1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Chuyên đề 6 - Vectơ Toán lớp 10 Có Lời Giải

58 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ. Cho ba điểm phân biệt. Điều kiện cần và đủ để thẳng hàng là cùng phương với B. Điều kiện đủ để thẳng hàng là với mọi cùng phươn[r]

Trang 1

🔿 Bài 01

ĐỊNH NGHĨA VECTO

1 Khái niệm vectơ

Cho đoạn thẳng Nếu ta chọn điểm làm điểu đầu, điểm là điểm cuối thì đoạn thẳng

có hướng từ đến Khi đó ta nói là một đoạn thẳng có hướng

Định nghĩa Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Vectơ có điểm đầu điểm cuối được kí hiệu là và đọc

là “ vectơ “ Để vẽ được vectơ ta vẽ đoạn thẳng và

đánh dấu mũi tên ở đầu nút

Vectơ còn được kí hiệu là khi không cần chỉ rõ

điểm đầu và điểm cuối của nó

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ đó

Định nghĩa Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau Nhận xét Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ và cùngphương

3 Hai vectơ bằng nhau

Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó Độ dàicủa được kí hiệu là như vậy

Vectơ có độ dài bằng gọi là vectơ đơn vị

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu

Chú ý Khi cho trước vectơ và điểm thì ta luôn tìm được một điểm duy nhất sao cho

4 Vectơ – không

Ta biết rằng mỗi vectơ có một điểm đầu và một điểm cuối và hoàn toàn được xác định khi biếtđiểm đầu và điểm cuối của nó

Bây giờ với một điểm bất kì ta quy ước có một vectơ đặc biệt mà điểm đầu và điểm cuối đều

là Vectơ này được kí hiệu la và được gọi là vectơ – không

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1 XÁC ĐỊNH VECTƠ Câu 1 Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là được kí hiệu là:

Trang 2

Câu 2 Cho tam giác , có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu

Vấn đề 2 HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG

Câu 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.

B Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.

C Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Câu 5 Cho ba điểm phân biệt Khi đó:

A Điều kiện cần và đủ để thẳng hàng là cùng phương với

B Điều kiện đủ để thẳng hàng là với mọi cùng phương với

C Điều kiện cần để thẳng hàng là với mọi cùng phương với

D Điều kiện cần để thẳng hàng là

Câu 6 Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh của tam giác đều Hỏi cặpvectơ nào sau đây cùng hướng?

Câu 7 Cho lục giác đều tâm Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

A B C D

Vấn đề 3 HAI VECTƠ BẰNG NHAU Câu 8 Với (khác vectơ không) thì độ dài đoạn được gọi là

A Phương của B Hướng của

C Giá của D Độ dài của

Câu 9 Mệnh đề nào sau đây sai?

A B cùng hướng với mọi vectơ.

C D cùng phương với mọi vectơ.

Câu 10 Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.

C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều D.

Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau

Trang 3

Câu 12 Cho tứ giác Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để ?

Hỏi khẳng định nào là sai?

Câu 14 Gọi là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành Đẳng thức nào sauđây sai?

Câu 15 Cho tứ giác Gọi lần lượt là trung điểm của

Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 4

Câu 23 Cho tam giác có trực tâm Gọi là điểm đối xứng với qua tâm củađường tròn ngoại tiếp tam giác Khẳng định nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn B Đó là các vectơ:

Câu 3 Cho tứ giác Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là cácđỉnh của tứ giác?

A B C D

Lời giải Một vectơ khác vectơ không được xác định bởi 2 điểm phân biệt Do đó có cáchchọn 2 điểm trong 4 điểm của tứ giác (có tính thứ tự các điểm) nên có thể lập được 12 vectơ

Chọn D.

Vấn đề 2 HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG

Câu 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.

B Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.

C Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Lời giải Chọn A Vì Vectơ - không cùng phương với mọi vectơ.

Câu 5 Cho ba điểm phân biệt Khi đó:

A Điều kiện cần và đủ để thẳng hàng là cùng phương với

Trang 5

B Điều kiện đủ để thẳng hàng là với mọi cùng phương với

C Điều kiện cần để thẳng hàng là với mọi cùng phương với

Câu 7 Cho lục giác đều tâm Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

A Phương của B Hướng của

C Giá của D Độ dài của

Lời giải Chọn D.

Câu 9 Mệnh đề nào sau đây sai?

A B cùng hướng với mọi vectơ.

C D cùng phương với mọi vectơ.

Lời giải Chọn C Vì có thể xảy ra trường hợp

Câu 10 Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.

Trang 6

C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều D.

Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau

Hỏi khẳng định nào là sai?

Lời giải Chọn D Phải suy ra là hình bình hành

Câu 14 Gọi là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành Đẳng thức nào sauđây sai?

Lời giải Chọn C.

Câu 15 Cho tứ giác Gọi lần lượt là trung điểm của

Khẳng định nào sau đây là sai?

Lời giải Chọn D

Trang 7

Ta có (do cùng song song và bằng ).

Trang 10

TỔNG VÀ HIỆU CỦA 2 VECTO

1 Tổng của hai vectơ

Định nghĩa Cho hai vectơ và Lấy một điểm tùy ý, vẽ và Vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và Ta kí hiệu tổng của hai vectơ và là Vậy

Phép toán tìm tổng của hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ.

Trang 11

4 Hiệu của hai vectơ

a) Vectơ đối

Cho vectơ Vectơ có độ dài và ngược hướng với được gọi là vectơ đối của vectơ kí hiệu

Mỗi vectơ đều có vectơ đối, chẳng hạn vectơ đối của là nghĩa là

Đặc biệt, vectơ đối của vectơ là vectơ

b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ

Định nghĩa Cho hai vectơ và Ta gọi hiệu của hai vectơ và là vectơ kí hiệu Như vậy

Từ định nghĩa hiệu của hai vectơ, suy ra với ba điểm tùy ý ta có

Chú ý 1) Phép toán tìm hiệu của hai vectơ còn được gọi là phép trừ vectơ.

2) Với ba điểm tùy ý ta luôn có

(quy tắc ba điểm);

(quy tắc trừ)

Thực chất hai quy tắc trên được suy ra từ phép cộng vectơ

5 Áp dụng

a) Điểm là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi

b) Điểm là trọng tâm của tam giác khi và chỉ khi

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍNH TỔNG CÁC VECTƠ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VECTƠ Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 12

C D

Câu 2 Cho và là các vectơ khác với là vectơ đối của Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai vectơ cùng phương B Hai vectơ ngược hướng

C Hai vectơ cùng độ dài D Hai vectơ chung điểm đầu

Câu 3 Cho ba điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 10 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu là trung điểm đoạn thẳng thì

B Nếu là trọng tâm tam giác thì

C Nếu là hình bình hành thì

D Nếu ba điểm phân biệt nằm tùy ý trên một đường thẳng thì

Câu 11 Gọi là tâm hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?

Câu 12 Gọi là tâm hình vuông Tính

Câu 13 Cộng các vectơ có cùng độ dài 5 và cùng giá Khẳng định nào sau đây đúng?

A Cộng 5 vectơ ta được kết quả là

B Cộng 4 vectơ đôi một ngược hướng ta được kết quả là

Trang 13

C Cộng 121 vectơ ta được kết quả là

D Cộng 25 vectơ ta được vectơ có độ dài là

Câu 14 Cho tam giác đều cạnh Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 21 Cho đường tròn và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với tại hai điểm

và Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 15

Vấn đề 3 XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ

Câu 41 Cho tam giác có thỏa mãn điều kiện Xác định vị trí điểm

A là điểm thứ tư của hình bình hành

B là trung điểm của đoạn thẳng

C trùng

D là trọng tâm tam giác

Câu 42 Cho tam giác Tập hợp các điểm thỏa mãn là?

Trang 16

A đường thẳng

B trung trực đoạn

C đường tròn tâm bán kính

D đường thẳng qua và song song với

Câu 43 Cho hình bình hành Tập hợp các điểm thỏa mãn là?

A một đường tròn B một đường thẳng.

C tập rỗng D một đoạn thẳng.

Câu 44 Cho tam giác và điểm thỏa mãn Tìm vị trí điểm

A là trung điểm của

B là trung điểm của

C là trung điểm của

D là điểm thứ tư của hình bình hành

Câu 45 Cho tam giác và điểm thỏa mãn điều kiện Mệnh đề nàosau đây sai?

A là hình bình hành B

Vấn đề 1 TÍNH TỔNG CÁC VECTƠ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VECTƠ Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 2 Cho và là các vectơ khác với là vectơ đối của Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai vectơ cùng phương B Hai vectơ ngược hướng

C Hai vectơ cùng độ dài D Hai vectơ chung điểm đầu

Lời giải Chọn D.

Ta có Do đó, và cùng phương, cùng độ dài và ngược hướng nhau

Câu 3 Cho ba điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?

Trang 18

Câu 10 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu là trung điểm đoạn thẳng thì

B Nếu là trọng tâm tam giác thì

Câu 13 Cộng các vectơ có cùng độ dài 5 và cùng giá Khẳng định nào sau đây đúng?

A Cộng 5 vectơ ta được kết quả là

B Cộng 4 vectơ đôi một ngược hướng ta được kết quả là

C Cộng 121 vectơ ta được kết quả là

Trang 19

D Cộng 25 vectơ ta được vectơ có độ dài là

Lời giải Cộng số chẵn các vectơ ngược hướng cùng độ dài ta được vectơ Chọn B.

Câu 14 Cho tam giác đều cạnh Mệnh đề nào sau đây đúng?

• Đáp án A Ta có (theo quy tắc ba điểm).

• Đáp án B, C Ta có (với điểm là trung

Trang 20

Câu 21 Cho đường tròn và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với tại hai điểm

và Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 21

Lời giải

Do hai tiếp tuyến song song và là hai tiếp điểm nên là đường

kính Do đó là trung điểm của Suy ra Chọn A.

Câu 22 Cho đường tròn và hai tiếp tuyến ( và là hai tiếp điểm) Khẳng địnhnào sau đây đúng?

Trang 26

Vấn đề 3 XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ

Câu 41 Cho tam giác có thỏa mãn điều kiện Xác định vị trí điểm

A là điểm thứ tư của hình bình hành

B là trung điểm của đoạn thẳng

C trùng

D là trọng tâm tam giác

Lời giải Gọi là trọng tâm tam giác

Trang 27

sai

Không có điểm thỏa mãn

Chọn C.

Câu 44 Cho tam giác và điểm thỏa mãn Tìm vị trí điểm

A là trung điểm của

B là trung điểm của

C là trung điểm của

D là điểm thứ tư của hình bình hành

Trang 28

① ② ③ ④

⑤ Nếu là trung điểm của thì với mọi điểm ta có:

⑥ Nếu là trọng tâm của tam giác thì với mọi điểm ta có:

3 Điều kiện để hai vectơ cùng phương:

+) và cùng phương

+) Ba điểm phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi có số để

II – CÁC DẠNG TOÁN:

3.1 Xác định và tính độ dài tích của một số với một vectơ

Bài 1 Cho hai điểm phân biệt Xác định điểm biết

Lời giải

Ta có:

Bài 2 Cho tam giác

a) Tìm điểm sao cho

b) Tìm điểm sao cho

Lời giải

tam giác

là trung điểm của

Bài 3 Cho tam giác đều cạnh Tính

Lời giải

Trang 29

a)

Bài 4 Cho vuông tại có , Gọi là trung điểm của Hãy tính:

Trang 30

Chọn C (Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)

2 [0H1-1] Trên đường thẳng lấy điểm sao cho Điểm được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Lời giải Chọn A.

3 [0H1-1] Cho ba điểm phân biệt Nếu thì đẳng thức nào dưới đây

đúng ?

Lời giải Chọn D.

4 [0H1-1] Cho ba điểm phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:

điểm

Lời giải Chọn B.

Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi có số khác để

5 [0H1-1] Tìm giá trị của sao cho , biết rằng ngược hướng và

Lời giải Chọn B.

6 [0H1-2] Cho Đặt Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương ?

Trang 31

Lời giải Chọn C.

7 [0H1-2] Cho tam giác đều có cạnh bằng Độ dài của bằng:

Lời giải Chọn C.

8 [0H1-2] Biết rằng hai vec tơ và không cùng phương nhưng hai vec tơ và

cùng phương Khi đó giá trị của là:

Lời giải Chọn A.

Điều kiện để hai vec tơ và cùng phương là:

9 [0H1-2] Cho tam giác Gọi là trung điểm của Tìm điểm thỏa mãn hệ

A là trung điểm của B. là trung điểm của

C là trung điểm của D là điểm trên cạnh sao cho

Lời giải Chọn B.

là trung điểm của

10.[0H1-2] Cho hình bình hành , điểm thõa mãn Khi đó điểm là:

Lời giải

Trang 32

Chọn A.

Theo quy tắc hình bình hành, ta có:

là trung điểm của

11.[0H1-3] Cho hình thoi tâm , cạnh Góc Tính độ dài vectơ

Lời giải Chọn A.

Tam giác cân tại và có góc nên đều

12.[0H1-3] Cho tam giác có điểm thỏa mãn: Khẳng

định nào sau đây là đúng ?

Lời giải Chọn C.

Gọi là trung điểm của Ta có:

Trang 33

Tam giác vuông tại

13.[0H1-3] Cho tam giác , có bao nhiêu điểm thoả mãn:

Lời giải Chọn D.

Gọi là trọng tâm của tam giác

Ta có

Tập hợp các điểm thỏa mãn là đường tròn tâm bán kính

14.[0H1-3] Cho tam giác và một điểm tùy ý Chứng minh rằng vectơ

Hãy xác định vị trí của điểm sao cho

A là điểm thứ tư của hình bình hành B. là điểm thứ tư của hình bình hành

C là trọng tâm của tam giác D là trực tâm của tam giác

Lời giải Chọn B.

)

Vậy vectơ không phụ thuộc vào vị trú điểm Khi đó: là trung điểm của

Vậy là điểm thứ tư của hình bình hành

15.[0H1-3] Cho tam giác Gọi là trung điểm của và là trung điểm Đường thẳng cắt tại Khi đó thì giá trị của là:

Lời giải Chọn C.

Trang 34

Kẻ Do là trung điểm của nên suy ra là trung điểm của

Vì mà là trung điểm của nên suy ra là trung điểm của

16.[0H1-4] Cho tam giác Hai điểm được xác định bởi các hệ thức

, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

C nằm trên đường thẳng D Hai đường thẳng và trùng nhau

Lời giải Chọn B.

Ta có: là điểm thứ tư của hình bình hành nên

(1)

Cộng vế theo vế hai đẳng thức , , ta được:

cùng phươngvới (2)

Trang 35

Dựng điểm sao cho: Khi đó:

18.[0H1-4] Cho tam giác và đường thẳng Gọi là điểm thỏa mãn hệ thức

Tìm điểm trên đường thẳng sao cho vectơ

có độ dài nhỏ nhất

A Điểm là hình chiếu vuông góc của trên

B Điểm là hình chiếu vuông góc của trên

C Điểm là hình chiếu vuông góc của trên

D Điểm là giao điểm của và

Lời giải Chọn A.

Gọi là trung điểm của

Do đó Độ dài vectơ nhỏ nhất khi và chỉ khi nhỏ nhất hay là hình chiếuvuong góc của trên

19.[0H1-4] Cho ngũ giác Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh

Gọi và lần lượt là trung điểm các đoạn và Khẳng địnhnào sau đây đúng ?

Trang 36

Lời giải Chọn C.

Ta có:

,

20.[0H1-4] Cho tam giác Gọi là trung điểm của và thuộc cạnh sao

A. là trung điểm của và là trung điểm của

B là trung điểm của và là trung điểm của

C là trung điểm của và là trung điểm của

D là trung điểm của và là trung điểm của

Lời giải Chọn A.

Suy ra là trung điểm của

Trang 37

Suy ra là trung điểm của

Trang 38

Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng: Với điểm bất kỳ, ta luôn có

22.[0H1-1] Cho là trọng tâm của tam giác Với mọi điểm , ta luôn có:

Lời giải Chọn C.

Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác: Với mọi điểm , ta luôn có

23.[0H1-1] Cho có là trọng tâm, là trung điểm Đẳng thức nào đúng ?

Lời giải

Trang 39

Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, ta có:

24.[0H1-1] Cho tam giác Gọi và lần lượt là trung điểm của và

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?

Lời giải Chọn D.

Ta thấy và ngược hướng nên là sai

25.[0H1-1] Cho đoạn thẳng và là một điểm trên đoạn sao cho

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

D.

Lời giải Chọn D.

Ta thấy và cùng hướng nên là sai

26.[0H1-2] Cho hình bình hành Đẳng thức nào đúng ?

Lời giải Chọn A.

Ngày đăng: 04/04/2021, 03:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w