Bước 1 : Thảo luận theo nhóm - Chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát các hình trong SGK trang 94, 95 và các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi sau: + Bạn có nhận xét về hì[r]
Trang 1TuÇn 25:
Ngµy so¹n : 3/3/2012
Ngµy gi¶ng : Thø hai 5/3/2012
TiÕt 1 : chµo cê
TiÕt 2 : To¸n
B ài 121: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (tiÕp)
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được về thời gian(thời điểm, khoảng thời gian)
- Biết xem đồng hồ ( chính xác đến từng phút kể cả mặt đồng hồ bằng chữ số La Mã ) -Biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của học sinh
II/ Đồ dùng dạy học: Một số mặt đồng hồ Đồng hồ điện tử
III/ Hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ:
- Quay mặt đồng hồ, gọi 2 em TLCH:
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Bài 1: (125)- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
tập 1.
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh, hiểu các
hoạt động và thời điểm diễn ra hoạt động
đó rồi trả lời các câu hỏi.
- Gọi HS nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2(126)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Mời học sinh nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3(126)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - dặn dò:
- GV quay giờ trên mô hình đồng hồ và gọi
HS đọc.
- Về nhà tập xem đồng hồ
- 2 em quan sát và TLCH.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu.
- Một em đäc đề bài 1
- Cả lớp tự làm bài.
- 3 em nêu miệng kết quả cả lớp bổ sung:
+ An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút + Đến trường lúc 7 giờ 12 phút + Học bài lúc 10 giờ 24 phút + Ăn cơm chiều lúc 6 giờ kém 15 phút + An ®ang xem truyÒn h×nh lóc 20 giê 7 p + Đi ngủ lúc 10 giờ kém 5 phút
- Một em đọc yêu cầu BT
- Cả lớp tự làm bài.
- 3 em nêu miệng kết quả cả lớp bổ sung:
+ Các cặp đồng hồ chỉ cùng thời gian là:
H - B; I –A; K – C ; L – G ; M – D; N- E.
- Một em đọc yêu cầu BT
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Hai em chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
a) Hà đánh răng và rử mặt hết : 10 phút, b) Từ 7 giờ kém 5 đến 7 giờ là 5 phút
c) Từ 8 giờ đến 8 giờ rưỡi là 30 phút
- 2HS nêu số giờ.
Tiết 3+4 : Tập đọc – Kể chuyện:
HỘI VẬT
I/ Mục tiêu:.
- Đọc đúng rành mạch , biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đ« vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng cuả đ« vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đ« vật trẻ còn xốc nổi (trả lời được các câu hỏi SGK)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước
II / Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa.
Trang 2- Bảng lớp viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện.
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng đọc bài
“ Tiếng đàn”
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung bài.
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu,giáo viên theo
dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi:
+ Tìm những chi tiết miêu tả sự sôi động của
hội vật ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Cách đánh của Quắm Đen và ông Cản Ngũ có
gì khác nhau ?
- Yêu cầu đọc thầm 3
+ Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay đổi
keo vật như thế nào ?
Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 4 và đoạn 5
+ Ông Cản Ngũ đã bất ngờ chiến thắng như thế
nào?
+ Theo em vì sao ông Cản Ngũ chiến thắng ?
d) Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 2 và 3 của câu chuyện.
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn.
- Mời 3HS thi đọc đoạn văn.
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất.
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện
- Nhắc học sinh quan sát tranh nhắc lại gợi ý 5
đoạn của câu chuyện
- Mời 5 học sinh dựa vào từng bức tranh theo
thứ tự nối tiếp nhau kể lại từng đoạn của câu
chuyện
- Mời hai học sinh kể lại cả câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương những em kể tốt
Đ) Củng cố, dặn dò :
- Hãy nêu ND câu chuyện.
- Về nhà tiếp tục luyện kể lại câu chuyện.
- Ba học sinh lên bảng đọc bài và TLCH
- Lớp theo dõi, nhận xét.
- Cả lớp theo dõi.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu.
- Nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Luyện đọc các từ khó ở mục A.
- 5 em đọc nối tiếp 5 đoạn trong câu chuyện.
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1
+ Trống dồn dập, người xem đông như nước chảy, náo nức, chen lấn nhau, quây kín quanh sới vật trèo cả lên cây để xem
+ Quắm Đen: lăn xả vào, dồn dập ráo riết Ông Cán Ngũ: lớ ngớ, chậm chạp chủ yếu chống đỡ
+ Ông Cán Ngũ bước hụt nhanh như cắt Quắm đen lao vào ôm một bên chân ông bốc lên mọi người reo hò ầm ĩ nghĩ rằng ông Cản Ngũ thua chắc.
+ Quắm đen gò lng không sao nhấc nổi chân ông và ông nắm lấy khố anh ta nhấc nổi lên như nhấc con ếch
+ Vì ông điềm đạm giàu kinh nghiệm …
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 3 em thi đọc lại đoạn 2 và 3.
- Một em đọc cả bài
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa về câu chuyện
- Lớp cử 5 bạn dựa vào các bức tranh gợi ý nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện trước lớp
- Hai học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật.
Trang 3Ngày soạn : 4/3/2012
Ngày giảng : thứ 3 : 6/3/2012
Tiết 1 : Toán:
Bài 122:
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
A/ Mục tiêu: - Học sinh biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
B/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
C/Hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ :
- Gọi một em lên bảng làm BT3
- Nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hướng dẫn giải bài toán 1
- Nêu bài toán
- Gọi HS đọc lại bài toán.
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn biết mỗi can có bao nhiêu lít mật
ong ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào nháp
- Gọi 1HS lên bảng trình bày bài giải.
* Hướng dẫn giải bài toán 2:
- Hướng dẫn lập kế hoạch giải bài toán
+ Biết 7 can chứa 35 lít mật ong Muốn tìm
một can ta làm phép tính gì ?
+ Biết 1 can 5 lít mật ong, vậy muốn biết 2 can
chứa bao nhiêu lít ta làm thế nào ?
+ Vậy khi giải “Bài toán có liên quan đến
việc rút về đơn vị” ta thực hiện qua mấy
bước ? Đó là những bước nào ?
c/ Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở để KT
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp nêu tóm tắt bài
- Ghi bảng tóm tắt.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
d) Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại các bước thực hiện giải
“Bài toán liên quan đến việc rút về đơn vị”.
- Về nhà xem lại các bài toán đã làm.
- Một học sinh lên bảng làm bài tập 3
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- 2 em đọc lại bài toán
+ Lấy số mật ong có tất cả chia 7 can.
- Lớp cùng thực hiện giải bài toán để tìm kết quả.
- 1 em trình bày bài giải, cả lớp nhận xét bổ sung.
Giải:
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 ( lít )
ĐS: 5 lít.
+ Làm pháp tính chia: lấy 35 : 7 = 5 (lít) + Làm phép tính nhân:
5 x 2 = 10 ( lít ) + Thực hiện qua 2 bước:
Bước 1: Tìm giá trị một phần
Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần đó
- Một em nêu đề bài
- Cả lớp phân tích bài toán rồi thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lên bảng giải, lớp bổ sung
Giải: Số viên thuốc mỗi vỉ có là:
24: 4 = 6 ( viên )
Số viên thuốc 3 vỉ có là:
6 x 3 = 18 ( viên )
Đ/S: 18 viên thuốc
- 2 em đọc.
- Phân tích bài toán
- Lớp thực hiện làm vào vở
Giải Số kg gạo đựng trong mỗi bao là:
28 : 7 = 4 (kg)
Số kg gạo trong 5 bao là:
4 x 5 = 20 (kg)
Đ/S: 20 kg gạo
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập số 4 còn lại
Tiết 2 : Chính t¶
Nghe viÕt: HỘI VẬT
Trang 4I/ Mục tiờu:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đỳng bài tập 2 a/b
- II/ Đồ dựng dạy học :
Bảng lớp viết nội dung BT2a
III/ Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc, yờu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp
viết vào bảng con cỏc từ : nhỳn nhảy, dễ dói,
bói bỏ, sặc sỡ.
- Nhận xột đỏnh giỏ chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chớnh tả 1 lần:
- Yờu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yờu cầu HS luyện viết từ khú vào bảng con.
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở.
* Chấm, chữa bài.
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a: - Gọi HS đọc yờu cầu của bài tập.
- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở.
- Mời 2HS lờn bảng thi làm bài, đọc kết quả.
- Giỏo viờn nhận xột chốt lại lời giải đỳng.
- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải đỳng
d) Củng cố - dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học.
- Về viết lại cho đỳng những từ đó viết sai
- 2 em lờn bảng viết Cả lớp viết vào bảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc.
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tỡm hiểu nội dung bài.
+ Viết hoa cỏc chữ đầu tờn bài, đầu dũng thơ, tờn riờng của người.
- Cả lớp viết từ khú vào bảng con: Cản ngũ, Quắm đen, giục gió, …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ.
- 2 em đọc yờu cầu bài.
- Học sinh làm vào vở
- 2 HS lờn bảng thi làm bài
-
Tiết 3: Đạo đức:
THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC Kè II
I/ Mục tiờu :
- Hệ thống húa cỏc chuẩn mực, hành vi đạo đức đó học của cỏc tuần đầu của học kỡ II.
- Cú kĩ năng lựa chọn và thực hiện một số hành vi ứng xử phự hợp với chuẩn mục trong từng tỡnh huống cụ thể trong cuộc sống.
II /Tài liệu và phương tiện: 1 số phiếu, mỗi phiếu ghi 1 tỡnh huống.
III/ Hoạt động dạy – học :
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS thực hành:
- Gv lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý để học
sinh nhắc lại các kiến thức đó học trong các
tuần đầu của học kì II (HS bốc thăm và
TLCH theo yêu cầu trong phiếu)
+ Em hãy nêu những việc cần làm để thể hiện
tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế.
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, chuẩn bị và trả lời theo yêu cầu trong phiếu.
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
Trang 5+ Vì sao cần phải tôn trọng người nước ngoài?
+ Em sẽ làm gì khi có vị khách nước ngoài mời
em và các bạn chụp ảnh kỉ niệm khi đến thăm
trường?
+ Khi em nhìn thấy một số bạn tò mò vây
quanh khách nước ngoài, vừa xem vừa chỉ trỏ,
lúc đó em sẽ ứng xử như thế nào?
+ Vì sao cần phải tôn trọng đám tang?
+ Theo em, những việc làm nào đúng, những
việc làm nào sai khi gặp đám tang:
a) Chạy theo xem, chỉ trỏ
b) Nhường đường
c) Cười đùa
d) Ngả mũ, nón
đ) Bóp còi xe xin đường
e) Luồn lách, vượt lên trước
+ Em đã làm gì khi gặp đám tang?
3/ Dặn dò:
- Gv nhận xét
- Về nhà ôn lại và xem trước bài mới “Tôn
trọng thư từ, tài sản của người khác.
+ Học tập, giao lưu, viết thư,
+ để thể hiện lòng mến khách, giúp họ hiểu
và quý trọng đất nước, con người Việt Nam + Em sẽ cùng các bạn cùng chụp ảnh với vị khách nước ngoài.
+ Khuyên các bạn ấy không nên làm như vậy + Thể hiện sự tôn trọng người đó khuất và thông cảm với những người thân của họ + Các việc làm a, c, đ, e là sai.
Các việc làm b, d là đúng.
+ Tự liên hệ.
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội
ĐỘNG VẬT
I/ Mục tiờu : Học sinh biết:
- Biết cơ thể động vật gồm 3phần:đầu, mình và cơ quan di chuyển.
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của động vật về hình dạng, kích thước, cấu tạo ngoài.
- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con người.
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số động vật
- Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ cỏc con vật
II/ Đồ dựng dạy học : Cỏc hỡnh trong SGK trang 94, 95 Sưu tầm cỏc loại động vật
khỏc nhau mang đến lớp.
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung.
- Nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thỏc:
* Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận
Bước 1 : Thảo luận theo nhúm
- Chia nhúm, yờu cầu cỏc nhúm quan sỏt cỏc
hỡnh trong SGK trang 94, 95 và cỏc hỡnh
con vật sưu tầm được và thảo luận cỏc cõu
hỏi sau:
+ Bạn cú nhận xột về hỡnh dỏng, kớch thước của
cỏc con vật ?
+ Chỉ ra cỏc bộ phận của con vật ?
+ Chọn một số con vật trong hỡnh chỉ ra sự
giống nhau và khỏc nhau về cấu tạo bờn
ngoài ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Mời đại diện một số nhúm lờn trỡnh bày kết
- 2HS trả lời cõu hỏi:
+ Nờu đặc điểm của quả.
+ Nờu ớch lợi của quả.
- Lớp theo dừi.
- Cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trong SGK, cỏc hỡnh con vật sưu tầm được
và thảo luận cỏc cõu hỏi trong phiếu
- Đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo kết quả thảo luận.
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung.
Trang 6quả thảo luận.
- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa
* Hoạt động 2: Làm việc với vật thật.:
- Chia lớp thành 3 nhóm
- Yêu cầu mỗi em vẽ một con vật mà em yêu
thích rồi viết lời ghi chú bên dưới Sau đó cả
nhóm dán tất cả các hình vẽ vào một tờ giấy
lớn.
- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm, đại
diện nhóm lên chỉ vào bảng giới thiệu trước lớp
về đặc điểm tên gọi từng loại động vật
- Nhận xét đánh giá.
c) Củng cố - dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi TC “Đố bạn con gì?”
- Về nhà học bài và xem trước bài mới.
- Nhóm trưởng điều khiển mỗi bạn vẽ và
tô màu 1 con vật mà mình thích, ghi chú tên con vật và các bộ phận của cơ thể trên hình vẽ Sau đó cả trình bày trên một tờ giấy lớn.
- Các nhóm trưng bày sản phẩm, đại diện nhóm giới thiệu trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc.
- HS tham gia chơi TC.
Ngày soạn : 6/3/2012
Ngày giảng : Thứ năm 8/3/2012
Tiết 1 : Toán: Bài 124
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Biết giải “ bài toán liên quan đến rút về đơn vị “
-ViÕt vµ tÝnh ®îc gi¸ trÞ cña biÓu thøc
II/Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 71.Bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng làm lại BT1 và 2 tiết
trước.
- Nhận xột ghi điểm.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc bài toỏn, nờu túm tắt
bài
- Ghi túm tắt lờn bảng.
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn.
- Yờu cầu HS làm bài vào vở.
- Mời 1HS lờn bảng chữa bài
- Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài.
Bài 3:
- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu đề bài
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lờn bảng thực hiện.
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ.
Bài 4( a,b)
- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu đề bài
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lờn bảng thực hiện.
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
c) Củng cố - dặn dũ:
- Nờu cỏc bước giải”Bài toỏn giải bằng hai
phộp tớnh.
- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm
- 2HS lờn bảng làm bài.
- Lớp theo dừi nhận xột bài bạn
- Đổi chộo vở để KTkết hợp tự sửa bài
- Một em đọc bài toỏn.
- Phõn tớch bài toỏn
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp bổ sung.
Giải:
Số viờn gạch lỏt nền 1 căn phũng là:
2550 : 6 = 425 (viờn)
Số viờn gạch lỏt 7 phũng như thế là:
425 x 7 = 2975 (viờn)
Đ/S: 2975 viờn gạch
Một người đi bộ mỗi giờ được 4 km
Thời gian đi
1giờ 2giờ 4 giờ 3 giờ 5giờ
Q.đườn
g đi
4km 8km 16km 18km 20km
- Một em đọc yờu cầu bài (Tớnh giỏ trị của biểu thức)
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Hai học sinh lờn bảng giải, lớp nhận xột bổ sung
a/ 32: 8 x 3 = 4 x 3 = 12 b/ 45 x 2 x 5 = 90 x 5 = 450
Tiết 2 Thể dục ( GV chuyờn dạy)
Tiết 3 : Luyện từ và cõu:
NHÂN HểA - ôn cách đặt vả trả lời câu hỏi vì sao?
I/ Mục tiờu:
- Nhận ra hiện tượng nhân hóa, bước đầu nêu được cảm nhận về cái hay của những hình ảnh nhân hóa.(BT1)
- Xác định được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?( BT2)
- Trả lời đúng 2-3 câu hỏi Vì sao? Trong bài tập 3.(BT3)
II/ Chuẩn bị: 3 tờ phiếu to kẻ bảng lời giải bài 1 Bảng lớp viết sẵn bài tập 2 và 3
III/ Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Trang 81 Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu hai em lờn bảng làm bài tập 1
tuần 24.
- Nhận xột chấm điểm.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Yờu cầu một em đọc nội dung bài tập
1, cả lớp đọc thầm theo.
- Cả lớp tự làm bài.
- Dỏn lờn bảng lớp 3 tờ giấy khổ to.
- Yờu cầu lớp chia thành 3 nhúm để chơi
tiếp sức.
- Theo dừi nhận xột chốt lại lời giải
đỳng.
Bài 2: - Yờu cầu một em đọc yờu cầu bài
tập 2
- Yờu cầu cả lớp đọc thầm.
- Yờu cầu HS làm bài vào VBT.
- Mời 1 em lờn bảng làm bài.
- Giỏo viờn chốt lời giải đỳng.
Bài 3
- Thảo luận nhúm đụi
- Yờu cầu HS làm bài vào VBT.
- Mời 1 em lờn bảng làm bài.
- Giỏo viờn chốt lời giải đỳng.
c) Củng cố - dặn dũ
- Nhõn húa là gỡ ? Cú mấy cỏch nhõn húa
?
- Về nhà học bài xem trước bài mới
- Hai em lờn bảng làm bài tập 1 tuần 24.
+ Tỡm những TN chỉ những người hoạt động nghệ thuật
+ Tỡm những TN chỉ cỏc hoạt động nghệ thuật
- Một em đọc yờu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm bài tập
- Lớp suy nghĩ làm bài
- 3 nhúm lờn bảng thi chơi tiếp sức.
- Cả lớp nhận xột bổ sung, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc.
Những sự vật được nhõn húa
Cỏc sự vật được gọi bằng
Cỏc sự vật được tả bằng cỏc TN
- Lỳa
- Tre
- Đàn cũ
- Mặt trời
- Giú
chị cậu
bỏc cụ
Phất phơ bớm túc
bỏ vai thỡ thầm đứng học
ỏo trắng khiờng nắng qua sụng
đạp xe qua ngọn nỳi chăn mõy trờn trời
- Một học sinh đọc bài tập 2 (Tỡm bộ phận cõu trả lời
cho cõu hỏi Vỡ sao ?
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- 1 em lờn bảng làm bài, lớp nhận xột bổ sung
a/ Cả lớp cười ồ lờn vỡ cõu thơ vụ lớ quỏ
b/ Những chàng Man – gỏt rất bỡnh tĩnh vỡ họ là những người phi ngựa giỏi nhất
c/ Chị em Xụ-phi đó quay về vỡ nhớ lời mẹ dặn khụng được làm phiền người khỏc
- 2HS đọc lại cỏc cõu văn.
- đọc yờu cầu
- Làm bài vỡ ai cũng muốn biết ụng Cản Ngũ trụng như thế nào , vật hay ra sao.
vỡ ụng Cản Ngũ chỉ biết chống lại đối phương một cỏch thụ động, chậm chạp
Tiết 4 :Tập viết:
ễN CHỮ HOA S
I/ Mục tiờu:
-Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa S (1 dòng), C,T (1 dòng)
- Viết tờn riờng Sầm Sơn (1 dòng),
- Viết cõu ứng dụng Cụn Sơn suối chảy rỡ rầm / Ta nghe như tiếng đàn cầm bờn tai
( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ
II/ Đồ dựng dạy học::
- Mẫu chữ viết hoa S, tờn riờng Sầm Sơn và cõu ứng dụng trờn dũng kẻ ụ li
III/ hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS.
-Yờu cầu HS nờu từ và cõu ứng dụng đó học tiết
trước
- Yờu cầu HS viết cỏc chữ hoa đó học tiết trước.
- 1 em nhắc lại từ và cõu ứng dụng ở tiết trước.
- Hai em lờn bảng viết : Phan Rang, Rủ.
Trang 9- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu hs tìm các chữ hoa có trong bài.
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
.
S, C, T
-Yêu cầu hs tập viết vào bảng con chữ S
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hóa.
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
Sầm Sơn
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng.
+ Câu thơ nói gì ?
Hướng dẫn viết
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con : Côn Sơn
c) Hướng dẫn viết vào vở :
S, C, T Sầm Sơn
Côn Sơn suối chảy rì rầm.
Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai
- Nêu yêu cầu viết chữ S một dòng cỡ nhỏ Các
chữ C, T : 1 dòng.
- Viết tên riêng Sầm Sơn 2 dòng cỡ nhỏ
- Viết câu thơ 2 lần.
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết các
con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
d/ Chấm chữa bài
đ/ Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ.
- Lớp viết vào bảng con.
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: S, C, T
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con.
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Sầm Sơn
- Lắng nghe.
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con Sầm Sơn
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Côn Sơn suối chảy rì rầm.
Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai.
+ Nguyễn Trãi ca ngợi cảnh đẹp nên thơ ở Côn Sơn
- Lớp thực hành viết trên bảng con: Côn Sơn, Ta
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Nộp vở
- Nêu lại cách viết hoa chữ S.
Buæi chiÒu Tiết 1: Toán
ÔN TẬP
I Môc tiªu: Giúp hs:
- Củng cố kĩ năng giải toán có liên quan đến việc rút về đơn vị.
- Luyện tập kĩ năng viết và tính giá trị của biểu thức.
- Vận dụng vào thực tế cuộc sống.
Trang 10II Hoạt động dạy học
1) Ổn định tổ chức
2) 2 Bài ụn
a) Giới thiệu bài.
Bài tập dành cho HS yếu , TB
Bài 1: Tính nhẩm:
6200 + 400 = 7600 + 200 =
450 – 400 = 9800- 200 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
6924 + 1536 8493 + 3667
Bài 3: Ngày thứ nhất của hàng bán được
369 kg gạo, ngày thứ hai bán bằng 1/3 số
gạo ngày thứ nhất Hỏi cả 2 ngày bán được
bao nhiêu kg?
Bài 4: Tìm x
a)X + 1909 = 2050 b) X - 586 = 3705
* Bài tập làm thờm dành cho HS giỏi
Bài 1
Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng
1254m và bằng chiều dài Tính chu vi
2 1
mảnh đất hình chữ nhật đó.
Bài 2
* : Một xe lửa đi trong 2 giờ được 80 km
Hỏi xe lửa đú đi trong 2 giờ 30 phỳt được
bao nhiờu ki- lụ- một?
HS nờu cỏch làm
1 HS lờn bảng làm bài
HS dưới lớp làm vào vở
- Đọc yờu cầu
- tự làm bài vào vở
HS làm bài
- Đọc yờu cầu
- - Điền VBT , bảng phụ
- Đổi vở kiểm tra kết quả
- Đọc yờu cầu
- tự làm bài vào vở
HS làm bài a) X + 1909 = 2050
X = 2050 - 1909
X = 141 b) X - 586 = 3705
X = 3705 + 586
X = 4291
- HS làm bài vào vở- 1 em lờn bảng làm bài
Giải Chiều dài mảnh đất HCN là:
1254 x 2 = 2508 (m) Đoạn thẳng AC dài số cm là:
(2508 + 1254)x2 = 7524 (cm)
Đỏp số: 7524cm
- Làm bài và bỏo cỏo kết quả Bài giải
Một giờ xe lửa đi được số ki- lụ một là:
80 : 2 = 40 (km)
30 phỳt tức ẵ giờ xe lửa đi được số ki- lụ- một là:
40 : 2 = 20 (km)
2 giờ 30 phỳt xe lửa đi được số ki- lụ- một là:
80 + 20 = 100 (km) Đỏp số: 100 km
3 Củng cố, dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học.
-Tiết 2 Tiếng Việt