KT: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/phút trả lời được 1 CH về nội dung đọc.. KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn.[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày thỏng 3 năm 2012
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
TIẾT 1
I Mục tiờu:
1 KT: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng/phút) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động
2 KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn
- Biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động
3 TĐ: - Yờu thớch học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 trong sách Tiếng Việt 3
III Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra đọc bài Rước đèn ông sao và
TLCH
- GV nhận xột bài cũ
II Bài mới
a) Giới thiệu bài.(1’)
b) Kiểm tra tập đọc: (15’)
- Kiểm tra 1/6 số HS
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm
c) Hướng dẫn HS làm bài tập (18’)
Bài tập 2:
- Lưu ý HS:
+ Quan sát 6 tranh minh hoạ, đọc kĩ phần
chữ trong tranh để hiểu nội dung truyện
+ Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho
các con vật có hành động, suy nghĩ, cách
nói năng như người
- Cùng HS nhận xét về nội dung, trình tự câu
chuyện, diễn đạt, cách sử dụng phép nhân hoá
IV Củng cố - dặn dũ: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện kể câu chuyện
- 2 HS đọc bài và TLCH
- 5 em
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp: quan sát tranh, tập
kể theo nội dung một tranh, sử dụng phép nhân hoá trong lời kể
- 1 HS kể mẫu
- Tập kể theo nhúm
- HS nối tiếp nhau thi kể từng tranh
- 1HS kể toàn truyện
- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện hấp dẫn nhất, biết sử dụng phép nhân hoá làm cho câu chuyện trở nên sống động
Trang 2V Bổ sung:
Trang 3
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
TIẾT 2
I Mục tiờu:
1 KT: - Đọc đúng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/phút) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa
2 KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học
- Tỡm được hỡnh ảnh nhõn húa, cỏc cỏch nhõn húa
3 TĐ: - Yờu thớch học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạyhọc:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy học:
1) Giới thiệu bài: (1’)
2) Kiểm tra tập đọc: (15’)
- (1/6 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xột - ghi điểm
3) Hướng dẫn HS làm bài tập (18’)
Bài tập 2:
- Đọc diễn cảm bài thơ Em thương
- Cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 2HS đọc lại Cả lớp theo dõi trong SGK tr74
- 1HS đọc thành tiếng các câu hỏi a, b,
c Cả lớp theo dõi trong SGK tr 74
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- HS viết bài vào a) Những từ chỉ đặc điểm và hoạt động: + Đặc điểm: mồ cụi, gầy
+ Hoạt động: tỡm, ngồi, run run, ngó
b) A B
Làn giú
Sợi nắng
IV Củng cố - dặn dũ: (4’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc
kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục
Giống một người bạn ngồi trong vườn cõy Giống một người gầy yếu
Giống một bạn nhỏ mồ cụi
Trang 4V Bổ sung:
TOÁN:
CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ
I Mục tiêu:
luyện đọc Chuẩn bị nội dung để làm tốt
BT thực hành (đóng vai chi đội trưởng
trình bày báo cáo - BT2 tiết ôn tập tới)
Trang 51 KT: - Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa)
2 KN: - Đọc, viết được cỏc số cú năm chữ số
3 TĐ: - Yờu thớch học Toỏn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Các thẻ ghi số
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của thầy
1 Bài cũ: (2’)
- Trả bài kiểm tra
2 Bài mới:
a ễn tập số cú 4 chữ số và giới thiệu bài
mới: (2’)
b Giới thiệu số: (12’)
*Giới thiệu số: 42316
- Coi mỗi thẻ ghi só 10000 là 1 chục
nghìn Vậy có mấy chục nghìn? Có ?
nghìn, ? trăm, ? chục, ? đơn vị?
- Gọi HS lên bảng viết số chục nghìn
+ Có bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm,
bao nhiêu chục, bao nhiêu đơn vị?
* Giới thiệu cách viết số: 42316.
- Dựa vào cách viết có 4 chữ số em nào
có thể viết số có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3
trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- Số 42316 có mấy chữ số?
- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ
đâu?
- GV Khẳng định: Đó chính là cách viết
chữ số ta viết lần lượt từ trái sang phải
+ Giới thiệu cách đọc số: 42316.
- Em nào có thể đọc được số 42316?
- Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì
giống và khác nhau
HĐ của trũ
- HS quan sát bảng số
- có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- 1 em lên bảng viết số theo yêu cầu
- Cú 1 chục nghỡn, 0 nghỡn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 2 HS lên bảng viết HS cả lớp viết vào bc: 42316
- Số 42316 có 5 chữ số
- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải ta viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
- Cả lớp đọc ĐT
- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết, khác nhau ở cách đọc phần nghìn,
Trang 6- Viết lên bảng các số 2357 và 32357,
8759 và 38759, 3876 và 63876 yêu cầu
hs đọc các số trên
c) Luyện tập thực hành.(20’)
Bài 1:
- Yêu cầu HS quan sát bảng số thứ nhất,
đọc và viết số được biểu diễn trong bảng
số
- Yêu cầu HS tự làm phần b
- Số 24312 có bao nhiêu chục nghìn, bao
nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu
chục, bao nhiêu đơn vị?
- Kiểm tra vở của 1 số HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề trong SGK và hỏi:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn, 3
trăm, 5 chục, 2 đơn vị
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
Bài 3:
- GV viết lên bảng các số và chỉ bất kì
cho HS đọc Sau mỗi lần HS đọc gv hỏi:
Số gồm? chục nghìn? nghìn? Trăm,?
Chục,? Đơn vị
* Bài 4:
- Yêu cầu HS điền số còn thiếu vào ô
trống
IV Củng cố - dặn dũ: (2’)
- Nêu nội dung bài
số 42316 có bốn mươi hai nghìn, còn
số 2316 chỉ có 2 nghìn
- HS đọc từng cặp số
- 2HS lên bảng, 1HS đọc số, 1 HS viết số: ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn: 33214
- HS làm bài vào vở , sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau Số 24312: Hai mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
- Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viết số
- HS viết 68325 và đọc: Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào vở
- HS thực hiện đọc số và phân tích theo yêu cầu của GV
a 60 000 -> 70 000 -> 80 000 ->
90 000
b 23 000 -> 24 000 -> 25 000 ->
26 000
c 23 000 -> 23 100 -> 23 200 ->
23 300
- HS theo dõi
Trang 7- NhËn xÐt tiÕt häc
- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm thªm bµi tËp
trong vë Bµi tËp
V Bổ sung:
Trang 8
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
TIẾT 3
I Mục tiờu:
1 KT: - Tiếp tục kiểm tra đọc, trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động,
về công tác khác)
2 KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng/phút)
3 TĐ: - GD HS chăm học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu học kì II)
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (1’)
Nờu mục tiờu tiết học
2 Kiểm tra đọc: (15’)
- Kiểm tra (1/6 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xột ghi điểm
3 Hướng dẫn HS làm bài tập (20’)
Bài tập 2:
- Hỏi: Yêu cầu của báo cáo này có gì khác
với yêu cầu của báo cáo đã được học ở tiết
TLV tuần 20?
- Nhận xét, bổ sung, tính điểm thi đua với
các tiêu chuẩn: báo cáo đủ thông tin, rõ
ràng, rành mạch, đàng hoàng, tự tin
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc theo dõi trong SGK tr 74
- cú thờm phần bỏo cỏo cỏc cụng tỏc khỏc
- HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần
20 tr 20 (có thể đọc thêm mẫu báo cáo ở tiết 5 tr 75)
- Các tổ làm việc theo các bước sau + Thống nhất kết quả hoạt động của chi
đội trong tháng qua (về học tập, lao
động, công tác khác) Mỗi HS tự ghi nhanh ý của cuộc trao đổi
+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo trước các bạn kết quả hoạt động của chi đội
- Cả tổ góp ý nhanh cho từng bạn
- Đại diện các nhóm thi trình bày báo cáo trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đóng vai chi đội trưởng giỏi nhất
Trang 9IV Củng cố - dặn dũ: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc
kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục
luyện đọc
V Bổ sung:
Trang 10
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
TIẾT 4
I Mục tiờu:
1 KT: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nghe - viết đúng bài CT Khối chiều (tốc độ viết 65 chữ/15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát
2 KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng/phút)
3 TĐ: - Yờu thớch học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu học kì II)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (1’) Nêu mục tiờu tiết
học
2 Kiểm tra tập đọc: (15’)
- 1/6 số HS
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xột ghi điểm
3 Hướng dẫn nghe - viết : (18’)
- Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ
- Luyện viết từ khú
- GV đọc thong thả từng cụm từ, từng câu
- Chấm, chữa 5 đến 7 bài, nêu nhận xét
- Thu vở của HS chấm
IV Củng cố - dặn dũ: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại những bài TĐ
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
- Lắng nghe
- bc
- Viết bài vào vở
- Đổi vở dũ bài
V Bổ sung:
Trang 11
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 KT: - Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số Bài 1, 2, 3, 4
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10.000 đến 19.000) vào dưới mỗi vạch của tia số
2 KN: - Đọc viết được cỏc số cú 5 chữ số Sắp xếp được thứ tự cỏc số cú 5 chữ số
3 TĐ: - Yờu thớch học toỏn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung bài tập 3, 4
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của thầy
1 Bài cũ: (5’)
- Yờu cầu HS lên bảng chữa bài Viết số
thích hợp vào chỗ trống
a 73456, ,73459,
b 52110, 52112, ,
- GV chữa bài ghi điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1’)
b) Hướng dẫn luyện tập (28’)
Bài 1:
- HD mẫu
- Chữa bài ghi điểm HS
Bài 2:
- HD mẫu
- Chữa bài ghi điểm HS
Bài 3:
- BT yờu cầu làm gì?
- YC HS tự làm bài
- Chữa bài ghi điểm
Bài 4:
- Gọi hs đọc yờu cầu
- Yờu cầu HS nhận xét các số biểu thị
HĐ của trũ
- HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
- HS theo dõi
- Đọc yờu cầu bài
- Theo dừi
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng viết số,
đọc số
- HS làm vào vở, lần lượt 4 HS bảng chữ bài
- HS nhận xét
- Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài vào vở - 3 HS lên bảng làm
- Học sinh nhận xét Nêu cách tìm số
điền vào chỗ chấm
Trang 12trên tia số.
- Các số biểu thị trên tia số là dãy số tròn
nghìn
IV Củng cố - dặn dũ: (2’)
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học, Khuyến khớch HS về
nhà luyện thêm bài tập
- Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch sau:
10.000; 11.000; 12.000; 13.000; 14.000; 15.000; 16.000; 17.000; 18.000
- Vài HS
- HS theo dõi
V Bổ sung:
Trang 13
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
TIẾT 5
I Mục tiờu:
1 KT: - Đọc đúng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/phút) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (SGK) viết báo cáo về 1 trong
3 nội dung : về học tập , hoặc về lao động , về công tác khác
2 KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn
- Rốn kĩ năng núi
3 TĐ: - Yờu thớch học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc ( như tiết 1)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 (20’) Kiểm tra tập đọc: (15’)
- KT 1/6 số HS)
- Cho điểm
3 Hướng dẫn HS làm bài tập (18’)
Bài tập 2:
- Chỉ bảng lớp chép mẫu
- Yờu cầu HS dựa vào bài làm ở tiết 3 để
viết bỏo cỏo
- Nhận xột ghi điểm
IV Củng cố - dặn dũ: (4’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập
ở tiết 8
- Nhắc những HS về nhà tiếp tục luyện
đọc
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- HS đọc bài, đoạn văn theo chỉ định trong phiếu + TLCH
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
- 1 HS đọc mẫu
- Viết bỏo cỏo vào vở
- 3 - 5 HS đọc bài cỏo của mỡnh
- Nhận xột
V Bổ sung:
Trang 14
TIẾNG VIỆT:
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
TIẾT 6
I Mục tiờu:
1 KT: - Đọc đúng rõ đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng/phút) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Chọn từ trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn
2 KN: - Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học
- Chọn đỳng cỏc từ ngoặc
3 TĐ: - Yờu thớch học Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên cỏc bài tập đọc (như tiết 1)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Kiểm tra tập đọc: (12’)
- 1/6 số HS
- Cho điểm theo hướng dẫn
3 Hướng dẫn HS làm bài tập: (20’)
Bài tập 2:
- HD HS làm bài
Tụi đi qua đỡnh Trời (giột, rột, dột) đậm,
rột (buốt, buốc) Nhỡn thấy cõy nờu (ngất,
ngấc) ngưỡng trụi (lỏ, nỏ) (trước, trướt)
sõn đỡnh, tụi tớnh thầm: “ A, cũn ba hụm
nữa lại Tết, Tết hạ cõy nờu!” Nhà (lào,
nào) khỏ giả (lại, nại) gúi bỏnh (chưng,
trưng) Nhà tụi thỡ khụng (biết, biếc) Tết
hạ cõy nờu là cỏi gỡ Cỏi tụi mong nhất bõy
giờ là ngày (làng, nàng) vào đỏm Tụi
bấm đốt (tay, tai): mười một hụm nữa
Theo Duy Khỏn
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
IV Nhận xột dặn dũ
- Xem lại cỏc bài tập để chuẩn bị KTĐK
- Số HS cũn lại
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài, đoạn văn theo chỉ định trong phiếu + TLCH
- 1HS nêu yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- Làm bài vào vở
- 1 HS lờn bàng làm Tụi đi qua đỡnh Trời rột đậm, rột buốt Nhỡn thấy cõy nờu ngất ngưỡng trụi lỏ trước sõn đỡnh, tụi tớnh thầm: “ A, cũn ba hụm nữa lại Tết, Tết hạ cõy nờu!” Nhà nào khỏ giả lại gúi bỏnh chưng Nhà tụi thỡ khụng biết Tết hạ cõy nờu là cỏi gỡ Cỏi tụi mong nhất bõy giờ
là ngày nàng vào đỏm Tụi bấm đốt tay: mười một hụm nữa
Theo Duy Khỏn
Trang 15lần II
TOÁN:
CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
I Mục tiêu:
1 KT: - Biết viết và đọc cỏc số với trường hợp chữ số hàng nghỡn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 cũn dựng để chỉ khụng cú đơn vị nào ở hàng đú của số cú năm chữ số
- Biết thứ tự của cỏc số cú năm chữ số và ghộp hỡnh
2 KN: - Đọc, viết được cỏc số cú 5 chữ số
- Điền được cỏc số cú 5 chữ số theo thứ tự tăng dần
-3 TĐ: - Yờu thớch học Toỏn
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng số như phần bài học SGK
HS: - Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như SGK bài 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Đọc số yờu cầu HS viết: 32 147; 58 195
- Nhận xột - ghi điểm Yờu cầu HS đọc lại
hai số đú
- Nhận xột chung bài cũ
2 Bài mới: (12’)
a) Giới thiệu bài: (1’)
b) HD cỏch đọc, viết số cú 5 chữ số (15’)
+ Đọc và viết số có 5 chữ số ( trường hợp
các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị
là 0)
- Yêu cầu học sinh đọc phần bài học sau đó
chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi: Số này
gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết số này như thế nào ?
- Số này đọc như thế nào ?
- Yêu cầu học sinh nêu tiếp các số còn lại
- 2 học sinh lên bảng viết + lớp làm
ở bc
- Học sinh nhận xét
- HS theo dõi
- Học sinh nêu :
- Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục 0 đơn vị
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết nháp: 30000
- Học sinh nhận xét
- Ba mươi nghìn