất để lấy được ít nhất2viên bi cùng màu

Bài 5 Cho hình chópS.ABC D có đáy ABC D là một hình bình hành tâm O GọiE,F,G lầnlượt là trung điểm của các đoạn thẳngS A,BC,SD

a) Xác định giao tuyếnd của hai mặt phẳng(S AB )(SC D)

b) Chứng minh rằngE F ∥ (G AO).

Trang 20

Câu 2 Chọn phát biểu sai:

A Tập giá trị của hàm sốy = sin xlà[−1;1]

B Tập giá trị của hàm sốy = cot x

C Tập giá trị của hàm sốy = 2cos xlà[−1;1]

D Tập giá trị của hàm sốy = tan x

Câu 3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy = 3 − 2|sin x|lần lượt là

Trang 21

Câu 10 Từ các chữ số1,2,3,4,5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm5chữ số đôimột khác nhau:

Câu 12 Có2đường thẳng song song(d1)và(d2) Trên(d1)lấy15điểm phân biệt, trên(d2)lấy

9điểm phân biệt, hỏi số tam giác mà có3đỉnh là các điểm đã lấy

Câu 13 Số cách chia8đồ vật khác nhau cho3người sao cho có một người được2đồ vật và2

người còn lại mỗi người được3đồ vật là

Câu 21 Trong mặt phẳngOx y, cho điểmB (−3;6) Tìm toạ độ điểmE sao choB là ảnh củaE

qua phép quay tâmOgóc quay−90◦

A. E (6; 3) B. E (−3;−6) C. E (−6;−3) D. E (3; 6)

Trang 22

Câu 22 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Phép tịnh tiến là phép dời hình B Phép đồng nhất là phép dời hình.

C Phép quay là phép dời hình D Phép vị tự là phép dời hình.

Câu 23 Cho tam giác ABC, vớiG là trọng tâm tam giác,D là trung điểm củaBC GọiV làphép vị tự tâmGbiến điểmAthành điểmD Khi đóV có tỉ sốk

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độOx y cho đường tròn(C ) : x2+ y2− 2x − 10y + 22 = 0và điểm

I (2; −3) Gọi(C0)là ảnh của(C )qua phép vị tự tâmI tỉ sốk = −2 Khi đó(C0)có phương trìnhlà:

Phần II Phần tự luận (3 điểm)

Bài 1 Giải phương trình lượng giác:2 sin

Bài 2 Giải phương trình lượng giác:sin x +p3 cos x =p2

Bài 3 Cho các số0,1,2,3,4,5 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm5chữ số khác nhau

từ các số trên

Bài 4 Một hộp có5viên bi xanh,6viên bi đỏ và7viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 4viên bitrong hộp, tính xác suất để4viên bi được chọn không đủ ba màu

Trang 23

Bài 5 Cho hình chópS.ABC D có đáy ABC Dlà một hình bình hành tâmO GọiG,G0lần lượt

là trọng tâm của các tam giácS ABSBC

a) Xác định giao tuyếnd của hai mặt phẳng(SBC )(S AD)

b) Chứng minh rằngAC ∥ ¡DGG

6 Đề kiểm tra HK1 - khối 11, SGD Bình Phước, 2019 - 2020

Biên soạn: Thầy Huỳnh Văn Quy

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = tan x B. y = cos x C. y = sin x D. y = cot x

Câu 3 Tập giá trị của hàm sốy = 2sin2x + 1

A. T = [−1;3] B. T = R C. T = [2;3] D. T = [1;3]

Câu 4 Tập nghiệm của phương trìnhcos 2x =

p3

2 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng

µ0;3π

Trang 24

Câu 11 Kí hiệuCk n là số các tổ hợp chậpk củan phần tử (1 ≤ k ≤ n,n, k ∈ N∗) Mệnh đề nàosau đây đúng?

Câu 17 Một bình đựng5quả cầu xanh,4quả cầu đỏ và3quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên3

quả cầu Xác suất để được3quả cầu sao cho màu nào cũng có là

A. M0(−1;−1) B. M0(1; 1) C. M0(1; 0) D. M0(−1;1)

Câu 22 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa

các điểm ấy

Ngày đăng: 04/04/2021, 07:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w