[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T O THÀNH PH TÂY NINHẠ Ố
TRƯỜNG MÂM NON ̀ HOA CÚC
BAO CAO T ĐANH GIA ́ ́ Ự ́ ́
DANH SÁCH VÀ CH KÝ Ữ
C A CÁC THÀNH VIÊN HỦ ỘI Đ NG TỒ Ự ĐÁNH GIÁ
ký
1 Bà Lê Th Thúy Vânị Hiệu trư ngở Ch tủ ịch HĐ
2 Bà Hà Th Kim Hoaị P. Hiệu trư ngở P. Ch tủ ịch HĐ
3 Bà Nguy n Th Thu Th yễ ị ủ Nhân viên K toánế Th kư ý HĐ
4 Bà Mai Th Kim Tuy nị ề Thanh tra nhân dân Th kư ý HĐ
5 Bà Nguy n Th Huễ ị ỳnh Như Ch tủ ịch Công đoàn Uỷ viên HĐ
6 Bà Nguy n Thễ ị H i Y nả ế Bí th chi đoànư Uỷ viên HĐ
7 Bà Nguy n Thễ ị Hương Trà Tổ trư ng chuyên mônở Uỷ viên HĐ
8 Bà Nguy n Th Thanh Th yủ ễ ị Tổ trư ng chuyên mônở Uỷ viên HĐ
9 Bà Nguy n Th Bích Tuy nễ ị ề Tổ trư ngở hành chánh Uỷ viên HĐ
Trang 1
Trang 2M C L CỤ Ụ
I. T Đanh gia M c 1 va M c 2ự ́ ́ ứ ̀ ứ
1. Tiêu chuẩn 1: Tô ch c và ̉ ứ qu n lý nhà trả ư ờng 13
M đâùở
Tiêu chi 1.1: ́ Phương hương chiên ĺ ́ ược xây d ng va phat triên nha trự ̀ ́ ̉ ̀ ương:̀ 1314 Tiêu chi 1.2: ́ Hôi đông tṛ ̀ ương va cac hôi đông khac̀ ̀ ́ ̣ ̀ ́ 1416 Tiêu chi 1.3:́ Tô ch c Đang Công san Viêt Nam, cac đoan thê va t̉ ứ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ổ ch ćư
khac trong nha tŕ ̀ ương.̀
1618
Tiêu chi 1.4: ́ Hiệu trư ng, phó hiở ệu trư ng, tở ổ chuyên môn va tô văǹ ̉
phong.̀
1819 Tiêu chi 1.5: ́ Tô ch c nhom tre va l p mâu giao.̉ ứ ́ ̉ ̀ ́ơ ̃ ́ 1920 Tiêu chi 1.6: ́ Quan ly hanh chinh, tai chinh, tai san̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉
Trang 32022 Tiêu chi 1.7: ́ Quan ly can bô, giao viên va nhân viên̉ ́ ́ ̣ ́ ̀ 2223 Tiêu chi 1.8: ́ Quan ly cac hoat đông giao duc̉ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ 2425 Tiêu chi 1.9: ́ Th c hiên quy chê dân chu c sự ̣ ́ ̉ ở ơ ở 2527 Tiêu chi 1.10: ́ Đam bao an ninh trât t an toan tr̉ ̉ ̣ ự ̀ ương hoc̀ ̣ 2729
2. Tiêu chu n 2: Cán b qu n lý, giáo viên, nhân viênẩ ộ ả 30
Tiêu chi 2.1: ́ Đôi v i hiêu tŕ ớ ̣ ưởng, pho hiêu tŕ ̣ ưởng 3132
3. Tiêu chuẩn 3: C s ơ ở ậ v t chất va thì ế ịt b day hoc̣ ̣ 36
Tiêu chí 3.1: Diện tích, khuôn viên và sân vư nờ 3638 Tiêu chí 3.2: Khôi phong nhom tre, l p mâu giao va khôi phong phuc vu hoć ̀ ́ ̉ ớ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣
tâp̣
3840 Tiêu chí 3.3: Khôi phong hanh chinh quan trí ̀ ̀ ́ ̉ ̣ 4042
Tiêu chí 3.5: Thi t bế ị, đồ dùng, đồ ch iơ 4344 Tiêu chí 3.6: Khu v sinh, h th ng cệ ệ ố ấp thoát nư cớ 4546
Trang 3
Trang 44. Tiêu chu n 4: Quan h giẩ ệ ữ a nhà trường, gia đình và xã h i ộ 47
M đâùở
Tiêu chí 4.2: Công tác tham m u cư ấ ủy đ ng, chính quy n và ph i h pp ả ề ố ợ
v i các t ch c, cá nhân cớ ổ ứ ủa nhà trư ngờ
4951
5. Tiêu chuẩn 5: Hoat đông va k ̣ ̣ ̀ ết quả nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
d c trụ ẻ
52
M đâùở
Tiêu chí 5.1: Th c hiự ện Chương trình giáo d c m m nonụ ầ 5253 Tiêu chí 5.2: T ch c hoổ ứ ạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo d c trụ ẻ 5355 Tiêu chí 5.3: K t quế ả nuôi dưỡng và chăm sóc s c khoứ ẻ 5557
Ph n IV. PH L Cầ Ụ Ụ
DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Trang 5TT Vi t t tế ắ Chú thích
3 BĐD CMHS Ban đ i di n Cha m h c sinhạ ệ ẹ ọ
5 CBGVNV Cán b , giáo viên, nhân viênộ
8 CSTĐCS Chi n sĩế thi đua c sơ ở
9 CSVC C sơ ở ậ v t ch tấ
11 ĐHSP Đai hoc s phaṃ ̣ ư ̣
12 GDĐT Giao duc Đao taó ̣ ̀ ̣
14 GDMNTNT Giáo d c m m non trụ ầ ẻ năm tu iổ
11 LĐTT Lao đ ng tiên ti nộ ế
15 PHHS Ph huynh h c sinhụ ọ
16 PCCC Phòng cháy ch a cháyữ
18 TNTT Tai nạn thương tích
21 VSATTP V sinh an toàn th c ph mệ ự ẩ
Trang 5
Trang 622 XHHGD Xã h i hóa giáo d cộ ụ
T NG H P K T QU TỔ Ợ Ế Ả Ự ĐÁNH GIÁ
1. K t quế ả đánh giá
1.1. Đánh giá tiêu chí Mức 1 va M c 2 ̀ ứ
Trang 7Tiêu chu n,ẩ
M c 1 ứ M c 2 ứ M c 3 ứ
Tiêu chu n 1ẩ
Tiêu chí 1.1
Tiêu chí 1.2
Tiêu chí 1.3
Tiêu chí 1.4
Tiêu chí 1.5
Tiêu chí 1.6
Tiêu chí 1.7
Tiêu chí 1.8
Tiêu chí 1.9
Tiêu chí 1.10
Tiêu chu n 2ẩ
Tiêu chí 2.1
Tiêu chí 2.2
Tiêu chí 2.3
Tiêu chu n 3ẩ
Tiêu chí 3.1
Tiêu chí 3.2
Tiêu chí 3.3
Tiêu chí 3.4
Tiêu chí 3.5
Tiêu chí 3.6
Tiêu chu n 4ẩ
Tiêu chí 4.1
Tiêu chí 4.2
Tiêu chu n 5ẩ
Tiêu chí 5.1
Tiêu chí 5.2
Trang 8K t quế ả: Đ t Mạ ức 1 va M c 2̀ ứ
Ph n Iầ
C SƠ Ở Ữ D LI UỆ
Tên trư ng ờ (theo quyết đ nh m i nh t):ị ớ ấ Trư ng m m non Hoa Cúcờ ầ Tên trước đây (n u có): ế
C quan chơ ủ qu n: Phòng Giáo dả ục và Đào t o thành ph Tây Ninhạ ố
T nh / thành ph tr c thuỉ ố ự ộc
Trung ương Tây Ninh H và tên Hitrư ngọở ệu Lê Th Thúy Vânị
Huy n / qu n / th xã / thànhệ ậ ị
phố
Thành
ph Tâyố Ninh
Đi n Tho iệ ạ 0916508960
Xã / phư ng / th tr nờ ị ấ Hi pệ
Ninh
Fax
Đ t chu n qu c giaạ ẩ ố
Website Lo i hình khácạ
Năm thành lập trư ng (theoờ
quyết đ nh thành l p)ị ậ 2015 Số điểm trư ngờ 1
T thư ục Không Thuộc vùng khó khăn Không
Trương liên kêt v i ǹ ́ ớ ươ ć
ngoaì
Không Thuộc vùng đ c biặ ệt
khó khăn
Không
1. S nhóm tr , l p m u giáoố ẻ ớ ẫ
Sô nhom, l ṕ ́ ớ
Năm h cọ
2015 2016
Năm h cọ
2016 2017
Năm h cọ
2017 2018
Năm h cọ
2018 2019
Năm h cọ
2019 2020
Nhóm tr tẻ ừ 3
đ n 12 thángế
Trang 9đ n 24 thángế
tu iổ Nhóm tr tẻ ừ 25
đ n 36 thángế
S l p m u giáoố ớ ẫ
S l p m u giáoố ớ ẫ
S l p m u giáoố ớ ẫ
2. C cơ ấu kh i công trình cố ủ a nhà trư ng ờ
TT S li uố ệ
Năm h cọ
2015 – 2016
Năm
h cọ
2016 2017
Năm h cọ
2017 2018
Năm h cọ
2018 2019
Năm h cọ
2019 2020
Gh
i chú
I Kh i phòngố
nhóm tr ,ẻ
l p m uớ ẫ
giáo
1 Phòng kiên
2 Phòng bán
II Kh i phòngố
ph c vụ ụ
h c t pọ ậ
1 Phòng kiên
2 Phòng bán
III Kh i phòngố
hành chính
Trang 9
Trang 10qu n tr ả ị
1 Phòng kiên
2 Phòng bán
3 Phòng t mạ
IV Kh i phòngố
t chổ ức ăn
1 Nha bêp̀ ́
V Các công
trình, Kh iố
phòng chức
năng khác
1 Phong âm̀
nhac, nghệ ̣
2 Phong giaò ́
3. Cán b qu n lý, giáo viên, nhân viênộ ả
a) S li u t i thố ệ ạ ời đi m tể ự đánh giá
T ngổ
số
Nữ
Dân
t cộ
ạ
Ghi chú
Ch a đư ạt chu nẩ
Ð tạ chu nẩ
Trên chu nẩ
Phó hiệu
Trang 11Nhân viên 06 05 0 01 03 02
b) S li u cố ệ ủa 5 năm gần đây
T
T S li uố ệ Năm h cọ
2015 – 2016
Năm h cọ
2016 2017 Năm h c
ọ
2017 2018
Năm h cọ
2018 2019
Năm h cọ
2019 2020
1 T ng sổ ố
2 T l trỉ ệ ẻ
em/ giáo
viên (đ iố
v i nhómớ
tr )ẻ
13 tr /GVẻ 11 tr /GVẻ 13 tr /GVẻ 09 tr /GVẻ 24 tre/̉
2GV
3 T l trỉ ệ ẻ
em/ giáo
viên (đôí
v i l p ớ ớ
mâu giaõ ́
không có
tre ban tru) ̉ ́ ́
4
Tỉ lê tre ̣ ̉
em/ giáo
viên (đôí
v i l p ớ ớ
mâu giaõ ́
co tre eḿ ̉
ban tru)́ ́
37 tre/ 2̉
GV 48 tre/̉ 2GV 53 tre/ 2GV̉ 40 tre/̉ 2GV
33 tre/ 2̉ GV
5 T ng sổ ố
giáo viên
d y gi iạ ỏ
c p huy nấ ệ
hoặc
tương
đương trở
lên
6 T ng sổ ố
giáo viên
d y gi iạ ỏ
Trang 11
Trang 12c p t nhấ ỉ
tr lên ở
Các số
4. Tr em ẻ
T
T S li u
2015 – 2016
Năm
h cọ
2016 2017
Năm
h cọ
2017 2018
Năm h cọ
2018 2019
Năm
h cọ
2019 2020
Ghi chú
1 T ng s trổ ố ẻ
Dân t c ộ
2 Đối tư ng ợ
5 H c 2 ọ
7 Tỉ lê tre ̣ ̉
8 Tỉ lê tre ̣ ̉
em/nhóm
Tre em t ̀̉ ư
03 đên 12́
Tre em t ̀̉ ư
13 đên 24́
Tre em t ̀̉ ư
25 đên 36́
thang tuôí ̉
13/1 nhóm nhóm07/1 nhóm12/1 24/1 l pớ 24/ 1 l pớ
Tre em t ̀̉ ư
34 tuôỉ 26/ 1 l pớ 21/ 1 l pớ 16/ 1 l pớ 26/1 l pớ 30/ 1 l ṕơ
Tre em t ̀̉ ư
45 tuôỉ 32/ 1l ṕơ 36/ 1 l ṕơ 31/ 1 l ṕơ 35/ 1 l ṕơ 66/ 2 l ṕơ
Tre em t ̀̉ ư 16/1 l ṕơ 44/1 l ṕơ 61/ 1 l ṕơ 43/ 1 l ṕơ 69/2 l ṕơ
Trang 13Tông công ̉ ̣ 87/ 3 l ṕơ 108/ 3
l ṕơ 120/3
l ṕơ 128/ 4
l ṕơ 189/6
l ṕơ
Ph n IIầ : TỰ ĐÁNH GIÁ
A. Đ T VẶ Ấ N ĐỀ
1. Tình hình chung c a ủ nhà trư ng ờ
Trư ng mờ ầm non Hoa Cúc đư c thành l p ợ ậ năm 2015 theo Quyết đ nh sị ố 941/ QĐ/UBND ngày 10/8/2015 c a y ban nhân dân thành ph Tây Ninhủ Ủ ố Trư ng nờ ằm trong khu dân c tư ập trung t i khu ph Hi p Bình, ạ ố ệ phư ng Hi pờ ệ Ninh, thành ph Tây Ninh, t nh Tây Ninh. ố ỉ Đ n tháng 3 nế ăm 2019 trư ng m mờ ầ non Hoa Cúc đã hoàn thi n vệ ề c sơ ở ậ v t ch t theo tiêu chu n qu c gia m c ấ ẩ ố ứ độ
1. Hi n nay tệ rư ng có 8 l p h c ờ ớ ọ và đầy đ các phòng chủ ức năng đúng theo quy
đ nh cị ủa Đi u lề ệ trư ng m m non. Khuônờ ầ viên trư ng h c thoáng mát, khangờ ọ trang. Thi t bế ị, đồ ch i ngoài trơ ời, trong lớp, đáp ng nhu c u ứ ầ theo quy định trư ng chu n qu c gia.ờ ẩ ố
Nhà trư ng luôn nhờ ận đư c s quan tâm c a các c p lãnh ợ ự ủ ấ đạo Đ ng,ả chính quy nề địa phươ Đ c bing ặ ệt nhà trường đư c s quan tâm chợ ự ỉ đ o c aạ ủ Phòng Giáo Dục và Đào t o Thành phạ ố, Đ ng y – Uả ủ ỷ Ban Nhân dân phư ngờ
Hi p Ninh, cùng v i s quan tâm k t h p ch t ch cệ ớ ự ế ợ ặ ẽ ủa Ban đ i di n Cha mạ ệ ẹ
h c sinh. ọ
Vi c xây d ng mệ ự ột trư ng m m non khang trang, r ng rãi, cùng v i t mờ ầ ộ ớ ấ lòng nhi t huy t t n tâm ph c v cệ ế ậ ụ ụ ủa đ i ngũ cán b , giáo viên, nhân viên th cộ ộ ự
s tự ạo đư c lòng tin trong qu n chúng nhân dân nên s tr m m non ra lợ ầ ố ẻ ầ ớp tăng nhanh, nhu c u g i con c a ph huynh ngày càng cao. ầ ử ủ ụ
Trư c yêu c u th c ti n v vi c nâng cao chớ ầ ự ễ ề ệ ất lượng chăm sóc giáo d cụ của các trư ng mờ ầm non nói chung. Trư ng m m non Hoa Cúcờ ầ đã tri n khai vàể
th c hi n công tác tự ệ ự đánh giá chất lư ng giáo d c nhà tợ ụ rư ng ờ và đ t chu nạ ẩ quốc gia đ i vố ới trư ng m m non theo n i dung tiêu chu n tờ ầ ộ ẩ ại Thông t sư ố 19/2018/TTBGDĐT ngày 22/8/2019 c a B Giáo dủ ộ ục và Đào t o. ạ
Trang 13
Trang 14Chất lư ng giáo dợ ục trư ng M m non là sờ ầ ự đáp ng cứ ủa nhà trường đ iố
v i các yêu c u v m c tiêu giáo d c mớ ầ ề ụ ụ ầm non được quy đ nh t i lu t Giáoị ạ ậ
d c. ụ Mục đích c a vi c tủ ệ ự đánh giá này là nhằm giúp nhà trường xác đ nh mị ức
độ đáp ng m c tiêu giáo d c trong tứ ụ ụ ừng giai đo n, ạ thấy đư c nhợ ững đi mể mạnh đ phát huy, nhể ững điểm yêu và nguyên nhân ́ đ ra nh ng gi i pháp phùề ữ ả
h p, tợ ừng bư c c i tiớ ả ến đ có chể ất lư ng giáo d c theo yêu c u và phát tri nợ ụ ầ ể
b n v ng. ề ữ Thông báo công khai với các c quan quơ ản lý nhà nư c và xã h i vớ ộ ề
th c tr ng chự ạ ất lư ng giáo d c cợ ụ ủa nhà trư ng.ờ
Thông qua k t qu tế ả ự đánh giá giúp cho t p th cán b , giáo viên, nhânậ ể ộ viên nhận ra đư c nhợ ững đi m mể ạnh, đi m y u cể ế ủa trư ng. Tờ ừ đó có bi nệ pháp khai thác, kh c ph c phù hắ ụ ợp đ c i thi n chể ả ệ ất lư ng hoợ ạt đ ng cộ ủa nhà trư ng trong nhờ ững năm ti p theo nhế ằm đáp ng các tiêu chu n chứ ẩ ất lư ng quợ y định. Đ ng th i, qua vi c tồ ờ ệ ự đánh giá, nh n th c c a lãnh ậ ứ ủ đ o và t p th cánạ ậ ể
b , giáo viên, nhân viên vộ ề công tác đ m b o và hoàn thi n chả ả ệ ất lượng được thay đ i theo chiổ ều hư ng tích c c. Công tác qu n lý nhàớ ự ả trư ng ngày m t ch tờ ộ ặ
ch và n nẽ ề ếp h n. Công ơ tác tự đánh giá th hi n tính t ch , t ch u tráchể ệ ự ủ ự ị nhi m cệ ủa nhà trư ng trong toàn b hoờ ộ ạt đ ng giáo d c. M i cá nhân s nh nộ ụ ỗ ẽ ậ
th c rõ hứ ơn vai trò và trách nhi m c a mình trệ ủ ư c nhi m vớ ệ ụ đư c giao.ợ
V i nh n thớ ậ ức đó, trư ng mờ ầm non Hoa Cúc đã tri n khai, ph bi n quyể ổ ế trình tự đánh giá và yêu c u các b ph n, các cá nhân cầ ộ ậ ủa nhà trư ng ph i h pờ ố ợ
ti n hành tế ự đánh giá theo quy trình, phương pháp, công cụ đánh giá dựa vào các văn b n v kiả ề ểm đ nh chị ất lượng trư ng M m non c a B Giáo dờ ầ ủ ộ ục và Đào t o. ạ Trên c sơ ở đó, nhà trường đ ngh về ị ới các c quan chơ ức năng ti nế hành vi c kiệ ểm đ nh và xem xét công nhị ận nhà trường đ t tiêu chu n v chạ ẩ ề ất
lư ng giáo d c.ợ ụ
3. Tóm t t quá trình và nh ng vắ ữ ấn đ n i b t trong hoề ổ ậ ạ t động TĐG
Tự đánh giá của nhà trường đư c th c hiợ ự ện đúng quy trình mà Bộ GDĐT
đã hư ng dớ ẫn, theo 07 bư c:ớ
1. Thành l p hậ ội đ ng tồ ự đánh giá
2. L p k ho ch tậ ế ạ ự đánh giá
Trang 153. Thu th p, x lý và phân tích các minh ch ngậ ử ứ
4. Đánh giá các mức đạt đư c theo t ng tiêu chíợ ừ
5. Vi t báo cáo tế ự đánh giá
6. Công b báo cáo tố ự đánh giá
7. Tri n khai các hoể ạt đ ng sau khi hoàn thành báo cáo tộ ự đánh giá
Đầu năm h c Hiọ ệu trưởng nha tr̀ ương đ̀ ã ra Quyết đ nh s 107 ngày 20ị ố tháng 10 năm 2019 v viề ệc thanh lâp H̀ ̣ ội đ ng Tồ ự đánh giá chất lư ng giáoợ
d c g m 09ụ ồ thành viên do ba ̀Lê Th Thúy Vânị Hiêu tṛ ưởng lam Chu tich Hôì ̉ ̣ ̣ đông.̀
Đ báo cáo tể ự đánh giá đ m b o tính chính xác, trung th c, khách quan,ả ả ự Hội đ ng tồ ự đánh giá đã ti n hành b ng nhiế ằ ều phương pháp khác nhau, trong
đó ch y u bủ ế ằng phương pháp khảo sát th c t các m t ho t ự ế ặ ạ đ ng cộ ủa nhà trường liên quan đ n n i dung b tiêu chuế ộ ộ ẩn; s u tư ầm thông tin, minh ch ngứ
Các nhóm công tác và ban th kư ý đã ti n hành thu th p, x lý, phân tíchế ậ ử các thông tin, minh chứng. Trên c sơ ở đó phân tích các đi m mể ạnh, đi m yể ếu
để làm căn c xây d ng k ho ch, ứ ự ế ạ đ raề nh ng gi i pháp phù h p, kh thiữ ả ợ ả để
c i thi n ả ệ nh ng ữ khó khăn, vư ng m cớ ắ nh m c i ti n, nâng cao chằ ả ế ất lư ngợ của nhà trư ng ờ ngày càng ti n bế ộ h n.ơ
Trong quá trình tự đánh giá, nhà trường đã th y ấ đư c ợ m t m nh cặ ạ ủa trường nh : Công tác tư ổ ch c qu n lý nhà trứ ả ư ng, chờ ất lượng đ i ngũ, k t quộ ế ả hoạt động chăm sóc giáo d c tr , công tác xã h i hóa giáo d c. Bên cụ ẻ ộ ụ ạnh đó nhà trư ng cũng nh n th y m t sờ ậ ấ ộ ố đi m yể ếu nh : ư Sân trư ng nh , h p ờ ỏ ẹ săṕ xêp ́ đồ ch i theo cac khu v c ch a đơ ́ ự ư ư c hài hòa, chợ ất lư ng vợ ề chuyên môn cua đ̉ ội ngũ giáo viên ch a đông đêu, nhân viên cư ̀ ̀ ấp dưỡng ch a đư ược đao taò ̣ theo chuân quy đinh. Căn c̉ ̣ ứ theo hư ng dớ ẫn, trư ng ờ m m non ầ Hoa Cúc trình ban bao cao theo 5 tiêủ ́ ́ chuân nh sau:̉ ư
B. TỰ ĐÁNH GIÁ I/ TỰ ĐÁNH GIÁ TIÊU CHI M C 1 VÁ Ứ ̀ M CỨ 2 TIÊU CHU N 1: T CH C VÀ QU N LÝ NHÀ TRẨ Ổ Ứ Ả Ư ỜNG
T ch c và qu n lý trổ ứ ả ư ng h c là m t khâu quan tr ng mang tính khoaờ ọ ộ ọ
h c trong vi c quọ ệ ản lý đi u hành hoề ạt đ ng giáo d c. Vi c t ch c và qu n lýộ ụ ệ ổ ứ ả
Trang 15
Trang 16của trư ng m m non Hoa Cúc ờ ầ đúng các quy đ nh v nhi m v quy n h n cị ề ệ ụ ề ạ ủa
Đi u lề ệ trư ng m m non. Thành lờ ầ ập đầy đ các hủ ội đ ng: Hồ ội đồng trư ng,ờ Hội đồng thi đua khen thư ng; thành l p các t chuyên môn và tở ậ ổ ổ văn phòng, có ban đ i di n cha m hạ ệ ẹ ọc sinh. Công đoàn, Đoàn thanh niên C ng s n H Chíộ ả ồ Minh cùng các t ch c xã h i khác. Các Hổ ứ ộ ội đ ng, t chồ ổ ức đoàn thể đ u hoề ạt
đ ng hi u qu , phát huy t t vai trò và chộ ệ ả ố ức năng c a mình. ủ
Tiêu chí 1.1: Ph ươ ng h ư ớ ng, chi ế n lư c xây d ng và phát tri ợ ự ể n nhà
trư ng ờ
M c 1ứ
a) Phù h p v i m c tiêu giáo d c m ợ ớ ụ ụ ầm non được quy đ nh t i Lu t giáo ị ạ ậ dục, định hư ng phát tri n kinh t xã h i c ớ ể ế ộ ủa địa ph ươ ng theo t ừng giai
đo n và các ngu n l c c ạ ồ ự ủa nhà trư ng; ờ
b) Được xác đ nh b ị ằng văn b n và c p có th m quy n phê duy t; ả ấ ẩ ề ệ c) Đư c công b công khai b ng hình th c niêm y t t ợ ố ằ ứ ế ại nhà trư ng ho ờ ặc đăng tải trên trang thông tin đi n t c ệ ử ủa nhà trư ng (n u có) ho ờ ế ặc đăng tải trên các ph ươ ng ti ện thông tin đ i chúng c ạ ủa địa ph ươ ng, trang thông tin đi ệ n
t c a phòng giáo d ử ủ ục và đào t o ạ
M c 2ứ
Nhà trư ng có các gi i pháp giám sát vi c th c hi n ph ờ ả ệ ự ệ ươ ng h ư ng, ớ chiến lư c xây d ng và phát tri n ợ ự ể
1. Mô t hi n tr ngả ệ ạ :
Căn c vào tình hình th c t cứ ự ế ủa địa phương và đ n vơ ị, ngay t đâu nămừ ̀ hoc nhà tṛ ương đa phôi h p ̀ ̃ ́ ợ cung các ban ngành, đoàn th̀ ể tiên hanh đanh gia kêt́ ̀ ́ ́ ́ qua th c hiên nhiêm vủ ự ̣ ̣ ̣ của năm hoc tṛ ư c ớ [H11.101] va đê ra k̀ ̀ ế hoạch,
phương hươ , chiến lư c xây d ng và phát trinǵ ợ ự ển nhà trư ng ờ cho năm hoc saụ phù h p v i m c tiêu giáo d c m m non, s phát tri n kinh t xã hợ ớ ụ ụ ầ ự ể ế ội địa
phương và phù hợp v i ngu n l c cớ ồ ự ủa nhà trư ngờ [H11.102]
Trên c s tham m u v i cac câp lanh đao, chinh quyên đia phơ ở ư ớ ́ ́ ̃ ̣ ́ ̀ ̣ ương, căn
c vào các ch tiêu, gi i pháp chung c a ngành, hứ ỉ ả ủ àng năm nhà trư ng xây d ngờ ự
h th ng các bi n pháp c thệ ố ệ ụ ể đáp ng v i t ng chứ ớ ừ ỉ tiêu trong năm học và định
hư ng s phát triớ ự ển cho năm h c ti p theo ọ ế và đư c các ợ c p có th m quy n phêấ ẩ ề