1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thi kiểm tra học kỳ I môn thi: Sinh học 6 - Trường THCS Phú Hịa

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 208,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với các kích thích của môi trường.. Thực vật rất đa dang và phong phú.[r]

Trang 1

GV TRAN KIM LIEN

DT 0944303766

PHỊNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS PHÚ HỊA THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên Môn thi: Sinh học 6

Lớp 6 Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê của giáo viên

A / Trắc nghiệm: Câu I (1,5điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất

1/ Cơ thể sống có những đặc điểm sau :

a Lớn lên, sinh sản và di chuyển c Lấy chất cần thiết, sinh sản , lớn lên

b Lớn lên, sinh sản, trao đổi chất với môi trường d Lớn lên , sinh sản, loại chất thải

2/ Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là:

a Thực vật có khả năng vận động, lớn lên, sinh sản

b Thực vật sống ở khắp mọi nơi trên trái đất

c Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với các kích thích của môi trường

d Thực vật rất đa dang và phong phú

3/ Khi nuôi cá trong bể kính người ta thường thả thêm rong vì:

a Thả rong cho bể đẹp

b Thả rong vì trong quá trình chế tạo tinh bột cây rong đã thải ra khí oxi hoà tan vào nước giúp cá hô hấp

c Thả rong cho cá mát mẻ

4/ Quá trình hô hấp ở lá:

a Phân giải các chất hữu cơ, tạo năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cây

b Xảy ra thường xuyên suốt ngày đêm

c Hút khí oxi, thải ra khí cacbonic d Tất cả đều đúng

5/ Tại sao phải thu hoạch các loại cây có rễ củ trước khi chúng ra hoa:

a Sau khi ra hoa chất lượng và khối lượng củ giảm

b Để cây ra hoa được c Củ nhanh bị hư hỏng

6/ Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên có những hình thức sau:

a Sinh sản bằng thân bò, thân rễ b Sinh sản bằng rễ, rễ củ

c Sinh sản bằng lá d Tất cả đều đúng

Câu II (1,5điểm) Hãy chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung cột A để viết các chữ

a, b, c … vào cột trả lời:

1 Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá a lục lạp 1

2 Bảo vệ các bộ phận bên trong của rễ b lỗ khí 2

3 Chế tạo chất hữu cơ cho cây c lông hút 3

4 Vận chuyển chất hữu cơ nuôi cây d mạch gỗ 4

5 Hấp thụ nước và muối khoáng e mạch rây 5

6 Giúp lá trao đổi khí và thoát hơi nước g thịt vỏ 6

f.biểu bì B/ Tự luận(7điểm) :

Câu 1( 2 điểm): Quang hợp là gì? Viết sơ đồ của quá trình quang hợp?

Trang 2

Câu 2( 3điểm): So sánh cấu tạo trong miền hút của rễ và cấu tạo trong của thân non ?

Câu 3(2 điểm):Mỗi em có thể làm gì để tham gia bảo vệ và phát triển cây xanh ở địa phương?

Trang 3

Đáp án A/Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm):

cÂU 1(1,5 điểm) :Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm:

cÂU II(1,5 điểm)Mỗi cau trả lời đúng được 0,25 điểm:

B/ Tự luận (7điểm)

* Phaàn bieỏt : 2ủ

Caõu 1: Quang hụùp laứ

gỡ? Vieỏt sụ ủoà cuỷa quaự

trỡnh quang hụùp?

* Phaàn hieồu :3ủ

Caõu 2: So saựnh caỏu taùo

trong mieàn huựt cuỷa reó

vaứ caỏu taùo trong cuỷa

thaõn non ?

* Vaọn duùng :2 ủ

Caõu 3:Moói em coự theồ

laứm gỡ ủeồ tham gia baỷo

veọ vaứ phaựt trieồn caõy

xanh ụỷ ủũa phửụng?

Quang hụùp laứ quaự trỡnh laự caõy nhụứ coự chaỏt dieọp luùc sửỷ dung nửụực, khớ cacbonic vaứ naờng lửụùng aựnh saựng maởt trụứi cheỏ taùo ra tinh boọt vaứ nhaỷ khớ oxi ra moõi trửụứng ngoaứi

Aựnh saựng

Nửụực + khớ cacbonic Tinh boọt + khớ oxi

Chaỏt dieọp luùc

* Gioỏng nhau : caỏu taùo ủeàu goàm 2 phaàn :

- Voỷ : bieồu bỡ vaứ thũt voỷ

- Truù giửừa : boự maùch vaứ ruoọt

* Khaực nhau :

- Reó: + Bieồu bỡ coự loõng huựt + Maùch raõy, maùch goó xeỏp xen keừ nhau

- Thaõn non : + Bieồu bỡ khoõng coự loõng huựt + Maùch raõy (ụỷ ngoaứi); maùch goó ( ụỷ trong)

+Kết hợp cựng gia đỡnh và cộng đồng trồng và chăm súc cõy xanh

+ Khụng chặt phỏ rừng ,khụng đốt rừng ,bảo vệ rừng, xõy dựng khu sinh thỏi…… ……

+ Tuyờn truyền mọi người cựng tham gia trồng và bảo

vệ cõy xanh

1ủ

1ủ

0.5 ủ 0.5 ủ

0.5 ủ 0.5 ủ 0.5 ủ 0.5 ủ

2 ủ

Trang 4

PHềNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS PHÚ HềA THI KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I

Hoù vaứ teõn Moõn thi: Sinh hoùc 7

Lụựp 7 Thụứi gian: 45 phuựt

ẹieồm Lụứi pheõ cuỷa giaựo vieõn

Đề kiểm tra :

A Phần trắc nghiệm khách quan ( 3đ )

Câu 1(1điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1Hải quỳ sống trên vỏ ốc của tôm di cư gọi là lối sống

A Ký sinh

B Hoại sinh

C Cộng sinh

D Cả A, B, C

2 Trai làm sạch nươc như thế nào?

A Cơ thể lọc cỏc cặn vẩn trong nước

B Lấy cỏc cặn vẩn làm thức ăn

C Tiết chất nhờn kết cỏc cặn bó trong nước lắng xuống đỏy bựn

D.Cả a,b,c đều đỳng

3 Khi sống trong cơ thể người giun dũa gõy nờn hậu quả

A Tắc ruột tắc ống mật

B Hỳt chất dinh dưỡng của người

C Sinh ra độc tố

D Cả a ,b,c đều đỳng

4 Biện pháp tiêu diệt sâu hại không gây ô nhiễm môi trường mà lại có hiệu quả lâu dài nhất là:

A Dùng sinh vật có lợi để tiêu diệt sâu hại

B Dùng thuốc hoá học để diệt sâu hại

C Dùng sức người để tiêu diệt sâu hại

D Cả ba phương án trên

Câu 3(1điểm): Điền “Đ” là đúng, “S” là sai vào ô trống sau đây cho thích hợp:

1 Các đại diện của ngành giun đốt hầu hết sống tự do

2 Cơ quan hô hấp của giáp xác là da và ống khí

3 Nhện giống tôm ở chỗ có vỏ bằng kitin, chân phân đốt

4 Châu chấu hô hấp bằng ống khí nên hệ tuần hoàn thường phức tạp

B/ Tự luận (7điểm)

Câu 1:(3 điểm) :Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn Nêu tác hại và các biện pháp phòng

chống giun đũa ký sinh ở người

Cõu 2 : (3 điểm): Chõu chấu cú cỏc đặc điểm cơ bản nào khỏc tụm sụng ?

Câu 3 (1điểm) : Vì sao ở Việt Nam tỉ lệ người mắc bệnh giun đũa cao?

Trang 5

Trang 6

Đáp án A/Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm):

cÂU 1(1 điểm) :Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm:

Câu 2 (1 điểm): Mỗi ý nối đúng được (0,25 điểm), lần lượt điền như sau:

1 với b 2 với c 3 với d 4 với a

Câu 3:(1,0 điểm) Mỗi ý điền đúng được (0,25 điểm)

B/ Tự luận (7điểm)

Câu 1(3điểm):

a) Đặc điểm chung của ngành giun tròn(Mỗi ý 0,25 điểm)

- Cơ thể hình trụ thường thuôn hai đầu

- Có khoang cơ thể chưa chính thức

- cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn

- Phần lớn sống ký sinh, một số nhỏ sống tự do

b) Tác hại của giun đũa(Mỗi ý 0,25 điểm)

- Tranh thức ăn của con người

- Gây tắc ruột, tắc ống mật

- Gây viêm loắt nơi ký sinh

- Tiết chất độc gây hại cho cơ thể người

c) Biện pháp phòng chống giun đũa ký sinh(Mỗi ý 0,25 điểm)

- ăn sạch, uống sạch

- Rửa tay trước khi ăn và rửa tay sau khi đi vệ sinh

- Vệ sinh môi trường tiêu diệt ruồi nhặng

- Tẩy giun theo định kỳ

Cõu 2 (3điểm)

- Hệ tiờu húa: cú thờm ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày (0,5d )

- Hệ bài tiết:gồm nhiều ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau để theo phõn ra ngoài (0,5đ)

- Hệ hụ hấp : Cú hệ thống ống khớ giữ xhức năng đem ụxi đến cỏc tế bào(0,5đ)

- Hệ tuần hoàn : tim hỡnh ống gồm nhiều ngăn ởe mạch lưng(0,5đ)

- Hệ thần kinh : Ở dạng chuỗi hạch ,cú hạch nóo phỏt triển(0,5đ)

- Hệ sinh dục:Chõu chấu phõn tớnh ,tuyến sinh dục dạng chựm ,tuyến phụ sinh dục dạng ống (0,5đ)

Câu 3: (1,0 điểm)

ở Việt Nam tỉ lệ người bị mắc bệnh giun đũa cao là vì:

- Nhà tiêu, hố xí chưa hợp vệ sinh tạo điều kiện cho trứng giung phát triển.(0,25diểm)

- Ruồi, nhặng… còn nhiều góp phần phát tán bệnh giun đũa.(0,25điểm)

- Trình độ vệ sinh cộng đồng còn thấp: tưới rau xanh bằng phân tươi, ăn rau sống, bán quà

bánh ở nơi bụi bặm , ruồi nhặng…(0.5 diểm)

Trang 7

PHềNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS PHÚ HềA THI KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I

Hoù vaứ teõn Moõn thi: Sinh hoùc 8

Lụựp 8 Thụứi gian:45 phuựt

ẹieồm Lụứi pheõ cuỷa giaựo vieõn

Đề kiểm tra :

A Phần trắc nghiệm khách quan ( 3đ )

Hãy khoanh tròn chữ cái (a ,b ,c ,d) đầu nội dung đúng (từ câu 1 đến câu 3 )

Câu 1 : Các bộ phận chính của tế bào là :

a Màng sinh chất , chất tế bào , lưới nội chất , ti thể

b Chất tế bào, nhân , bộ máy gôn gi , lưới nội chất , ti thể

c Màng sinh chất , chất tế bào và nhân.

d Cả a,b và c.

Câu 2 : Mô là gì ?

a Một tổ chức gồm các tế bào chuyên hoá ,có cấu tạo giống nhau ,đảm nhận chức năng nhất định.

b Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau , mỗi tế bào đảm nhận những chức năng biệt

c Cả a, b đều sai

d Cả a ,b đều đúng

Câu 3 : Căn cứ vào chức năng người ta có thể phân biệt 3 loại nơ ron sau :

a Nơ ron hướng tâm , nơ ron trung gian và nơ ron cảm giác

b Nơ ron hướng tâm , nơ ron trung gian và nơ ron liên lạc

c Nơ ron hướng tâm , nơ ron cảm giác và nơ ron vận động

d Nơ ron hướng tâm , nơ ron trung gian và nơ ron li tâm

Câu 4 : Ghép nội dung cột A phù hợp với nội dung cột B và ghi trả lời vào cột C

1 Sụn bọc đầu xương

2 Sụn tăng trưởng

3 Mô xương cứng

4 Mô xương xốp

5 màng xương

6 Khoang xương

7 Thân xương

a Chịu lực đảm bảo tính vững chắc

b Giúp phân tán lực tác dụng

c Giảm ma sát trong các khớp xương.

d Giúp xương phát triển về chiều dài.

e Giúp xương phát triển về chiều ngang

g Chứa tuỷ đỏ ( ở trẻ em ) , sinh hồng cầu, tuỷ vàng ( ở người lớn )

B Phần tự luận (7đ):

Câu 1 (2d) Những đặc điểm cấu tạo nào của cơ quan trong đường dẫn khí có tác

dụng tham gia bảo vệ phổi tránh các tác nhân có hại ?

Câu 2(3đ) Nêu cấu tạo và hoạt động của tim Tại sao tim hoạt động cả đời người mà

không mệt mỏi ?

Trang 8

Câu 3 (2đ) Thực chất của quá trình tiêu hoá là gì ? Gan đóng vai trò gì trên con

đường vận chuyển các chất dinh dưỡng về tim ?

Trang 9

Đáp án & biểu điểm :

A Phần câu trắc nghiệm khách quan : 3 điểm

Câu : 1.c 2 a 3 d ( Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm )

Câu 2 (1,5 đ Mỗi ý đúng 0,25 đ )

1c, 2d, 3a ,4b ,5e ,6g

B Phần tự luận (7đ)

Câu 1 : (2 đ Mỗi ý 0,5 đ)

- Mũi : Có lông,niêm mạc tiết chất nhầy, mao mạch dày đặc  Ngăn bụi , làm ẩm và

ấm không khí trước khi đi vào phổi

- Họng : Có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô  Diệt khuẩn

- Thanh quản : Sụn thanh thiệt  ngăn không cho thức ăn vào phế quản

- Khí quản : Niêm mạc tiết chất nhầy, nhiều lông rung chuyển động liên tục  đẩy

chất gây hại cho đường dẫn khí ra ngoài

Câu 2 : (3 đ)

a Cấu tạo tim :(1đ)

- Tim được cấu tạo bởi cơ tim và mô liên kết tạo thành các ngăn tim

- Tim có 4 ngăn : 2 tâm nhĩ trên và tâm thất dưới

- Có các van : van nhĩ thất , van vào động mạch

b Hoạt động của tim :(1,5 đ mỗi ý 0,5đ)

- Tim hoạt động theo chu kì

- Mỗi chu kì gồm 3 pha :pha dãn chung (0,4s) ,pha nhĩ co (0,1s) ,pha thất co (0,4s)

- Sự phối hợp hoạt động các thành phần cấu tạo của tim theo 3 pha làm cho máu được bơm theo một chiều nhất định

c Tim hoạt động cả đời người mà không mệt mỏi vì : pha dãn chung đủ để cho tim phục hồi mọi chức năng nên tim hoạt động cả đời người mà không mệt mỏi

Câu 3 : (2đ ,mỗi ý 1đ)

a Thực chất của quá trình tiêu hoá là : Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được qua thành ruột và thải bỏ các chất thừa không thể hấp thụ

được ra ngoài

b Gan tham gia điều hoà nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu được ổn định , du tru ,đồng thời khử các chất độc có hại cho cơ thể

Ngày đăng: 04/04/2021, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w